Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Khối Nhà hành chính 02 tầng; Ký túc xá 02 tầng; Ký túc xá 03 tầng - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Khối Nhà hành chính 02 tầng; Ký túc xá 02 tầng; Ký túc xá 03 tầng - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 17:05:00 đến ngày 2022-04-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,812,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 xây dựng dân dụng, cấp III.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.300 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu chứng minh công trình có hạng mục PCCC; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Khối Nhà hành chính 02 tầng; Ký túc xá 02 tầng; Ký túc xá 03 tầng - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh Cải tạo, nâng cấp Khối Nhà hành chính 02 tầng; Ký túc xá 02 tầng; Ký túc xá 03 Tầng - Trường Chính trị tỉnh Trà Vinh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao y chứng thực toàn bộ các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo đúng yêu cầu của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối Hành chính 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3365 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,864 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, đá mài... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,65 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3738 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.552,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, cạo gọt bề mặt gạch ốp tháo dở. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 718,8288 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,18 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3405 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8824 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,055 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,65 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,65 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 696,44 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,32 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,46 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,96 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,58 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 1000, khung bông nhôm theo kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 1000, khung bông nhôm theo kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700, khung bông nhôm theo kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700, khung bông nhôm theo kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 35 | Cung cấp lan can cầu thang kính cường lực 10 ly, tay vịn inox (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực 10 ly, tay vịn inox (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp vách kính cường lực dày 10 ly, khung nhôm H-1000 (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt vách kính cường lực dày 10 ly, khung nhôm (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,72 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0069 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3839 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3839 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,992 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Thi công trần Prima dày 4,5 ly khung hợp kim (có đầy đủ phụ kiện kèm theo) thi công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,18 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm hộp kim nhôm (có đầy đủ phụ kiện kèm theo) thi công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,68 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.161,2998 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,18 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.045,65 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 718,82 | m2 |
| 52 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,764 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 56 | Lắp bể tự hoại Composite 2200 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led panel tấm 40W-KT 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 18W-KT217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led ốp trần cảm biến chuyển động - ánh sáng 18W - KT 220x220x36mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường 3 cánh 47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt hút âm tường 25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đế + mặt MCB (RCBO) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 4P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 4P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp Qu-CV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt nẹp nhựa 80x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, công suất 4,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 95 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 105 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 153 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 154 | Tháo dỡ lavabo sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 8 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 156 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 157 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 2W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 158 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 10 đầu |
| 159 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 160 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 161 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 163 | Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt giá đôi đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp PVC + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| B | Hạng mục: Ký túc xá 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,072 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 5 | Đào nền hè bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,037 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá mài cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang, khung bông sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8824 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4685 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4176 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần tấm nhựa Lambri | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,654 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,91 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,869 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,631 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5517 | 100m3/1km |
| 20 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.311,7102 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 862,4468 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | m3 |
| 23 | Xây TC gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 24 | Lát tam cấp gạch Granit 600x600mm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,208 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám 400x400, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,036 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,208 | m2 |
| 28 | Lát gạch Granit 600x600 bậc cầu thang, chiếu nghỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2612 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | 100m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8888 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,92 | m |
| 36 | Cung cấp khung bông cửa sổ inox 304 (thanh ngang 10x20x1, KC 300; thanh đứng 12,7x12,7x1 KC 150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung bông cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,91 | m2 |
| 41 | Đóng trần Prima dày 0,45mm khung hợp kim (có đầy đủ phụ kiện kèm theo) thi công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,436 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,2463 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.452,5767 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,476 | m3 |
| 45 | Rải lớp cao su mỏng chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3476 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4332 | m3 |
| 47 | Xoa phẳng mặt, kẻ ô, lăn nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,76 | m2 |
| 48 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,702 | m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,399 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9344 | m3 |
| 51 | Rải lớp cao su mỏng chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3095 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót HG, rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,095 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8187 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4616 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2723 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1013 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn HR, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9515 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Þ150-12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện chứa 7-12 MCB đơn cực nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.464 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.320 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp DuCV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 75 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nhựa MCB 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn d30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*10,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 102 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 158 | Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 160 | Xói hút bùn bả bể tự hoại ( 03 ck ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| C | Hạng mục: Ký túc xá 03 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 794,104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,84 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá mài cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,276 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,3115 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6692 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1813 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1712 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi sắt kính, cửa sổ sắt kính, cửa đi nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tấm nhựa Lambris | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,76 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.269,6 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.521,718 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch Granit 400x400mm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,32 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666,304 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,84 | m2 |
| 20 | Lát gạch Granit 600x600 bậc CT, chiếu nghỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,84 | m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7882 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3728 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 394,7038 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 5 ly hệ 700, khung bông nhôm theo kính, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính 5 ly hệ 700, khung bông nhôm theo kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 5 ly hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 5 ly hệ 700, có khung bông nhôm bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 33 | Cung cấp khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vách kính khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 35 | Đóng trần Prima dày 4,5mm, khung hợp kim (có đầy đủ phụ kiện kèm theo) thi công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.521,718 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.287,0243 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.907,0975 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,688 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 42 | Lát hồ nước gạch men 250x400mm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,52 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch men 250x400 vào thành hồ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,268 | m2 |
| 44 | Đào BTH bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4949 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đở BTH, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4983 | m3 |
| 48 | Lắp bể tự hoại Composite 2200 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Þ150-12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp PVC nổi đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 400x500x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ điện chứa 7-12 MCB đơn cực nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.062 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.430 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp DuCV-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 66 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 67 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nhựa MCB 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn d25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.218 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 609 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn d30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*10,8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,855 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 94 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 42mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 140 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Tháo dỡ bồn cầu bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 142 | Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 xây dựng dân dụng, cấp III.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn trong công trình | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với gói thầu.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh (thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã Phụ trách quản lý rủi ro, sự cố, tai nạn 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.300 m2.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC | 1 | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu chứng minh công trình có hạng mục PCCC; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi