Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 22:03:00 đến ngày 2022-04-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,871,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2230632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo và xây mới 6 phòng chức năng trường THCS Yên Dương (khu A: Trường THCS Hà Dương cũ), xã Yên Dương 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Cường- Chủ tịch UBND Xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 1, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 169,2204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 1, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6719 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 1 - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 48,888 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền nhà chức năng số 1 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 2, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 107,027 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 2, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6332 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 19,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 2 - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 5,969 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 2 - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 40,1328 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất nền nhà chức năng số 1 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà chức năng số 3, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 287,7238 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà chức năng số 3, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,458 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 38,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu nhà chức năng số 3 - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 72,769 | m3 |
| 16 | Đào xúc nền đất nhà chức năng số 3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,0812 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ một số công trình phụ như : Nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể nước.. bằng máy đào 0,8 m3 bao gồm cả vận chuyển đổ thải | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 44,863 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3875 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu nền nhà xe - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 7,871 | m3 |
| 21 | San đầm đất khuôn viên, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 24,2963 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp III để đắp (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường). Giảm trừ các khối lượng đào, phá dỡ ở các hạng mục khác, tận dụng san lấp | Chương V - E HSMT | 2.429,6333 | m3 |
| 23 | Phá dỡ Gờ bồn hoa hiện trạng | Chương V - E HSMT | 2,849 | m3 |
| 24 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 20 | cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 20 | gốc |
| 26 | Trồng cây về vị trí quy hoạch bằng máy đào 0,8 m3 | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 27 | Bê tông lót móng Bồn cây xây mới, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3609 | m3 |
| 28 | Xây Bồn cây xây mới bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,497 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,609 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,7077 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 274,087 | m3 |
| 32 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.870 | m2 |
| 33 | Cắt khe sân nền - Khe co | Chương V - E HSMT | 105,4 | 10m |
| 34 | Cắt khe sân nền, - Khe giãn | Chương V - E HSMT | 9,53 | 10m |
| 35 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2.924,44 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 115,6912 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Chương V - E HSMT | 11,2506 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,1201 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 3,6332 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 12,2312 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 2,7784 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 2,7784 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 18,33 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT ép âm, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,156 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 234 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1,95 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,1873 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III để đắp tại mỏ (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) | Chương V - E HSMT | 16,093 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,1023 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7954 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - E HSMT | 1,0446 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,6531 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,724 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0711 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 3,0347 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1677 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,8845 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,936 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3662 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,598 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,9707 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3564 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,065 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,8601 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,6254 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4502 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1104 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,3997 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6195 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,8648 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - E HSMT | 3,3182 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 5,6407 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3098 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,1621 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,625 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,4066 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - E HSMT | 36,8654 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 66,5855 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT | 0,5423 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3634 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,295 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,1815 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, mái sảnh | Chương V - E HSMT | 0,1718 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,053 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái sảnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1401 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng thu hồi, mái sảnh, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - E HSMT | 0,9352 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5969 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0913 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,6587 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,2 | m2 |
| 59 | Xây thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6871 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 44,669 | m2 |
| 61 | Bê tông nền thang ngoài, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,34 | m3 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) | Chương V - E HSMT | 44,1406 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 5,1234 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bậc tam cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8993 | m3 |
| 66 | Xây móng xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,5218 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,0625 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 88,4982 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,6738 | m3 |
| 70 | Xây Lan can thang ngoài Mảng tường trang trí mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6776 | m3 |
| 71 | Xây Bờ bo mái, thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,7304 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 787,8904 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 449,4 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 316,1226 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 317,6967 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 564,07 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 512,3363 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 42,525 | m2 |
| 79 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V - E HSMT | 10,236 | md |
| 81 | Trụ thang | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang bằng hộp Inox Sus 304 | Chương V - E HSMT | 38,8 | md |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 340,79 | kg |
| 84 | Bu lông M16 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox Sus 304 hộp 15x15x1.0mm | Chương V - E HSMT | 75,24 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 42,768 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 27,36 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 47,88 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 22,02 | m2 |
| 90 | Rèm vải 2 cánh lùa, chiều cao 2,9m | Chương V - E HSMT | 49,2 | md |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 115,68 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 99,72 | m |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,8849 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 52,0816 | md |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3761 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3761 | tấn |
| 97 | Gia công thang lên mái | Chương V - E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 98 | Lắp thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0067 | tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái bao gồm cả bản lề | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão mật độ 3c/m2 tôn | Chương V - E HSMT | 870 | cái |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.041,4484 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.136,828 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 100 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 116 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 400x600x200, dày 1,5ly | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 1.300 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32/25mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,6 | m3 |
| 137 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 139 | Mấu đỡ | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 140 | Tủ mạng 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 141 | Switch 16 port | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 142 | Switch 4 port | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cáp mạng lan, CAT5E | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 144 | Máng cáp 24x14 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 145 | Máng cáp 30x14 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 148 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 149 | Đai ôm, đinh vít | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 150 | Sika grout 214 | Chương V - E HSMT | 2 | bao |
| 151 | Keo trám bề mặt sika flex | Chương V - E HSMT | 5 | ống |
| 152 | Nhân công chống thấm | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| C | SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,311 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 4,3068 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 114,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phá lan can | Chương V - E HSMT | 1,4097 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá lan can | Chương V - E HSMT | 5,2016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Ô thoáng cầu thang | Chương V - E HSMT | 2,8336 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy định | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 556,3094 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Chương V - E HSMT | 790,6976 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 774,1539 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - E HSMT | 154,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 358,0602 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 342,4105 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0757 | tấn |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 28,2447 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ hiện trạng, lang thang sắt cầu thang bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Trụ lan can tay vịn | Chương V - E HSMT | 1,8975 | m3 |
| 18 | Xây ô thoáng bờ chắn lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,7018 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 441,2938 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 742,9616 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 204,5439 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 196,9709 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 577,183 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 717,3897 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.445,5635 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 358,0602 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hộp Inox 12,7x12,7) | Chương V - E HSMT | 70,92 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 43,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 25,92 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 45 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 12,88 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng lan can hành lang thép hộp Inox Sus 304 | Chương V - E HSMT | 58,82 | md |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V - E HSMT | 9,809 | md |
| 34 | Trụ thang Inox | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ nền sân bê tông) | Chương V - E HSMT | 0,294 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,294 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0178 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0183 | tấn |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 43 | Bu lông neo M16 | Chương V - E HSMT | 12 | ck |
| 44 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 1,1215 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,1215 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 62,2941 | 1m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 93,522 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,275 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3737 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3737 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,4241 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 52,7996 | m |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,34 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,5647 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.240 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 x25mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V - E HSMT | 1.720 | m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D32 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 62 | Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 63 | Tủ điện phòng | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 64 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 120 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Switch 04 cổng + Wifi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp internet | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt máng cáp 24x14 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt máng cáp 30x14 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 84 | Đào rãnh rải dây nối đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, D=12mm | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 90 | Kéo rải thép dẹt dưới mương đất | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 91 | Mấu đỡ | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 45độ, D90 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 97 | Đai giữ ống D90 + Vít nở | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 98 | Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi Sikaflex | Chương V - E HSMT | 5 | ống |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0221 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0417 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,483 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0659 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8491 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0265 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,159 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6109 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2293 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2876 | tấn |
| 22 | Xây bao cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,3957 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,7412 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,81 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,7788 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,36 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 14,784 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9768 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 54,33 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt cổng sắt hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 265,84 | kg |
| 33 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bảng điện tử led 2 mặt lắp đặt hoàn chỉnh KT: 5000x640 | Chương V - E HSMT | 3,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ tường rào - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 36,4903 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,8369 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,9456 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,8948 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 310,44 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,0985 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,4587 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5979 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,8766 | tấn |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,9015 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 241,23 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 336,6 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,1606 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 741,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 983,07 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Cụm bu lông 4M16 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,2104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,2104 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2582 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8402 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão, mật độ 3c/m2 tôn | Chương V - E HSMT | 252 | CÁI |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,2425 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,54 | 1m2 |
| F | 02 NHÀ VỆ SINH + 02 BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1106 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,4188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0794 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2614 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,9122 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0922 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4536 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,5166 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1654 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4282 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0882 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3726 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,5374 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,886 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9122 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,8146 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0088 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0274 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1804 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,3386 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1718 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,85 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9198 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 140,658 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,4642 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,248 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 57,5596 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 60,0614 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,3852 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 135,5074 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 90,9646 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 159,6932 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 70,4036 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 55,2012 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 11,2 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 55 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 71 | Tê PPR D32 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Cút PPR D25 | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 73 | Cút PPR D32 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 74 | Cút ren trong D25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cút ren trong D32 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Máy bơm nước công suất 370W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Y PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 86 | Y PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D34 mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 89 | Côn thu PVC D110x34mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 90 | Côn thu PVC D90x34mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 94 | Chếch PVC D110 mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 95 | Chếch PVC D90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 99 | Đai ôm, đinh vít | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 100 | Sika grout 214 | Chương V - E HSMT | 2 | bao |
| 101 | Keo trám bề mặt sika flex | Chương V - E HSMT | 4 | ống |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m |
| 103 | Đào móng bể, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,5952 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,365 | tấn |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,0638 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,6856 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 45,408 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 56,88 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,4132 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,028 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0978 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,4957 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0572 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0581 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,168 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0902 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0139 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0884 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0021 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0927 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,211 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0126 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,252 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,4768 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,36 | m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2716 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - E HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (3cái/m2) | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 42 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B400mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 7,8 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,2562 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 36,696 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,618 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,8964 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7728 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9264 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Chương V - E HSMT | 1,2264 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,33 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 60,1848 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 30,618 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi sắt đặc 10x10 | Chương V - E HSMT | 0,9316 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| H | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng tường bao khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,655 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,1294 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,5336 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 31,5336 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,8237 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 4,1184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h vận chuyển đến chân công trình | Chương V - E HSMT | 0,4889 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 4,1184 | 100m2 |
| 11 | Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 318,087 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,1809 | 100m3 |
| 13 | Mua cỏ và trồng cỏ sân bóng | Chương V - E HSMT | 858 | m2 |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - E HSMT | 2 | Lần |
| 15 | Chồng dặm cỏ (tính 10%) | Chương V - E HSMT | 85,8 | m2 |
| 16 | Kẻ vạch sân bóng đá | Chương V - E HSMT | 4 | Công |
| 17 | Khung thành và lưới | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ phần bê tông nền sân cũ để thi công rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 10,4184 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,4983 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8675 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,892 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 23,218 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,292 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 714,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 133,95 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,5952 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 2,4138 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1087 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 447 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2006 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3478 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,86 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 52 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,5 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0783 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1482 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM + PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Chương V - E HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ | Chương V - E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Chương V - E HSMT | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D16 | Chương V - E HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng hoặc diesel có điểm làm việc Q=10l/s, H=28m.c.n | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng diesel có điểm làm việc Q=10l/s, H=28m.c.n | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút nối mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 2 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Chương V - E HSMT | 4 | Cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - E HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 8 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V - E HSMT | 24 | Bình |
| 34 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ gồm: Búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 2 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cặp bích |
| 42 | Sơn chống gỉ 1 nước và sơn màu đỏ cờ 2 nước đường ống thép mạ kẽm bằng sơn Epoxy 2 thành phần chuyên dùng cho ống kẽm | Chương V - E HSMT | 32,5178 | 1m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống thép tại trạm bơm, trục hút, giá để bồn dầu bằng thép, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 1 | Lô |
| 44 | Giếng khoan sâu 30m (Bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 45 | Máy bơm chìm giếng khoan (Bao gồm lắp đặt + hệ thống cấp điện) công suất 1,5 kw. Lưu lượng 1,2-13,2 m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,1092 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,994 | m3 |
| 48 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,715 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4707 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 2,6979 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,3778 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1846 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 3,6693 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3778 | tấn |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 144,31 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 124,8 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 124,8 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 288,62 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,8092 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 63 | Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông bằng công nghệ Termimesh | Chương V - E HSMT | 17,16 | m2 |
| 64 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V - E HSMT | 78 | md |
| 65 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Chương V - E HSMT | 17,16 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,0123 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,585 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 46,857 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0016 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0075 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1056 | m3 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,585 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,857 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mm | Chương V - E HSMT | 11,788 | md |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,5382 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 3,08 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2230632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 17 | Máy ép cọc trước | 150 T | 1 |
| 18 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 19 | Máy đầm | 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi