Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414233-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220414100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nam Thọ xã Hoằng Cát (MBQH số 07/MBQH-UBND ngày 09/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 17:32:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,426,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (mặt đường rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, hè đường, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.198.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Nam Thọ, xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nam Thọ xã Hoằng Cát (MBQH số 07/MBQH-UBND ngày 09/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Cát , địa chỉ: xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Cát Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Cát Địa chỉ: xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Cát; Địa chỉ: Xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Cát (địa chỉ: Xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Cát , địa chỉ: xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Cát Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Cát Địa chỉ: xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn; Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), xác nhận không nợ thuế hết năm 2021, hợp đồng tương tự....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Cát Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Cát Địa chỉ: xã Hoằng Cát, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ BCKTKT108cấu kiện
2Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT126,51751m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT24,0383100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,5521m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,0549100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT25,8587100m3
7Mua đất đắp độ chặt K 0,95; đất cấp III tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 21,2kmTheo hồ sơ BCKTKT9.604,3648m3
8Mua đất đắp độ chặt K 0,98; đất cấp III tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển là 21,2kmTheo hồ sơ BCKTKT2.148,294m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (hệ số 1,8)Theo hồ sơ BCKTKT1.175,265910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT1.175,265910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 11,2km (hệ số 7,12)Theo hồ sơ BCKTKT1.175,265910m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,5078100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT66,6476100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT15,3056100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT4,8978100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT4,2856100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT29,0642100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT4,1387100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT4,1387100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT4,1387100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT29,0642100m2
22Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,28m3
23Bó vỉa đá KT 20x40x100 cm và KT 20x40x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT14,7328m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,3683100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,6m3
26Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT46,04m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ BCKTKT1901 cấu kiện
B RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT43,91m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,8131100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT43,91m3
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT89,44m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT487,86m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT3,2524100m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,83m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT1,335100m2
9Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,1339tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT26,05m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT4071cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0682100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,75m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,7502100m2
4Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ BCKTKT0,4743tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT12,28m3
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,341100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1603tấn
8Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,07m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1714100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ BCKTKT0,6144tấn
11Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT3,47m3
12Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT341cấu kiện
D HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT4,3m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,123100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,3m3
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,55m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT57,5m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,363100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3566tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,3163tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,96m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT221cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1261100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2614tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,2925tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT441cấu kiện
E HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,21m3
2Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT2,24m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT22tấm
F ỐNG CỐNG D300
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,19m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1008100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,54m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT91 đoạn ống
G HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT419,74m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,8395100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,91m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT109,13m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT5471 cấu kiện
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,2232100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,12m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT11,16m2
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT15,8721m3
10Trồng cây sao đenTheo hồ sơ BCKTKT31cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT7,75cây/năm
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,7487100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,86m3
14Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,06m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41,18m2
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,7916100m3
17Lát vỉa hè bằng đá Marble vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.791,58m2
H VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT6cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT3cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
12Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
13Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT36chuỗi
14Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT4quả
15Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.083,24m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
17Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT28m
18Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
19Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT29m
20Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT17m
21Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT2cái
22Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
23Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
24Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
29Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT64,26m
30Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
31Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
32Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
33Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT9cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
35Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
36Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
37Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
38Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
I VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cái
J VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT331m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT85,4m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT292,7m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT448,2m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT37m
7Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT4cái
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT113,22m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT57,12m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT213,18m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT53,04m
17Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40cái
K XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT6cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT3cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
12Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
13Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT36chuỗi
14Sứ đứng VHD-24kV + ty mạTheo hồ sơ BCKTKT4quả
15Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95/16mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.083,24m
16Tháo dỡ kéo lại dây AC50Theo hồ sơ BCKTKT446,76m
17Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT28m
18Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
19Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT29m
20Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT17m
21Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
22Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
23Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
29Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
30Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT64,26m
31Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
32Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
33Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
34Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT9cái
35Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
36Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
37Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4cái
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MTK-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT3móng
2Móng cột MT-8 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT3móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
4Tiếp địa cột điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT28m
6Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
M XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
N XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 320KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
O XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT331m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT85,4m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT292,7m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT448,2m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT37m
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT113,22m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT57,12m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT213,18m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT53,04m
16Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT331m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT16m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT125m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40mốc
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT14m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT314m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT37m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT4cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT11móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT11cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT20,3m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT354,88m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT354,88m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT110m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT22đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
R THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT6vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT36chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT8quả
4Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
6Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
S THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 500ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
T THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT19vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
4Tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Tủ hạ thế 500A - 4 lộ ra Aptomat 3x200A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (mặt đường rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, hè đường, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.198.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện).32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T4
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
8 Máy hàn điện ≥23 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy lu bánh thép ≥ (10-16)T1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
12 Máy lu rung tự hành ≥10T1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV - 140 CV1
15 Thiết bị nấu, phun nhựa đường ≥190 CV1
16 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->