Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404233-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220404223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 22:03:00 đến ngày 2022-04-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,871,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2230632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo và xây mới 6 phòng chức năng trường THCS Yên Dương (khu A: Trường THCS Hà Dương cũ), xã Yên Dương
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Cường- Chủ tịch UBND Xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 1, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT169,2204m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 1, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6719tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT25,92m2
4Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 1 - Kết cấu gạchChương V - E HSMT48,888m3
5Đào xúc đất nền nhà chức năng số 1 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,231100m3
6Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 2, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT107,027m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 2, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6332tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT19,2m2
9Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 2 - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT5,969m3
10Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 2 - Kết cấu gạchChương V - E HSMT40,1328m3
11Đào xúc đất nền nhà chức năng số 1 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2138100m3
12Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 3, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT287,7238m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 3, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,458tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT38,4m2
15Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 3 - Kết cấu gạchChương V - E HSMT72,769m3
16Đào xúc nền đất nhà chức năng số 3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,0812100m3
17Phá dỡ một số công trình phụ như : Nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể nước.. bằng máy đào 0,8 m3 bao gồm cả vận chuyển đổ thảiChương V - E HSMT1ca
18Tháo dỡ mái tôn nhà xe, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT44,863m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3875tấn
20Phá dỡ kết cấu nền nhà xe - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT7,871m3
21San đầm đất khuôn viên, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT24,2963100m3
22Mua đất cấp III để đắp (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường). Giảm trừ các khối lượng đào, phá dỡ ở các hạng mục khác, tận dụng san lấpChương V - E HSMT2.429,6333m3
23Phá dỡ Gờ bồn hoa hiện trạngChương V - E HSMT2,849m3
24Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT20cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT20gốc
26Trồng cây về vị trí quy hoạch bằng máy đào 0,8 m3Chương V - E HSMT2ca
27Bê tông lót móng Bồn cây xây mới, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,3609m3
28Xây Bồn cây xây mới bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,497m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,609m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT46,7077m2
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT274,087m3
32Ni lông tái sinh chống mất nướcChương V - E HSMT1.870m2
33Cắt khe sân nền - Khe coChương V - E HSMT105,410m
34Cắt khe sân nền, - Khe giãnChương V - E HSMT9,5310m
35Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2.924,44m2
B XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 06 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT115,6912m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcChương V - E HSMT11,2506100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,1201tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT3,6332tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT12,2312tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT2,7784tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT2,7784tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT18,33100m
9Ép trước cọc BTCT ép âm, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,156100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT2341 mối nối
11Đập đầu cọcChương V - E HSMT1,95m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,041100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,1873100m3
14Mua đất cấp III để đắp tại mỏ (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Chương V - E HSMT16,093m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT11,1023m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7954100m2
17Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - E HSMT1,0446100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,6531tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,724tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0711tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,0347tấn
22Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1677100m2
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,8845tấn
24Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,936m3
25Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3662m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16,598m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT24,9707m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3516100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3564tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,065tấn
31Bê tông giằng tường nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,8601m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,6254100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4502tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1104tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,3997tấn
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6195m3
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,8648m3
38Ván khuôn gỗ dầmChương V - E HSMT3,3182100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT5,6407100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3098tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,1621tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,625tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,4066tấn
44Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - E HSMT36,8654m3
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT66,5855m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - E HSMT0,5423100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3634tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,295tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,1815m3
50Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, mái sảnhChương V - E HSMT0,1718100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,053tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái sảnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1401tấn
53Bê tông giằng thu hồi, mái sảnh, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - E HSMT0,9352m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,412100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5969tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0913tấn
57Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,6587m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT41,2m2
59Xây thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,6871m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT44,669m2
61Bê tông nền thang ngoài, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,34m3
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng)Chương V - E HSMT44,1406100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT5,1234100m2
64Đào móng bậc tam cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0668100m3
65Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,8993m3
66Xây móng xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT9,5218m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,0625m2
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT88,4982m3
69Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT12,6738m3
70Xây Lan can thang ngoài Mảng tường trang trí mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,6776m3
71Xây Bờ bo mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT17,7304m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT787,8904m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT449,4m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT316,1226m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT317,6967m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT564,07m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT512,3363m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT42,525m2
79Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0309100m3
80Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmChương V - E HSMT10,236md
81Trụ thangChương V - E HSMT1trụ
82Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang bằng hộp Inox Sus 304Chương V - E HSMT38,8md
83Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT340,79kg
84Bu lông M16Chương V - E HSMT24bộ
85Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox Sus 304 hộp 15x15x1.0mmChương V - E HSMT75,24m2
86Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT42,768m2
87Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT27,36m2
88Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT47,88m2
89Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT22,02m2
90Rèm vải 2 cánh lùa, chiều cao 2,9mChương V - E HSMT49,2md
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT115,68m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT99,72m
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,8849100m2
94Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mmChương V - E HSMT52,0816md
95Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,3761tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,3761tấn
97Gia công thang lên máiChương V - E HSMT0,0067tấn
98Lắp thang sắtChương V - E HSMT0,0067tấn
99Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái bao gồm cả bản lềChương V - E HSMT1bộ
100Sản xuất lắp dựng ke chống bão mật độ 3c/m2 tônChương V - E HSMT870cái
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.041,4484m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.136,828m2
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT36bộ
104Lắp đặt đèn chiếu sáng bảngChương V - E HSMT12bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V - E HSMT17bộ
106Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT48cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
108Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT24cái
109Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT30cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT6cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT12cái
113Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT100hộp
114Lắp đặt công tắc đổi chiềuChương V - E HSMT2cái
115Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT1tủ
116Tủ điện tầng 2 bằng thép 400x600x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT1tủ
117Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modulChương V - E HSMT6hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63AChương V - E HSMT1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT8cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - E HSMT2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT18cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT6cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - E HSMT2cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - E HSMT20m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V - E HSMT150m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - E HSMT100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2Chương V - E HSMT480m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V - E HSMT900m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V - E HSMT1.300m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V - E HSMT20m
131Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32/25mmChương V - E HSMT1,5100 m
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT5cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT80m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT48m
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,61m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT5,6m3
137Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT40m
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
139Mấu đỡChương V - E HSMT40m
140Tủ mạng 400x300x150Chương V - E HSMT2tủ
141Switch 16 portChương V - E HSMT2cái
142Switch 4 portChương V - E HSMT6cái
143Cáp mạng lan, CAT5EChương V - E HSMT150m
144Máng cáp 24x14Chương V - E HSMT60m
145Máng cáp 30x14Chương V - E HSMT50m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - E HSMT1,5100m
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT38cái
148Lắp đặt rọ chắn rácChương V - E HSMT11cái
149Đai ôm, đinh vítChương V - E HSMT45cái
150Sika grout 214Chương V - E HSMT2bao
151Keo trám bề mặt sika flexChương V - E HSMT5ống
152Nhân công chống thấmChương V - E HSMT2công
C SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG 08 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,311100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT4,3068100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT114,12m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phá lan canChương V - E HSMT1,4097m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá phá lan canChương V - E HSMT5,2016m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Ô thoáng cầu thangChương V - E HSMT2,8336m3
7Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy địnhChương V - E HSMT5công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàChương V - E HSMT556,3094m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàChương V - E HSMT790,6976m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT774,1539m2
11Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V - E HSMT154,44m2
12Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - E HSMT358,0602m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V - E HSMT342,4105m2
14Tháo dỡ xà gồ thépChương V - E HSMT1,0757tấn
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT28,2447m2
16Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ hiện trạng, lang thang sắt cầu thang bằng thủ côngChương V - E HSMT4công
17Phá dỡ kết cấu gạch đá Trụ lan can tay vịnChương V - E HSMT1,8975m3
18Xây ô thoáng bờ chắn lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,7018m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT441,2938m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT742,9616m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT204,5439m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT196,9709m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT577,183m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT717,3897m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.445,5635m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT358,0602m2
27Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hộp Inox 12,7x12,7)Chương V - E HSMT70,92m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT43,2m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT25,92m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT45
31Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT12,88m2
32Gia công lắp dựng lan can hành lang thép hộp Inox Sus 304Chương V - E HSMT58,82md
33Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmChương V - E HSMT9,809md
34Trụ thang InoxChương V - E HSMT1trụ
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ nền sân bê tông)Chương V - E HSMT0,294m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0218100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0073100m3
38Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,294m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,072100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0178tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0183tấn
42Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,9m3
43Bu lông neo M16Chương V - E HSMT12ck
44Gia công thang sắtChương V - E HSMT1,1215tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT1,1215tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT62,29411m2
47Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V - E HSMT93,522m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT40,275m2
49Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,3737tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,3737tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,4241100m2
52Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,42mmChương V - E HSMT52,7996m
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,34m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT23,5647m2
55Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chương V - E HSMT1.240m
56Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chương V - E HSMT480m
57Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x6mm2Chương V - E HSMT200m
58Lắp đặt dây dẫn 2 x25mm2Chương V - E HSMT80m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V - E HSMT1.720m
60Lắp đặt ống PVC luồn dây D20Chương V - E HSMT200m
61Lắp đặt ống PVC luồn dây D32Chương V - E HSMT80m
62Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - E HSMT2tủ
63Tủ điện phòngChương V - E HSMT8hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - E HSMT2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT8cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT10cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT12cái
68Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT64cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT16cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT48bộ
71Lắp đặt đèn chiếu sáng bảngChương V - E HSMT16bộ
72Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300Chương V - E HSMT16bộ
73Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V - E HSMT32cái
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT40cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT24cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT120hộp
78Lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150Chương V - E HSMT2cái
79Switch 16 cổngChương V - E HSMT2cái
80Switch 04 cổng + WifiChương V - E HSMT8cái
81Lắp đặt cáp internetChương V - E HSMT300m
82Lắp đặt máng cáp 24x14Chương V - E HSMT80m
83Lắp đặt máng cáp 30x14Chương V - E HSMT70m
84Đào rãnh rải dây nối đất - Cấp đất IIIChương V - E HSMT5,61m3
85Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT9cọc
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mChương V - E HSMT5cái
87Kéo rải dây thép chống sét mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT75m
88Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT42m
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, D=12mmChương V - E HSMT42m
90Kéo rải thép dẹt dưới mương đấtChương V - E HSMT40m
91Mấu đỡChương V - E HSMT30m
92Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mmChương V - E HSMT1cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,2100m
94Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90Chương V - E HSMT12cái
95Lắp đặt cút nhựa 45độ, D90Chương V - E HSMT24cái
96Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT12cái
97Đai giữ ống D90 + Vít nởChương V - E HSMT60bộ
98Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi SikaflexChương V - E HSMT5ống
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0633100m3
2Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0211100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,352m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6859m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0221tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1452m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0264100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0069tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0417tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,483m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0878100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,011tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0659tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8491m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1081100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0265tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,159tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6109m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2293100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2876tấn
22Xây bao cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT4,3957m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,7412m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,81m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,7788m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT50,36m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT14,784m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,9768m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,032100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT4cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT54,33m2
32Gia công lắp đặt cổng sắt hoàn chỉnh, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT265,84kg
33Bản lềChương V - E HSMT15bộ
34Bánh xeChương V - E HSMT3bộ
35Bảng điện tử led 2 mặt lắp đặt hoàn chỉnh KT: 5000x640Chương V - E HSMT3,2m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V - E HSMT40m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT12m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
39Phá dỡ tường rào - Kết cấu gạchChương V - E HSMT36,4903m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,8369100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,9456100m3
42Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT28,8948m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT310,44m3
44Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,0985m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,4587100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5979tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,8766tấn
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,9015m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT241,23m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT336,6m
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT52,1606m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT741,84m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT983,07m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0307100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0102100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,32m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,096100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0212tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0203tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,44m3
8Cụm bu lông 4M16Chương V - E HSMT4bộ
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,2104tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,2104tấn
11Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,2582tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,2582tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,8402100m2
14Ke chống bão, mật độ 3c/m2 tônChương V - E HSMT252CÁI
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,2425m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,541m2
F 02 NHÀ VỆ SINH + 02 BỂ PHỐT
1Đào móng cột, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1106100m3
2Đào giằng móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,151100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3,4188m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,064100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,007100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,113tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0794tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2614m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1548m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT6,9122m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,3166m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2928100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0922tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4536tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,5166m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2042100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0312tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1654tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1228m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4282100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0882tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3726tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,5374100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,886tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,9122m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,8146m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0488100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0088tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0274tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1804m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT18,3386m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,1718m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,85m3
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9198m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT140,658m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,4642m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,248m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT57,5596m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT60,0614m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT41,3852m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT135,5074m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT90,9646m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT159,6932m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT70,4036m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT55,2012m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,03100m3
47Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT11,2m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT4,32m2
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT6bộ
50Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - E HSMT4bộ
51Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT8cái
52Lắp đặt công tắc đổi chiềuChương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT12hộp
54Lắp đặt hộp nối âm tườngChương V - E HSMT12hộp
55Tủ điện phòng 2-4 modulChương V - E HSMT2hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - E HSMT60m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V - E HSMT60m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Chương V - E HSMT120m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT4bộ
60Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT4cái
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT8bộ
62Lắp đặt van xả tiểu namChương V - E HSMT8bộ
63Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT8bộ
65Lắp đặt van xả tiểu nữChương V - E HSMT8bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT2bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,8100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT1100m
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT4cái
70Tê PPR D25Chương V - E HSMT20cái
71Tê PPR D32Chương V - E HSMT12cái
72Cút PPR D25Chương V - E HSMT50cái
73Cút PPR D32Chương V - E HSMT16cái
74Cút ren trong D25Chương V - E HSMT4cái
75Cút ren trong D32Chương V - E HSMT20cái
76Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmChương V - E HSMT20cái
77Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - E HSMT8cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT12cái
79Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmChương V - E HSMT4cái
80Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
81Máy bơm nước công suất 370WChương V - E HSMT2cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V - E HSMT0,8100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - E HSMT0,4100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V - E HSMT0,4100m
85Y PVC D110mmChương V - E HSMT20cái
86Y PVC D90mmChương V - E HSMT10cái
87Cút nhựa PVC D90 mmChương V - E HSMT10cái
88Cút nhựa PVC D34 mmChương V - E HSMT12cái
89Côn thu PVC D110x34mmChương V - E HSMT10cái
90Côn thu PVC D90x34mmChương V - E HSMT6cái
91Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V - E HSMT16cái
92Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V - E HSMT8cái
93Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V - E HSMT4cái
94Chếch PVC D110 mmChương V - E HSMT12cái
95Chếch PVC D90Chương V - E HSMT6cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - E HSMT0,3100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT16cái
98Lắp đặt rọ chắn rácChương V - E HSMT8cái
99Đai ôm, đinh vítChương V - E HSMT32cái
100Sika grout 214Chương V - E HSMT2bao
101Keo trám bề mặt sika flexChương V - E HSMT4ống
102Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V - E HSMT0,045100m
103Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4212100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,5952m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0316100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,365tấn
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,0638m3
108Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,6856m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT45,408m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT56,88m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,4132m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,028m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,102100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0978tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT161cấu kiện
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0014100m3
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1592100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0005100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,4957m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,6193m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0192100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0572tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1936m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0352100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0076tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0581tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,168m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,66m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,06100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0112tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0902tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,017100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5808m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1056100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0139tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0884tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0021m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,048100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0134tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0927tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9536m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2107100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,211tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,016100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0114tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1316m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,012100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0126tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,252m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,4768m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,36m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,2716m2
38Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - E HSMT0,135100m2
41Ke chống bão (3cái/m2)Chương V - E HSMT42cái
42Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B400mm dày 0.42mmChương V - E HSMT7,8md
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,2100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT12cái
45Lắp rọ chắn rácChương V - E HSMT4cái
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT6,2562m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT36,696m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,618m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,8964m2
50Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,7728m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V - E HSMT7,9264m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Chương V - E HSMT1,2264m2
53Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - E HSMT0,33m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT60,1848m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT30,618m2
56Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Chương V - E HSMT5,4m2
57Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi sắt đặc 10x10Chương V - E HSMT0,9316m2
58Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayChương V - E HSMT5,4m2
59Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quayChương V - E HSMT2,16m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V - E HSMT50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT40m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT55m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT30m
64Lắp đặt tủ điện chứa aptomatChương V - E HSMT1tủ
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
69Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
72Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT5hộp
H SÂN THỂ THAO
1Đào móng tường bao khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0005100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT4,655m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT4,1294m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,5336m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT31,5336m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,8237100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT4,1184100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h vận chuyển đến chân công trìnhChương V - E HSMT0,4889100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT4,1184100m2
11Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình)Chương V - E HSMT318,087m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,1809100m3
13Mua cỏ và trồng cỏ sân bóngChương V - E HSMT858m2
14Bón phân thảm cỏChương V - E HSMT2Lần
15Chồng dặm cỏ (tính 10%)Chương V - E HSMT85,8m2
16Kẻ vạch sân bóng đáChương V - E HSMT4Công
17Khung thành và lướiChương V - E HSMT2Bộ
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ phần bê tông nền sân cũ để thi công rãnh thoát nướcChương V - E HSMT10,4184m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,4983100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,8675100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT32,148m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,892100m2
6Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Chương V - E HSMT23,218m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT39,292m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT714,4m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT133,95m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT18,5952m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT2,4138tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1087100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT4471cấu kiện
14Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1716100m3
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,2006m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0749100m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3478m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,86m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT52m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,5m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0783m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1482tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0416100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT261cấu kiện
J BỂ NƯỚC NGẦM + PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhChương V - E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiChương V - E HSMT4,710 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V - E HSMT0,85 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCChương V - E HSMT0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCChương V - E HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT400m
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - E HSMT400m
8Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Chương V - E HSMT51cái
9Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Chương V - E HSMT100m
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồChương V - E HSMT1,85 đèn
11Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồChương V - E HSMT1,65 đèn
12Lắp đặt hộp đế âm chống cháyChương V - E HSMT17hộp
13Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D16Chương V - E HSMT175m
14Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Chương V - E HSMT175m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Chương V - E HSMT17cái
17Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng hoặc diesel có điểm làm việc Q=10l/s, H=28m.c.nChương V - E HSMT11 máy
18Máy bơm chữa cháy động cơ xăng diesel có điểm làm việc Q=10l/s, H=28m.c.nChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt rọ hút nối mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnChương V - E HSMT2Hộp
29Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barChương V - E HSMT4Cuộn
30Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmChương V - E HSMT4Cái
31Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V - E HSMT8Cái
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnChương V - E HSMT8Hộp
33Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyChương V - E HSMT24Bình
34Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT8Bộ
35Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ gồm: Búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lựcChương V - E HSMT2Hộp
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,9100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,03100m
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT12cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT8cặp bích
42Sơn chống gỉ 1 nước và sơn màu đỏ cờ 2 nước đường ống thép mạ kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần chuyên dùng cho ống kẽmChương V - E HSMT32,51781m2
43Gia công, lắp đặt giá đỡ ống thép tại trạm bơm, trục hút, giá để bồn dầu bằng thép, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ hoàn thiệnChương V - E HSMT1
44Giếng khoan sâu 30m (Bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V - E HSMT30m
45Máy bơm chìm giếng khoan (Bao gồm lắp đặt + hệ thống cấp điện) công suất 1,5 kw. Lưu lượng 1,2-13,2 m3/hChương V - E HSMT1cái
46Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1092100m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT5,994m3
48Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT52,715m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,4707100m2
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT2,6979100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,014tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,3778tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1846tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,6693tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,014tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3778tấn
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT144,31m2
58Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT124,8m2
59Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT124,8m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT288,62m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT37,8092m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3133100m3
63Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ TermimeshChương V - E HSMT17,16m2
64Băng cản nước cho mạch ngừngChương V - E HSMT78md
65Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cmChương V - E HSMT17,16m2
66Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóaChương V - E HSMT1bộ
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT9,0123m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,585m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT46,857m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0153100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0016tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0075tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1056m3
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,585m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT46,857m2
76Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0502tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0502tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,1578100m2
79Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mmChương V - E HSMT11,788md
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V - E HSMT11,5382m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thépChương V - E HSMT3,08m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thépChương V - E HSMT1,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2230632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
3 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Máy phát điện >=5 kW1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
17 Máy ép cọc trước 150 T1
18 Máy mài 2,7 kW1
19 Máy đầm 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->