Gói thầu: Gói thầu XL 22-04: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình - Thuộc Dự án “Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 22-04: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình - Thuộc Dự án “Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 06:59:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,747,447,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,211,715 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm mười một nghìn bảy trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24234303E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.213.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.426.750 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 22-04: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình - Thuộc Dự án “Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng năm 2022” Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, XuânThới Thượng năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.211.715 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh;Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT (phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH&VT (phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư phần lưới trung thế nổi | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Nhà thầu phát biểu | 8.745,66 | lít |
| 2 | SẮT TRÒN @10MM | Nhà thầu phát biểu | 423,89 | kgs |
| 3 | KẼM BUỘC 1LY | Nhà thầu phát biểu | 9,5 | kgs |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 59 | trụ |
| 5 | Đà L75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 69 | cái |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 69 | cái |
| 8 | Xà thép u160 - 3,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 217 | cái |
| 10 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 240 | cái |
| 11 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 480 | cái |
| 12 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 33 | cái |
| 13 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 50 | cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 25 | cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 105 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 17 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | cái |
| 18 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 38,09 | m3 |
| 19 | Đá 4*6 | Nhà thầu phát biểu | 4,2896 | m3 |
| 20 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 24,9862 | m3 |
| 21 | Xi măng PC40 | Nhà thầu phát biểu | 14.156,9967 | kgs |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 30 | cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 57 | cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 26 | cái |
| 25 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 72 | cái |
| 26 | Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước) | Nhà thầu phát biểu | 45 | Tờ |
| 27 | Tấm Inox 400x1mm | Nhà thầu phát biểu | 46 | mét |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp vật tư phần trạm biến thế | |||
| 1 | Đà L75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | cái |
| 7 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 8 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 9 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | cái |
| 10 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | cái |
| 11 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 60 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | bộ |
| 13 | Cosse cu 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 240 | cái |
| 14 | Cosse cu 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 40 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | mét |
| 16 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 51 | cái |
| 17 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Nhà thầu phát biểu | 20 | cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 440 | cái |
| 19 | BOLT 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | cái |
| 23 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 80 | mét |
| 24 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 60 | mét |
| 25 | Co pvc đk 42 | Nhà thầu phát biểu | 40 | cái |
| 26 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 40 | cái |
| 27 | Bảng tên trạm | Nhà thầu phát biểu | 20 | cái |
| 28 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Nhà thầu phát biểu | 20 | tấm |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp vật tư phần dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 134 | lít |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | cái |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 8 | cái |
| 4 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 45 | bộ |
| 5 | Cosse cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 58 | cái |
| 6 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 0,64 | m3 |
| 7 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 0,38 | m3 |
| 8 | Xi măng PC40 | Nhà thầu phát biểu | 220 | kgs |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | cái |
| 10 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Nhà thầu phát biểu | 110 | cái |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt, xây lắp, thu hồi phần trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ (1 pha) |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 21 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 23 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | móng |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 141 | Cái |
| 13 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ trồng mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,9774 | km |
| 16 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84 | mét |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,9925 | km |
| 18 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 54 | m |
| 19 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 27 | Bộ |
| 20 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25 | Cây |
| 21 | Thu hồi sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt, xây lắp, thu hồi phần trạm biến thế | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | Máy |
| 2 | Thu hồi MBT 160kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Tháo MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Lắp SDL MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Tháo MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 6 | Lắp SDL MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Máy |
| 7 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 57 | Bộ (1 pha) |
| 8 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 60 | Bộ (1 pha) |
| 9 | Thu hồi FCO 24kV - 100A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18 | Bộ (1 pha) |
| 10 | Thu hồi LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18 | Bộ (1 pha) |
| 11 | Thu hồi MCCB 250A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Thu hồi thùng cầu dao hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Thu hồi tủ hợp bộ hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Máy |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | Bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 66 | Cái |
| 19 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 420 | Mét |
| 20 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 40 | Cái |
| 21 | Lắp mới cosse 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 240 | Cái |
| 22 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 100 | Mét |
| 23 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 600 | Mét |
| 24 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Bộ |
| 26 | Thu hồi đà L75*75 dài 32,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi đà L75*75 dài 3,2m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | Bộ |
| 28 | Thu hồi đà U160 dài 3,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | Bộ |
| 29 | Thu hồi đà U100 dài 1,1m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 10 | Bộ |
| 30 | Thu hồi đà U100 dài 0,5m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Bộ |
| 31 | Thu hồi giá treo 3MBT | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Bộ |
| 33 | Thu hồi cáp xuất hạ thế 200mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 40 | Mét |
| 34 | Thu hồi cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 121 | Mét |
| 35 | Thu hồi cò đấu M25mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 84 | Mét |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt, xây lắp, thu hồi phần hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | Hộp |
| 2 | Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVAr | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 29 | Bộ |
| 3 | Tháo domino hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18 | Hộp |
| 4 | Lắp SDL domino hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18 | Hộp |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,126 | Km |
| 9 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2,8999 | Km |
| 10 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 426 | Mét |
| 11 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa tụ bù | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 29 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,012 | km |
| G | Hạng mục 7: Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 - thiết bị | Theo quy định hiện hành | 38,3084 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 - vật tư | Theo quy định hiện hành | 113,6511 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Thử nghiệm VTTB | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 72 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 76 | Cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 156 | Bát |
| 4 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Vị trí |
| 5 | Máy biến áp 3 pha ≤500kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 59 | bộ |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 80 | Cái |
| 9 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | Cái |
| 10 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 20 | hệ thống |
| 11 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 29 | Tụ |
| 12 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16 | Vị trí |
| I | Hạng mục 9: Chi phí thuê máy phát | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 200kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | số lần thuê máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 250kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | số lần thuê máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 400kVA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | số lần thuê máy |
| J | Hạng mục 10: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.24234303E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.923.213.375 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.846.426.750 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Phù hợp với tính chất, quy mô gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi