Gói thầu: Thi công hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20211070806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 18:30:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv).- Số lượng hợp đồng ≥ 1, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Điện
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tó
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục di chuyển đường dây điện phục vụ công tác GPMB
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 205
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH KT Xanh tại Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC2móng
2Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC3móng
3Móng cột bê tông MT-3A*, phá đá cấp 2Như hồ sơ TKBVTC2móng
4Móng cột bê tông MT-5, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC1móng
5Móng cột bê tông MT-5A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC1móng
6Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC10móng
7Móng néo MN15-5*, phá đá cấp 2Như hồ sơ TKBVTC4móng
8Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC75m3
9Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cầu dao Rcd, đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC12,8m3
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV kiểu ngoài trời, (cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang), DN35kV-630A-16kANhư hồ sơ TKBVTC2bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kNNhư hồ sơ TKBVTC2cột
3Cột bê tông ly tâm NPC-14-11kN (N10-G4)Như hồ sơ TKBVTC5cột
4Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN (N10-G6)Như hồ sơ TKBVTC1cột
5Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kN (N10-G8)Như hồ sơ TKBVTC1cột
6Xà rẽ XR2Như hồ sơ TKBVTC1bộ
7Xà néo góc cột đơn XNG35-1LNhư hồ sơ TKBVTC3bộ
8Xà cầu dao cách ly XND35-1LNhư hồ sơ TKBVTC2bộ
9Giá đỡ tay dao GDTD-1; Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 và dây nối đất DNĐNhư hồ sơ TKBVTC2bộ
10Ghế cách điện GĐ-1Như hồ sơ TKBVTC2bộ
11Giá đỡ ghế cách điện GCG-1Như hồ sơ TKBVTC2bộ
12Thang sắt TS-33Như hồ sơ TKBVTC2bộ
13Chụp đầu cột CH-3.0Như hồ sơ TKBVTC2bộ
14Cổ dề dây néo CDN-105Như hồ sơ TKBVTC7bộ
15Cổ dề néo dây CND-2Như hồ sơ TKBVTC3bộ
16Dây néo DN.TK50-13Như hồ sơ TKBVTC8bộ
17Dây néo DN.TK50-11Như hồ sơ TKBVTC4bộ
18Dây néo DN.TK50-17Như hồ sơ TKBVTC2bộ
19Tiếp địa cột RT-5Như hồ sơ TKBVTC5bộ
20Tiếp địa cầu dao RCD-35Như hồ sơ TKBVTC2bộ
21Kim thu sét L1Như hồ sơ TKBVTC11bộ
22Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mmNhư hồ sơ TKBVTC20quả
23Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 95/16Như hồ sơ TKBVTC4.152m
24Sứ chuỗi thủy tinh cường lực kép 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mmNhư hồ sơ TKBVTC55chuỗi
25Sứ chuỗi đỡ thủy tinh cường lực 120KN,số lượng bát tối thiếu ≥ 5 bát; lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mmNhư hồ sơ TKBVTC6chuỗi
26Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1mNhư hồ sơ TKBVTC12sợi
27Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2Như hồ sơ TKBVTC8sợi
28Ống nối dây ép AC-95Như hồ sơ TKBVTC16cái
29Ống nối lèo nhôm A-95Như hồ sơ TKBVTC13cái
30Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lôngNhư hồ sơ TKBVTC80cái
31Lèo tăng cường cầu daoNhư hồ sơ TKBVTC2bộ
32Biển tên dao sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC2cái
33Biển số cột, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC7cái
34Biển cấm trèo, sơn phản quangNhư hồ sơ TKBVTC9cái
35Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mmNhư hồ sơ TKBVTC36sợi
36Khóa đai thépNhư hồ sơ TKBVTC36cái
37Kéo dây d=Như hồ sơ TKBVTC2VT
38Kéo dây D ≤95mm2 vị trí bẻ gócNhư hồ sơ TKBVTC10VT
39Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC2VT
40Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha Như hồ sơ TKBVTC2bộ
41Gông treo cáp quang G3Như hồ sơ TKBVTC7bộ
42Bộ đỡ cáp quang ADSS12/300Như hồ sơ TKBVTC2bộ
43Bộ néo cáp quang ADSS12/300 một hướngNhư hồ sơ TKBVTC5bộ
44Măng sông MS 12Như hồ sơ TKBVTC141 hộp nối
45Dây cáp quang ADSS12/300 (m)Như hồ sơ TKBVTC154m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột BTLT 10m; MT-1, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC4móng
2Móng cột BTLT 10m; MT-1A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC10móng
3Móng cột BTLT 10m; MT-1D, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC19móng
4Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC28móng
5Móng cột BTLT 8,5m; MT-18A, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC10móng
6Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3Như hồ sơ TKBVTC10móng
7Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3Như hồ sơ TKBVTC85,05m3
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC50cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC60cột
3Tiếp địa lặp lại RL-3Như hồ sơ TKBVTC7bộ
4Cổ dề CD-160Như hồ sơ TKBVTC8bộ
5Cổ dề CD-190Như hồ sơ TKBVTC3bộ
6Xà néo bắt khóa néo XN-160Như hồ sơ TKBVTC4bộ
7Xà néo bắt khóa néo XN-190Như hồ sơ TKBVTC7bộ
8Xà kép 8 sứ XKT 14 (ngọn cột 160)Như hồ sơ TKBVTC2bộ
9Xà kép 8 sứ XKT 24 (ngọn cột 160)Như hồ sơ TKBVTC9bộ
10Xà đơn XĐT 14 (ngọn cột 160)Như hồ sơ TKBVTC25bộ
11Xà kép 8 sứ XKT 24A (ngọn cột 190)Như hồ sơ TKBVTC11bộ
12Xà kép 8 sứ XKT 14B (ngọn cột 190)Như hồ sơ TKBVTC3bộ
13Xà kép 8 sứ XKT 34A (ngọn cột 190)Như hồ sơ TKBVTC4bộ
14Xà đơn 4 sứ XĐT-14B (ngọn cột 190)Như hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cáp vặn xoắn ACB 4 x 70mmNhư hồ sơ TKBVTC3.467m
16Cáp vặn xoắn ACB 2 x 70mmNhư hồ sơ TKBVTC282m
17Dây đơn bọc AV-70Như hồ sơ TKBVTC11.378m
18Kẹp IPC cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95Như hồ sơ TKBVTC133bộ
19Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngNhư hồ sơ TKBVTC290bộ
20Ống nối lèo nhôm A70Như hồ sơ TKBVTC124cái
21Ống nối bọc cách điện MJPT 70Như hồ sơ TKBVTC100cái
22Khóa néo 25-95Như hồ sơ TKBVTC71cái
23Khóa đỡ cáp 25-96Như hồ sơ TKBVTC40cái
24Mã ốp Φ 20Như hồ sơ TKBVTC66cái
25Đai thép không gỉ 19x1mmNhư hồ sơ TKBVTC144cái
26Khoá đai thépNhư hồ sơ TKBVTC152cái
27Giáp buộc cổ sứ cho dây bọcNhư hồ sơ TKBVTC352sợi
28Sứ hạ thế A30Như hồ sơ TKBVTC356sứ
29Băng dínhNhư hồ sơ TKBVTC10cái
30Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC24VT
31Kéo dây d= Như hồ sơ TKBVTC8VT
E PHẦN HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Di chuyển Hộp phân dâyNhư hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, hộp phân dây; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có56hộp
2Di chuyển Hòm công tơ H1Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có37hòm
3Di chuyển Hòm công tơ H2Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có20hòm
4Di chuyển Hòm công tơ H4Như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có10hòm
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điệnNhư hồ sơ TKBVTC14Bộ
2Thí nghiệm cách điện đứngNhư hồ sơ TKBVTC376Quả
3Thí nghiệm cách điện treoNhư hồ sơ TKBVTC61Chuỗi
4Thí nghiệm H.C cầu dao Như hồ sơ TKBVTC2Bộ
5Áp tô mát dòng điện Như hồ sơ TKBVTC117cái
6Thí nghiệm công tơ điện tử 1 phaNhư hồ sơ TKBVTC117Bộ
7Thí nghiệm cáp lực Như hồ sơ TKBVTC29sợi
8Thí nghiệm cáp lực =35kVNhư hồ sơ TKBVTC8sợi
G PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HOẶC LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kNNhư hồ sơ TKBVTC8cột
