Gói thầu: Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 17:38:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,661,933,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,663 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.989.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học Trường THCS Tân Thành, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐT&XD huyện Tân Hiệp: Khu phố kinh 9, thị trấn Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp: thị trấn Tân Hiệp – huyện Tân Hiệp – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 125,8625 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 20,4996 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 4,2375 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 5,1466 | 100m2 | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 113 | 1 mối nối | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,2775 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 19,8602 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 75,0223 | m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,478 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2343 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,478 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,0274 | m3 | |
| 13 | Rải tấm nilong lót nền | 6,9084 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,6472 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2904 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 46,6125 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,7288 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,09 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,012 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6895 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,048 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 29,129 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 106,6487 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,3591 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,3973 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,8766 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,8208 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1533 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3067 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,7762 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7219 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,682 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 4,7825 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4063 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 4,4696 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2907 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,8602 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1358 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0563 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,9266 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,4509 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2403 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2845 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0563 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 8,4369 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,206 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1232 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 12,0827 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,8027 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0116 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7983 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,223 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1746 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,4503 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0829 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,13 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,9146 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2845 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn móng cột | 2,0138 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,4732 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,9091 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,1906 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3742 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,8215 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4851 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, Cầu thang, chiều cao ≤28m | 0,7193 | 100m2 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3364 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9411 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7064 | m3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 88,4835 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 74,6406 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8864 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8096 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,2387 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 16,0524 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (không sơn) | 367,72 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 532,106 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 509,94 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.287,91 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 222,479 | m2 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 214,84 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 519,05 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 983,91 | m2 | |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 345,502 | m2 | |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 156,964 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 156,964 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 411,2 | m | |
| 89 | Lắp lam gió BT đúc sẳn | 24 | cái | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | 1.054,504 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT (300x300) - Nhám, vữa XM M75, PCB30 | 131,6248 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT (250x400)mm, vữa XM M75, PCB30 | 144,771 | m2 | |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa Pirma | 61,32 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.387,548 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.510,389 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.656,48 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.387,548 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.166,869 | m2 | |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80), dày 1,4mm | 1,8841 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,8841 | tấn | |
| 101 | Lợp mái tol lạnh màu dày 0.42ly | 6,532 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 19,76 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | 73,92 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | 25,44 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | 118,08 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung C70 | 7,84 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp cửa sổ sơn tĩnh điện | 129,08 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa thép hộp ốp tôn day 1.2 ly | 0,64 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mm | 0,2198 | 100m | |
| 110 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 38 | 1 bộ | |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,1231 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,284 | 100m2 | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1292 | 100m3 | |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,899 | m3 | |
| 115 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,948 | m3 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,69 | m3 | |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0765 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3936 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,85 | m2 | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,63 | m2 | |
| 123 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0014 | 100m3 | |
| 124 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0014 | 100m3 | |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | 0,112 | tấn | |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 7 | 1 cấu kiện | |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 1x18W | 24 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần D220 14w | 2 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu | 45 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt trần đảo (45-60)W | 48 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 134 | Lắp đặt 2 công tắc + đế + viền | 8 | bảng | |
| 135 | Lắp đặt 4 công tắc đế âm, viền, 2 chiếc áp | 24 | bảng | |
| 136 | Lắp đặt đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.784 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 110 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 190 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | 100 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100 | 52 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6ka | 11 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt RCBO 2P 63A 6ka | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 35ka | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 892 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 225 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 55 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 152 | Kéo rải dây đồng trần 10m2 | 8 | m | |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng đk16, L = 2,4m | 2 | cọc | |
| 154 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A" | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 155 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 84M | 1 | cái | |
| 156 | Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái) | 1 | 1 bộ | |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 60mm2 | 60 | m | |
| 158 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột | 10 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 5 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | 50 | m | |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,28 | 1m3 | |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 168 | Lắp đặt máy bơm nước 2Hp | 1 | 1 máy | |
| 169 | Lắp đặt van điện | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt | 12 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt lavabo + vòi | 10 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 16 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác | 32 | cửa | |
| 180 | Lắp đặt van khóa nhựa Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | 0,9 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 1,2 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,8 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,8 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | 2,5 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 45 độ | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 60 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 12 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ | 60 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 40 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 38 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 60 độ | 32 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 48 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 8 | cái | |
| 198 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 199 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk 21mm | 48 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 40 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 40 | cái | |
| 208 | Lắp co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 209 | Lắp co giảm rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6506 | m3 | |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4803 | m3 | |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 62,008 | m2 | |
| 213 | Rải tấm nilong lót nền | 1,0851 | 100m2 | |
| 214 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5108 | m3 | |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | 108,514 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,663 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.989.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi | ủi đất | 1 |
| 2 | Ô tô tải | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào | đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy duỗi thép | duỗi thép | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi