Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ đo đạc khảo sát thủy văn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ đo đạc khảo sát thủy văn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:39:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,627,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chai thủy tinh trắng đựng hóa chất 1000ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa | ||
| 2 | Micropipet 1ml | 1 | cái | điều chỉnh thể tích hút 0.1ml – 1ml, mức điều chỉnh 5 µl | ||
| 3 | Micropipet 5 ml | 2 | cái | điều chỉnh thể tích hút 1 ml – 5 ml, mức điều chỉnh 50 µl | ||
| 4 | Ống đong thủy tinh 250ml | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 5 | Pipet chia vạch 5 ml | 2 | cái | Chính xác ≤ 0.05 ml | ||
| 6 | Pipet chia vạch 10 ml | 2 | cái | Chính xác 0.05 ml | ||
| 7 | Bình chưng cất và phá mẫu (Bình Kjeldahl 100ml ) | 1 | cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 8 | Đĩa petri | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, đường kính 5cm | ||
| 9 | Cốc đo (cốc thủy tinh chịu nhiệt 50 ml) | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 10 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 100 ml | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 11 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 250ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 12 | Cột sắc ký thủy tinh | 1 | cái | Có màng ngăn và khóa nhựa | ||
| 13 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 500ml (cỡ 29/32) | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 14 | Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 1000ml (cỡ 29/32) | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32 | ||
| 15 | Đũa thủy tinh | 2 | cái | thủy tinh trung tính, dài ≥ 30cm | ||
| 16 | Bình nhỏ giọt có ống hút 50ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính | ||
| 17 | Bình tia 500 ml | 3 | cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 18 | Bình định mức trắng có nắp 1000ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml | ||
| 19 | Bình định mức trắng có nắp 500 ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 500 ml | ||
| 20 | Bình định mức trắng có nắp 250 ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 21 | Bình định mức trắng có nắp 100 ml | 2 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 22 | Bình định mức trắng có nắp 50 ml | 3 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 50 ml | ||
| 23 | Bình định mức trắng có nắp 25ml | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 25 ml | ||
| 24 | Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 250ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 25 | Micro syranh 10µl (kim bơm mẫu) | 1 | cái | Thủy tinh trung tính,dung tích 10µl, chia vạch 0.2 µl | ||
| 26 | Bình nhựa 2 lít | 1 | cái | Nhựa PP | ||
| 27 | Bình nhựa 0.5 lít | 3 | cái | Nhựa PP | ||
| 28 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 29 | Ag2SO4 | 1 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 30 | Axeton | 15 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 31 | Axit ascorbic | 15 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 32 | Axit H2SO4 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 33 | Axit HCl | 4 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 34 | Axit HNO3 | 2 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 35 | Bông | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 36 | Bông thủy tinh | 1 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 37 | Canh thang BGBL | 4 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 38 | Canh thang lactose LT | 2 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 39 | CH2Cl2 | 15 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 40 | CHCl3 | 6 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 41 | Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg | 210 | cái | Tinh khiết phân tích; C18/3ml-500mg | ||
| 42 | Cồn công nghiệp | 10 | lít | 75 – 90o | ||
| 43 | Đầu cone 5 ml | 0,5 | gói 250 cái | đầu tip 5 ml, nhựa PE | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn cơ clo, EPA CLP Organochlorine Pesticides Mix SS, 1x1mL, Tol:Hex(50-50), 2000ug/mL. | 1 | lọ 1 ml | Tinh khiết phân tích, lọ 1 ml, nồng độ 2000ug/mL dung môi | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn cơ phốtpho Organophosphorus Pesticides mix 1x1ml, 100ug/mL, hexan | 1 | lọ 1ml | Tinh khiết phân tích, dung tích thực 1.2ml, nồng độ 100 ug/ml dung môi; tối thiểu phải có 2 chất parathion và malathion trong hợp chất | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn 1413 | 1 | lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ (hexa decan) 1096050005 | 2 | lọ 5ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn pH 9 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 51 | Giấy lọc băng xanh | 2 | hộp 100 tờ | Đường kính 11cm | ||
| 52 | Giấy thử pH | 5 | hộp | 1 - 14 đơn vị pH | ||
| 53 | Glutamic | 5 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 54 | H2O2 | 2 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 55 | HgSO4 | 1 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 56 | Hồ tinh bột | 25 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 57 | K2S2O8 | 0,5 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 58 | Kali antimontatrat | 20 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 59 | Khí Argon (tinh khiết 99,999%) | 0,5 | bình 150 bar | tinh khiết 99,999%) | ||
| 60 | Khí Acetylene (lỏng, 98,5%) | 0,2 | bình 6 kg | lỏng, 98,5% | ||
| 61 | Khí N2 | 0,5 | bình 150 bar | tinh khiết 99,999% | ||
| 62 | KIO3 | 15 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 63 | KMnO4 | 0,2 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 64 | Na2SO4 | 6 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 65 | NaOH | 1 | lọ 1kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 66 | NH4NO3 | 1 | lọ 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 67 | NH4OCl | 0,5 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 68 | n-Hexan | 12 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 69 | Phenolphtalein | 0,5 | lọ 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 70 | Pipet pasteur | 0,5 | hộp 250 cái | Thủy tinh trung tính, dài 145 mm | ||
| 71 | Polyseed | 5 | viên | Tinh khiết phân tích | ||
| 72 | Septa cho vial (Đệm cho nắp lọ, 8.7mm) | 2 | hộp 100 cái | Chất liệu PTFE/silicon đỏ; đường kính nút 8,7mm | ||
| 73 | SnCl2.2H2O | 50 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 74 | Vial (Lọ thủy tinh nắp xoáy ) | 2 | hộp 100 cái | Thủy tinh trung tính, dung tích 1,5 ml, chia vạch 0,5ml | ||
| 75 | Hóa chất tẩy rửa dụng cụ (Extrar MA03) | 1 | lọ 2,5 lít | Đúng tiêu chuẩn | ||
| 76 | Khăn lau thiết bị, dụng cụ | 10 | cái | Vải bông thấm nước | ||
| 77 | Chổi rửa dụng cụ | 16 | cái | loại nhỏ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi