Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 21:32:00 đến ngày 2022-04-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,864,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình nghĩa trang; - Có hạng mục công việc tương tự là: thi công mộ, tượng đài;- Có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét;Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô th; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung câp hạ tầng đô thị trở lên(Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toan lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp vật liệu xây dựng & cấu kiện (Có bằng tốt nghiệp kèm theo).Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mộ khu tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ huyện Duy Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác…theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nam Phước; Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.36502361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.877529 - Fax : 0235.877539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Cải tạo, nâng cấp mộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,134 | m³ |
| 6 | Đục nhám bề mặt tường lớp đá mài cũ để xây ốp gạch vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,006 | m² |
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,078 | m³ |
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,078 | m³ |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,199 | m³ |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,199 | m³ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,995 | 1000viên |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,995 | 1000viên |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,332 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,332 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,626 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển đá granít tím Bình Định bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,626 | 100m² |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,146 | m³ |
| 18 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan và thanh giằng trên mộ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan và thanh giằng trên mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,149 | 100m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | cấu kiện |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.208 | m² |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,839 | m² |
| 24 | Ốp đá granít tím Bình Định, sử dụng Móc sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.032,314 | m² |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Liệt Sĩ đá Non nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bia tấm bia mộ Khu C đá Non Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Đổ cát trắng vào mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,669 | m³ |
| 28 | Lắp đặt nồi hương đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình hoa đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818 | cái |
| B | * Sân Hành lễ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m³ |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc 5,5x9x19cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,979 | m² |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m³ |
| 7 | Cắt khe bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m² |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,995 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,51 | m³ |
| 12 | Lát nền, sàn đá đá sa thạch tiết diện đá sa thạch - nhám xanh - nhám ráp - XSK # 167, tiết diện 30x60cm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,65 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,979 | m² |
| C | Sân khấu | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gốm tiết diện 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,25 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình nghĩa trang; - Có hạng mục công việc tương tự là: thi công mộ, tượng đài;- Có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét;Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô th; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung câp hạ tầng đô thị trở lên(Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toan lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Trung cấp vật liệu xây dựng & cấu kiện (Có bằng tốt nghiệp kèm theo).Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 2 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 4.500.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 5KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (Giấy chứng nhận đăng ký xe và Kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi