Gói thầu: Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411163-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220411161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 17:38:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,661,933,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,663 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.989.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học
Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐT&XD huyện Tân Hiệp: Khu phố kinh 9, thị trấn Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐT&XD huyện Tân Hiệp: Khu phố kinh 9, thị trấn Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐT&XD huyện Tân Hiệp: Khu phố kinh 9, thị trấn Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp: thị trấn Tân Hiệp – huyện Tân Hiệp – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)125,8625m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I20,4996100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn4,2375m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc5,1466100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1131 mối nối
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,2775100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I19,86021m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công75,0223m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công8,478m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,2343100m3
11Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,478m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,0274m3
13Rải tấm nilong lót nền6,9084100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4052,6472m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,2904m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4046,6125m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4055,7288m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,09m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4012,012m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,6895m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4031,048m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)29,129m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40106,6487m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,3591m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,3973m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,8766tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm12,8208tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1533tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3067tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,7762tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7219tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,682tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m4,7825tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4063tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m4,4696tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2907tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,8602tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1358tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0563tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,9266tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,4509tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2403tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2845tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0563tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m8,4369tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,206tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1232tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m12,0827tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,8027tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0116tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7983tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,223tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1746tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,4503tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0829tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,13tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,9146tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0503tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2845tấn
60Ván khuôn móng cột2,0138100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,4732100m2
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,9091100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,1906100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3742100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,8215100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,4851100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, Cầu thang, chiều cao ≤28m0,7193100m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3364m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9411m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7064m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3088,4835m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3074,6406m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,8864m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,8096m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3021,2387m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3016,0524m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (không sơn)367,72m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30532,106m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30509,94m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.287,91m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30222,479m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30214,84m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30519,05m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30983,91m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30345,502m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30156,964m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng156,964m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30411,2m
89Lắp lam gió BT đúc sẳn24cái
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (400x400)mm, vữa XM M75, PCB401.054,504m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (300x300) - Nhám, vữa XM M75, PCB30131,6248m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT (250x400)mm, vữa XM M75, PCB30144,771m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa Pirma61,32m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.387,548m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.510,389m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.656,48m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.387,548m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.166,869m2
99Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80), dày 1,4mm1,8841tấn
100Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm1,8841tấn
101Lợp mái tol lạnh màu dày 0.42ly6,532100m2
102Lắp dựng cửa sắt kéo không lá19,76m2
103Lắp dựng cửa khung sắt kính73,92m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly25,44m2
105Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly118,08m2
106Lắp dựng vách kính khung C707,84m2
107Lắp dựng khuôn bông sắt hộp cửa sổ sơn tĩnh điện129,08m2
108Lắp dựng cửa thép hộp ốp tôn day 1.2 ly0,64m2
109Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm0,2198100m
110Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm381 bộ
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,1231100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m7,284100m2
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1292100m3
114Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,899m3
115Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,948m3
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,69m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0345100m2
119Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0765m3
120Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3936m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3015,85m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,63m2
123Thi công tầng lọc than củi0,0014100m3
124Thi công tầng lọc than xỉ0,0014100m3
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0014100m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm0,112tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công71 cấu kiện
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18W24bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
130Lắp đặt đèn sát trần D220 14w2bộ
131Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu45cái
132Lắp đặt quạt trần đảo (45-60)W48cái
133Lắp đặt quạt treo tường9cái
134Lắp đặt 2 công tắc + đế + viền8bảng
135Lắp đặt 4 công tắc đế âm, viền, 2 chiếc áp24bảng
136Lắp đặt đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ16cái
137Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.784m
138Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2450m
139Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2110m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2190m
141Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2100m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x10052hộp
143Lắp đặt MCB 2P 20A 6ka11cái
144Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka2cái
145Lắp đặt RCBO 2P 63A 6ka1cái
146Lắp đặt MCCB 2P 100A 35ka1cái
147Lắp đặt tủ điện 300x200x1502cái
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm892m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm225m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm55m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
152Kéo rải dây đồng trần 10m28m
153Gia công, đóng cọc chống sét đồng đk16, L = 2,4m2cọc
154Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
155Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 84M1cái
156Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái)11 bộ
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 60mm260m
158Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm1bộ
159Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét1bộ
160Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột10bộ
161Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét5bộ
162Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp1cái
163Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa1hộp
164Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"6bộ
165Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm50m
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,281m3
167Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
168Lắp đặt máy bơm nước 2Hp11 máy
169Lắp đặt van điện2cái
170Lắp đặt van phao2cái
171Lắp đặt xí bệt12bộ
172Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt12bộ
173Lắp đặt hộp giấy vệ sinh12cái
174Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
175Lắp đặt lavabo + vòi10bộ
176Lắp đặt gương soi4cái
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
178Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x20016cái
179Lắp đặt cầu chắn rác32cửa
180Lắp đặt van khóa nhựa Đường kính 34mm6cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm0,9100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm1,2100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm0,8100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,8100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm2,5100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm0,6100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 45 độ12cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ60cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ12cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ60cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ40cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ12cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ38cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 60 độ32cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ12cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài48cái
197Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm8cái
198Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm6cái
199Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm2cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk 21mm48cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm40cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm32cái
205Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
207Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm40cái
208Lắp co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm6cái
209Lắp co giảm rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm2cái
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,6506m3
211Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,4803m3
212Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3062,008m2
213Rải tấm nilong lót nền1,0851100m2
214Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,5108m3
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30108,514m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,663 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.989.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ủi đất1
2 Ô tô tải vận chuyển2
3 Máy đào đào đất2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
7 Máy hàn hàn2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy duỗi thép duỗi thép2
11 Máy thủy bình thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học1
12 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình1
13 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->