Gói thầu: Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 03:04:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,408,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303112723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60622544E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.785.938 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tó 3 chân. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng được trụ BTLT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022 Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Bảo lãnh dự thầu (scan màu). +Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LA 18kV 10kA (bộ 3 pha) | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | 93 | cái | |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 31 | Bộ | |
| B | LA 18kV 10kA (bộ 1 pha) | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | 31 | cái | |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha) | 31 | Bộ | |
| C | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | 93 | cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 31 | Bộ | |
| D | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha) | |||
| 1 | FCO 27kV 100A | 31 | cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 31 | Bộ | |
| E | MCCB 690V 630A | |||
| 1 | MCCB 690V 630A | 5 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 5 | Bộ | |
| F | MCCB 690V 400A | |||
| 1 | MCCB 690V 400A | 2 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 2 | Bộ | |
| G | MCCB 690V 250A | |||
| 1 | MCCB 690V 250A | 13 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 13 | Bộ | |
| H | MCCB 690V 200A | |||
| 1 | MCCB 690V 200A | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 3 | Bộ | |
| I | MCCB 690V 160A | |||
| 1 | MCCB 690V 160A | 5 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 5 | Bộ | |
| J | MCCB 690V 125A | |||
| 1 | MCCB 690V 125A | 14 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 14 | Bộ | |
| K | MCCB 690V 80A | |||
| 1 | MCCB 690V 80A | 5 | Cái | |
| 2 | Lắp MCCB | 5 | Bộ | |
| L | Tiếp địa trạm biến áp XDM (41 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 205 | cây | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 246 | kg | |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 | 123 | kg | |
| 4 | Dây tiếp đất 3M | 82 | Bộ | |
| 5 | Dây tiếp đất 8M | 246 | Bộ | |
| 6 | Cáp duplex 2x6mm | 246 | Mét | |
| 7 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | 205 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 82 | Cái | |
| 9 | Kẹp WR 279 | 82 | Cái | |
| 10 | Connector Cu 2/0 | 164 | Cái | |
| 11 | ĐAIINOX1M2+KHÓAĐAI | 164 | Bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa | 18,45 | Kg | |
| 13 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 2 | Bộ | |
| M | Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA trạm giàn (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 4 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 4 | Bộ | |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| N | Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 2 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 34kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| O | Bộ đà lắp trạm giàn (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 4 | cây | |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 4 | cây | |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | 8 | cây | |
| 4 | Bu lông 16x350 | 12 | Bộ | |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | 8 | Bộ | |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 2 | Bộ | |
| P | Bộ đà tháp đầu trụ (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 6 | cây | |
| 2 | Bu lông 16x350 | 6 | Bộ | |
| 3 | Bu lông 16x400 VRS | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg) | 3 | Bộ | |
| Q | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | 50 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 106 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 56 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | 11 | Kg | |
| 5 | Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 35-240/35-300 (3botl) | 35 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2BL) | 8 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2BL) | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 (2BL) | 10 | Cái | |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty | 6 | Bộ | |
| 10 | Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 | 3 | Cái | |
| 11 | Tủ MCCB composite outdoor (H700xW500xD300) | 54 | Bộ | |
| 12 | Thùng composite lắp điện kế 3 pha | 34 | Bộ | |
| 13 | Hộp Composite 2 điện kế | 25 | Bộ | |
| 14 | Uclevis | 5 | Bộ | |
| 15 | Sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 16 | Boulon 16x450 VRS | 2 | Bộ | |
| 17 | Boulon 16x300 VRS | 10 | Bộ | |
| 18 | Boulon mạ kẽm 16x300+ LĐV 50x3 | 13 | Bộ | |
| 19 | Boulon mạ kẽm 16x250+ LĐV 50x3 | 7 | Bộ | |
| 20 | Boulon 16x50 | 4 | Bộ | |
| 21 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | 124 | Mét | |
| 22 | Co lơi ĐK 114 | 38 | Cái | |
| 23 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | 406 | Mét | |
| 24 | Co ĐK 90 | 128 | Cái | |
| 25 | ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI | 256 | Bộ | |
| 26 | Bat LI bắt LA,FCO | 6 | Bộ | |
| 27 | NỐI ÉP WR 379 | 8 | Cái | |
| 28 | NỐI ÉP WR 419 | 18 | Cái | |
| 29 | NỐI ÉP WR 815 | 28 | Cái | |
| 30 | NỐI ÉP WR 875 | 4 | Cái | |
| 31 | CU CONNECTOR 2/0 | 20 | Cái | |
| 32 | CU CONNECTOR 22mm2 | 10 | Cái | |
| 33 | Dây kẽm 1,6mm | 9 | Kg | |
| 34 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 64 | Cái | |
| 35 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 64 | Cái | |
| 36 | Chụp bảo vệ LA silicon | 62 | Cái | |
| 37 | Nắp chụp đầu cực MBA | 58 | Cái | |
| 38 | Compound 50g | 8 | Tuýp | |
| 39 | Collier ĐK 300 | 18 | Bộ | |
| 40 | Băng keo cách điện hạ thế | 62 | Cuồn | |
| 41 | Thuốc xịt côn trùng | 5 | Chai | |
| 42 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 5 | Chai | |
| 43 | Kéo dây đồng bọc | 173 | Mét | |
| 44 | Kéo dây đồng bọc | 50 | Mét | |
| 45 | Lắp kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 68 | Bộ | |
| 46 | Lắp Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 10 | Bộ | |
| 47 | Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| 48 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 248 | Bộ | |
| 49 | Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 10 | Đầu | |
| 50 | Máy ép đầu cosse | 10 | Đầu | |
| 51 | Ép đầu cosse, S ≤ 95mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 6 | Đầu | |
| 52 | Máy ép đầu cosse | 6 | Đầu | |
| 53 | Ép đầu cosse, S ≤ 150mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/7 | 8 | Đầu | |
| 54 | Máy ép đầu cosse | 8 | Đầu | |
| R | MBA 22/0,4kV 400kVA (2 bộ) | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 400kVA | 2 | máy | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 2 | Máy | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha | 2 | Ca | |
| S | TI 600V 600/5A (Bộ 3 pha) (4 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 600/5A | Tháo gỡ lắp lại | 12 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 4 | Bộ | |
| T | TI 600V 500/5A (Bộ 3 pha) (2 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 500/5A | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 2 | Bộ | |
| U | TI 600V 400/5A (Bộ 3 pha) (2 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 400/5A | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 2 | Bộ | |