2Tháo dỡ Cột bê tông ly tâm NPC-18-11kNNhư hồ sơ TKBVTC1cột
3Tháo dỡ Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kNNhư hồ sơ TKBVTC5cột
4Tháo dỡ Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC28cột
5Tháo dỡ Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kNNhư hồ sơ TKBVTC10cột
6Tháo dỡ Cột bê tông vuông H 8,5BNhư hồ sơ TKBVTC49cột
7Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần AC-95Như hồ sơ TKBVTC3.830m
8Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm bọc AV-70Như hồ sơ TKBVTC10.508m
9Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 70mm2Như hồ sơ TKBVTC2.694m
10Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 70mm2Như hồ sơ TKBVTC227m
11Tháo dỡ, thu hồi Dây cáp đồng Muyle 2 x 4mm2Như hồ sơ TKBVTC111m
12Tháo dỡ, thu hồi Dây cáp đồng Muyle 2 x 6mm2Như hồ sơ TKBVTC37m
13Tháo dỡ, thu hồi Dây cáp đồng Muyle 2 x 10mm2Như hồ sơ TKBVTC12m
14Tháo dỡ, thu hồi Xà néo bắt khóa néo XN-160Như hồ sơ TKBVTC7bộ
15Tháo dỡ, thu hồi Xà néo bắt khóa néo XN-190Như hồ sơ TKBVTC2bộ
16Tháo dỡ, thu hồi Xà néo bắt khóa néo XN-140Như hồ sơ TKBVTC5bộ
17Tháo dỡ, thu hồi Xà đơn XĐT 14Như hồ sơ TKBVTC2bộ
18Tháo dỡ, phá Xà đơn 4 sứ XĐ 14Như hồ sơ TKBVTC29bộ
19Tháo dỡ, thu hồi Xà kép 8 sứ XK 32Như hồ sơ TKBVTC15bộ
20Tháo dỡ, thu hồi Xà kép 8 sứ XKT 34Như hồ sơ TKBVTC5bộ
21Tháo dỡ, thu hồi Xà kép 8 sứ XKT 24Như hồ sơ TKBVTC2bộ
22Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1LNhư hồ sơ TKBVTC4bộ
23Tháo dỡ, thu hồi Xà rẽ XR2-1LNhư hồ sơ TKBVTC4bộ
24Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cầu dao cách ly XCD-2Như hồ sơ TKBVTC2bộ
25Tháo dỡ, thu hồi Ghế cách điện GĐ-2Như hồ sơ TKBVTC2bộ
26Tháo dỡ, thu hồi Thang sắt TS-4.0Như hồ sơ TKBVTC2bộ
27Tháo dỡ, thu hồi Chụp đầu cột CH-1.5Như hồ sơ TKBVTC2bộ
28Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột hình cổng XN2-5LNhư hồ sơ TKBVTC2bộ
29Tháo dỡ, thu hồi Xà néo góc XNG35-1LNhư hồ sơ TKBVTC1bộ
30Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-1NNhư hồ sơ TKBVTC1bộ
31Tháo dỡ, thu hồi Kim chống sét L1Như hồ sơ TKBVTC8bộ
32Tháo dỡ, thu hồi Dây néo DN 16-11Như hồ sơ TKBVTC20bộ
33Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề cuối CDC-108Như hồ sơ TKBVTC1bộ
34Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề dây néo CDN-105Như hồ sơ TKBVTC4bộ
35Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề néo dây CND-2Như hồ sơ TKBVTC2bộ
36Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi néo Polymer CN35Như hồ sơ TKBVTC12bộ
37Tháo dỡ, lắp đặt sử dụng lại Đèn Led chiếu sáng công cộngNhư hồ sơ TKBVTC1bộ
38Tháo dỡ, lắp đặt, sử dụng lại Tủ tụ bù hạ thế TB3.10KVAR-29Như hồ sơ TKBVTC1bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại Loa phát thanhNhư hồ sơ TKBVTC4bộ
40Tháo dỡ, thu hồi các phụ kiện khácNhư hồ sơ TKBVTC1khoản
H CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ35kVNhư hồ sơ TKBVTC1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ0,4kVNhư hồ sơ TKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (loại công trình đường dây đến 35Kv).- Số lượng hợp đồng ≥ 1, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV; Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện; Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)31
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 6 Bậc thợ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải 5-12 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-10 tấn1
3 Máy bơm nước Điện2
4 Máy hàn Điện3
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy đầm dùi >=1.5kW2
7 Tời theo quy định2
8 theo quy định2
9 Pa lăng 3-5 tấn2
10 Máy phát điện theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->