Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414532-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220414401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 17:28:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,288,597,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2432895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục đào, đắp nền đường, mặt đường láng nhựa, Hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng có hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phạm vi công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô đóng dấu treo).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị >= 5.800.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông .Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông / xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đã qua đào tạo (bản công chứng) phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. Gồm: 01 công nhân vận hành xe lu, 01 công nhân kỹ thuật bê tông, 01 công nhân kỹ thuật cốt thép, 02 Công nhân vận hành máy đào (xúc), 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu lèn , còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi/Xe san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu , còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, trộn vữa, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn sắt thép, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hỗ trợ đổ bê tông, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm chặt nền đường, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tưới nước nền đườngĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT tổ 5, tổ 8 ấp Bù Tam xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hoàng Huy + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Phường Tân Phú, Huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: xã Tân Thành, Huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Phường Tân Phú, Huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Xã Tân Thành, Huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ẤP 4 DÀI 720M
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo chương V28,8100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V26,851100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả theo chương V0,46100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V12,23100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V3,75100m3
6Mua đất để đắpMô tả theo chương V8,126100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V5,893100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V5,893100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,893100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V12,23100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V15,085100m3
12Lu lèn nguyên thổMô tả theo chương V15,87100m2
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả theo chương V19,749100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V42,817100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V39,937100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo chương V39,937100m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V7cái
19Biển báo phản quang loại trònMô tả theo chương V1cái
20Biển báo phản quang loại tam giácMô tả theo chương V7cái
21Trụ biển báo loại 1 biển báoMô tả theo chương V6trụ
22Trụ biển báo loại 2 biển báoMô tả theo chương V1trụ
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V140,7m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6143100m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V199,42m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V325,98m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V30,68m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,8473tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V4,5m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,18100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V30cấu kiện
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,18100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V1,26m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả theo chương V136cái
B TUYẾN ẤP BÙ TAM DÀI 1632,8M
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả theo chương V65,31100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V53,98100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả theo chương V1,07100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V27,44100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương V11,51100m3
6Mua đất để đắpMô tả theo chương V21,98100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V15,9100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V15,9100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V15,9100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V27,44100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V27,62100m3
12Lu lèn nguyên thổMô tả theo chương V36,35100m2
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả theo chương V48,82100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V96,601100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo chương V85,171100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo chương V85,171100m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả theo chương V1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V12cái
19Biển báo phản quang loại trònMô tả theo chương V1cái
20Biển báo phản quang loại tam giácMô tả theo chương V13cái
21Trụ biển báo loại 1 biển báoMô tả theo chương V12trụ
22Trụ biển báo loại 2 biển báoMô tả theo chương V1trụ
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,202100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V13,353m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V10,948m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V8,74m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,533100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V27,327m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V1,912100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,745tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,64m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,129100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V14cấu kiện
34Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả theo chương V0,44tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả theo chương V4,663m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,622100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V6cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,522m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,401100m3
40Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả theo chương V16cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V191,015m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V207,7m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V113,85m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V339,511m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V210,105m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V47,479m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V14,49m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,828100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,184tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,1017tấn
51Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả theo chương V268cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2432895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự có các hạng mục đào, đắp nền đường, mặt đường láng nhựa, Hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng có hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phạm vi công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô đóng dấu treo).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị >= 5.800.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình giao thông .Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông / xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.31
3 Công nhân xây dựng 7 - Có chứng chỉ đã qua đào tạo (bản công chứng) phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. Gồm: 01 công nhân vận hành xe lu, 01 công nhân kỹ thuật bê tông, 01 công nhân kỹ thuật cốt thép, 02 Công nhân vận hành máy đào (xúc), 02 công nhân kỹ thuật cấp thoát nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Đặc điểm thiết bị: Lu lèn , còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy ủi/Xe san Đặc điểm thiết bị: Ủi, san ủi mặt bằng, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
4 Xe tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựa, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu , còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, trộn vữa, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn sắt thép, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hỗ trợ đổ bê tông, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm chặt nền đường, còn hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: Tưới nước nền đườngĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. Đăng kiểm còn hiệu lực. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->