| V | TI 600V 250/5A (Bộ 3 pha) | |||
| 1 | TI 600V 250/5A | Tháo gỡ lắp lại | 3 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 1 | Bộ | |
| W | TI 600V 200/5A (6 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 200/5A | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế | 6 | Bộ | |
| X | TI 600V 150/5A (59 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 150/5A | Tháo gỡ lắp lại | 59 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế | 59 | Bộ | |
| Y | TI 600V 100/5A (40 bộ) | |||
| 1 | TI 600V 100/5A | Tháo gỡ lắp lại | 40 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế | 40 | Bộ | |
| Z | MCCB 690V 630A | |||
| 1 | MCCB 690V 630A | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 1 | Bộ | |
| AA | MCCB 690V 200A (2 bộ) | |||
| 1 | MCCB 690V 200A | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 2 | Bộ | |
| AB | MCCB 690V 125A (2 bộ) | |||
| 1 | MCCB 690V 125A | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 2 | Bộ | |
| AC | MCCB 690V 80A (2 bộ) | |||
| 1 | MCCB 690V 80A | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại MCCB | 2 | Bộ | |
| AD | Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A) (31 bộ) | |||
| 1 | Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A) | Tháo gỡ lắp lại | 31 | Cái |
| 2 | Bộ DCU 3P | 31 | Cái | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Điện kế 3P, công nhóm 2, bậc 3,5/7 | 31 | Bộ | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại bộ DCU, công nhóm 2, bậc 4,0/7 | 31 | Bộ | |
| AE | Đà V75-2m 2 cốc cân (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2000mm | Tháo gỡ lắp lại | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống dẹp V60x60-920mm | 3 | cây | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (2 cóc) cân đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 3 | Bộ | |
| AF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 72 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 238 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 558 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Tháo gỡ lắp lại | 598 | Mét |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc | Tháo gỡ lắp lại | 72 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc | Tháo gỡ lắp lại | 72 | Mét |
| 7 | Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc | Tháo gỡ lắp lại | 238 | Mét |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc | Tháo gỡ lắp lại | 1.156 | Mét |
| 9 | Tháo gỡ lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Bộ |
| AG | LA 18kV - 10kA (bộ 3 pha) (31 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 93 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha) | 31 | Bộ | |
| AH | LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha) (31 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 31 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha) | 31 | Bộ | |
| AI | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 3 pha) (31 bộ) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 93 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha) | 31 | Bộ | |
| AJ | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 1 pha) (31 bộ) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 31 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 31 | Bộ | |
| AK | MCCB 3P 630A (5 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 630A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 5 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 5 | Bộ | |
| AL | MCCB 3P 400A (2 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 400A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 2 | Bộ | |
| AM | MCCB 3P 250A (12 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 250A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 12 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 12 | Bộ | |
| AN | MCCB 3P 200A (3 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 200A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 3 | Bộ | |
| AO | MCCB 3P 160A (7 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 160A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 7 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 7 | Bộ | |
| AP | MCCB 3P 125A (13 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 125A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 13 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 13 | Bộ | |
| AQ | MCCB 3P 80A (5 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3P 80A | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 5 | cái |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | 5 | Bộ | |
| AR | Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi) (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | cây |
| 2 | Bu lông 16x300 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| AS | Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 2 | Bu lông 16x250 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đơn trọng lượng 34kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| AT | Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 2 | Bu lông 16x450 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 3 | Bu lông VRS 16x450 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1 | Bộ |
| AU | Bộ đà lắp trạm giàn (U200) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | cây |
| 4 | Bu lông 16x350 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6 | Bộ |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1 | Bộ |
| AV | Bộ đà lắp trạm giàn (U160) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | cây |
| 4 | Bu lông 16x350 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6 | Bộ |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4 | Bộ |
| 6 | Bu lông VRS 16X450 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1 | Bộ |
| AW | Phần dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6 | Bộ |
| 2 | Thùng TOLE 400X750X350MM | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 21 | Cái |
| 3 | Thùng tole 300x250x450 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 25 | Cái |
| 4 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 30 | Cái |
| 5 | Hộp composite 2 đk | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 25 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 43 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 42 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 68 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 10 | Mét |
| 10 | Kẹp IPC trung thế | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp quay 2/0 | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp Cu-Al 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 12 | Cái |
| 13 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 6 | Bộ | |
| 14 | Tháo gỡ thu hồi thùng tole điện kế, CB ông nhóm 2 bậc 4,5/7 | 101 | Cái | |
| 15 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 121 | Mét | |
| 16 | Tháo gỡ thu hồi kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 17 | Bộ | |
| AX | Chi phí khác: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303112723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60622544E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.785.938 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công. | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 3 | Tó 3 chân. | Dựng được trụ BTLT | 2 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay. | Trọng lượng >=70 kg. | 1 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi