Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414538-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220414417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 07:13:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,084,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.560.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.560.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 3Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Quang Trung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang; Địa chỉ: Đường Tiểu La, Khu phố 1, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 02353874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 05 PHÒNG HỌC, KHU THƯ VIỆN VÀ PHÒNG THIẾT BỊ (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,463100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,568m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,702100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,422100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,324100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,246m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,96m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,579100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,015m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,948m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,87100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,995m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,541100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,703m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3100m2
16Xây tường bằng gạch silicát kích thước gạch 6,5x12x25cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,33m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,485m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,318m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,574100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,188m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,119100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,188m3
23Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,783m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,818m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,654100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,886m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,075100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,254m3
29Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,883m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,399m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,847m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,899100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,187m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,871100m2
35Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,037tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,037tấn
37Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,692100m2
38Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.417cái
39Thép Fi6 neo xà gồ với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
40Căng lưới thép gia cố tường gạch block rỗng khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế446,36m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.294,021m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.203,353m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190,563m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.005,39m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.057,37m2
46GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,44m2
47GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94,24m2
48GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,867m2
49GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5mm (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,448m2
50GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94,24m2
51GCLD vách khung sắt hộp mạ kẽm kính cường lực trắng dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,15m2
52GCLD vách ngăn nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,343m2
53SXLD lan can Inox 304 hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,3md
54SXLD lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4md
55SXLD lan can Inox 304 bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9md
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế272,626m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế230,386m2
58Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 màu tím hoa càMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,34m2
59Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 màu xám troMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,276m2
60Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế332,98m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế143,32m
63Lát nền, sàn gạch Ceramic Tasa hoặc tương đương - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT 500x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế916,975m2
64Ốp gạch Ceramic chân tường Tasa hoặc tương đương, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 500x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,142m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Tasa hoặc tương đương - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,98m2
66Ốp gạch Ceramic Tasa hoặc tương đương tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,136m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.456,676m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế808,514m2
69Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, ram dốc dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,49m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,16m2
71Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
72GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,316tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,807tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,184tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,522tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,951tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,111tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,408tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,375tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,218tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,005tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,812tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,645tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,681tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,768tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357tấn
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,516100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m
95LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,944100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,906100m2
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,236m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
102Xây tường bằng gạch silicát kích thước gạch 6,5x12x25cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,383m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,84m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
110Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,065100m2
111Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,65m3
113Cắt khe sân bê tông cách khoảng 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,19510m
114Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39bộ
115Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
117Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần cảm biến D LN 08L 23x23/18W RAD.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều ốp trần ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
120Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
121Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương) kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế94hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60hộp
127Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
131Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
132Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.850m
133Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
134Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
135Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 3x16+1x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm30m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
139Lắp đặt tủ aptomat âm tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt xà sứ neo dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
141Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
142Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
143Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bảng
144Giá treo bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
145Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
146Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
147Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
148Khoan sâu fi 100; L= 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1lỗ
149Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
150Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bao
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
153Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
154Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
157Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19cọc
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m3
160Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
161Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
162Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,0mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
187Khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
188Khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
189Khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
191Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
192Lắp đặt xí bệt Caesar CT1325 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
193Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
195Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
196Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
197Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
198Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á Đại Thành hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
199Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
200Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
201Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.560.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.560.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 3Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->