Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hóa chất ngoại kiểm đợt I năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp hóa chất ngoại kiểm đợt I năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dịch vụ ngoại kiểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:39:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất ngoại kiểm Huyết học | 1.220 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm huyết học. Mẫu có nguồn gốc từ máu người toàn phần, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số huyết học cơ bản: Haematocrit (HCT); Haemoglobin (Hb); Mean Cell Haemoglobin (MCH); Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC); Mean Cell Volume (MCV); Mean Platelet Volume (MPV); Platelets (PLT); Red Blood Cell Count (RBC); Red Cell Distribution Width (RDW); Total White Blood Cell Count (WBC). Quy cách đóng gói: Lọ 2ml. | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất ngoại kiểm Đông máu rút gọn | 390 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm đông máu cơ bản. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số đông máu cơ bản: APTT; PT (gồm INR); TT; Fibrinogen; Antithrombin III. Quy cách đóng gói: Lọ 1ml. | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất ngoại kiểm Đông máu toàn phần | 4 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm đông máu cơ bản và mở rộng. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số đông máu cơ bản: aPTT; PT (gồm INR); TT; Fibrinogen; Antithrombin III; Protein C; Protein S; Factor II; Factor V; Factor VII; Factor VIII; Factor IX; Factor X; Factor XI; Factor XII. Quy cách đóng gói: Lọ 1ml. | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh | 1.310 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm hóa sinh. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số hóa sinh cơ bản sau: Albumin; Alkaline Phosphatase; ALT (ALAT); Amylase (Total); AST (ASAT); Bilirubin (Direct); Bilirubin (Total); Calcium; Chloride; Cholesterol; CK Total (CPK); Creatinine; γGT; Glucose; HDL-Cholesterol; Lipase; Potassium; Protein (Total); Sodium; Triglycerides; Urea; Uric Acid. Quy cách đóng gói: Lọ 5ml. | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch | 230 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm miễn dịch. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số miễn dịch cơ bản sau: ACTH; AFP; CA125; CA15-3; CA19-9; CEA; Ferritin; Folate; hCG; IgE; Insulin; PSA (Free); PSA (Total); T3 (Free); T3 (Total); T4 (Free); T4 (Total); Testosterone (Free); Testosterone (Total) TSH. Quy cách đóng gói: Lọ 5ml. | Nhóm 3 | |
| 6 | Hóa chất Ngoại kiểm Sàng lọc trước sinh | 32 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm sàng lọc trước sinh. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số sàng lọc trước sinh cơ bản sau: AFP; free β-hCG; Total Hcg; PAPP-A; Unconjugated Oestriol. Quy cách đóng gói: Lọ 1ml. | Nhóm 3 | |
| 7 | Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định tính | 283 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm nước tiểu định tính. Mẫu có nguồn gốc từ nước tiểu người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 2 tháng/lần. Có tối thiểu các thông số nước tiểu định tính cơ bản sau: Albumin; Bilirubin; Blood; Creatinine; Galactose; Glucose; hCG; Ketones; bạch cầu; Nitrite; pH; Protein; Specific Gravity; Urobilinogen (áp dụng cho xét nghiệm que thử nước tiểu bằng cả phương pháp thủ công và tự động). Quy cách đóng gói: Lọ 12ml. | Nhóm 3 | |
| 8 | Hóa chất ngoại kiểm HbA1C | 310 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c. Mẫu có nguồn gốc từ máu người toàn phần, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu thông số HbA1c cho cả máy xét nghiệm sinh hóa và máy HbA1c sắc ký lỏng. Quy cách đóng gói: Lọ 0.5ml. | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch | 38 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm tim mạch. Mẫu có nguồn gốc từ huyết thanh người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số tim mạch cơ bản sau: CK-MB Mass; hsCRP; NT proBNP; Troponin I, Troponin T. Quy cách đóng gói: Lọ 3ml. | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu định lượng | 32 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm nước tiểu định lượng trên máy xét nghiệm hóa sinh. Mẫu có nguồn gốc từ nước tiểu người, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số nước tiểu định lượng sau: Creatinine; Protein (total); Albumin/Microalbumin, Magnesium; Sodium; Amylase; Osmolality; Calcium; Chloride; VMA; Potassium. Quy cách đóng gói: Lọ 10ml. | Nhóm 3 | |
| 11 | Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu | 56 | Lọ | Dùng để ngoại kiểm các xét nghiệm khí máu. Mẫu dạng nước, bảo quản được ở nhiệt độ 2-8°C để dễ vận chuyển. Tần suất phân tích Hóa chất: tối thiểu 1 lần/1 tháng. Có tối thiểu các thông số khí máu sau: pCO2; CO2 total; K+; Lactate; pH; Ca++; Na+; pO2; Cl-; Glucose. Quy cách đóng gói: Lọ 1,8ml. | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi