Gói thầu: Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411439-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220406143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 03:04:00 đến ngày 2022-04-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,408,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303112723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60622544E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.785.938 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó 3 chân.
- Đặc điểm thiết bị Dựng được trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất bằng tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022
Công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Nội ô thị xã Cai Lậy năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Bảo lãnh dự thầu (scan màu). +Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LA 18kV 10kA (bộ 3 pha)
1LA 18kV 10kA93cái
2Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha)31Bộ
B LA 18kV 10kA (bộ 1 pha)
1LA 18kV 10kA31cái
2Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha)31Bộ
C FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)
1FCO 27kV 100A93cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 3 pha)31Bộ
D FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)
1FCO 27kV 100A31cái
2Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha)31Bộ
E MCCB 690V 630A
1MCCB 690V 630A5Cái
2Lắp MCCB 5Bộ
F MCCB 690V 400A
1MCCB 690V 400A2Cái
2Lắp MCCB 2Bộ
G MCCB 690V 250A
1MCCB 690V 250A13Cái
2Lắp MCCB 13Bộ
H MCCB 690V 200A
1MCCB 690V 200A3Cái
2Lắp MCCB 3Bộ
I MCCB 690V 160A
1MCCB 690V 160A5Cái
2Lắp MCCB 5Bộ
J MCCB 690V 125A
1MCCB 690V 125A14Cái
2Lắp MCCB 14Bộ
K MCCB 690V 80A
1MCCB 690V 80A5Cái
2Lắp MCCB 5Bộ
L Tiếp địa trạm biến áp XDM (41 bộ)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m205cây
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2246kg
3Cáp đồng trần xoắn C50mm2123kg
4Dây tiếp đất 3M82Bộ
5Dây tiếp đất 8M246Bộ
6Cáp duplex 2x6mm246Mét
7Đầu cosse ép đồng 35mm2205Cái
8Đầu cosse ép đồng 50mm282Cái
9Kẹp WR 27982Cái
10Connector Cu 2/0164Cái
11ĐAIINOX1M2+KHÓAĐAI164Bộ
12Đóng cọc tiếp địa 18,45Kg
13Lắp dây tiếp địa ngọn 2Bộ
M Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA trạm giàn (2 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc4cây
2Bu lông 16x3004Bộ
3Bu lông VRS 16x3004Bộ
4Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
N Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ (2 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc2cây
2Bu lông 16x2504Bộ
3Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 34kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
O Bộ đà lắp trạm giàn (2 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm4cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mm4cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mm8cây
4Bu lông 16x35012Bộ
5Bu lông 16x400 VRS8Bộ
6Bu lông VRS 16X4504Bộ
7Lắp đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/72Bộ
P Bộ đà tháp đầu trụ (3 bộ)
1Đà sắt U200-3000mm6cây
2Bu lông 16x3506Bộ
3Bu lông 16x400 VRS12Bộ
4Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg)3Bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm250Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2106Mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm256Mét
4Cáp đồng trần C25mm211Kg
5Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 35-240/35-300 (3botl)35Cái
6Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2BL)8Cái
7Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2BL)6Cái
8Đầu cosse ép đồng 70mm2 (2BL)10Cái
9Sứ đứng 24kV + ty6Bộ
10Kẹp IPC trung thế 25-70/150-2403Cái
11Tủ MCCB composite outdoor (H700xW500xD300)54Bộ
12Thùng composite lắp điện kế 3 pha34Bộ
13Hộp Composite 2 điện kế25Bộ
14Uclevis5Bộ
15Sứ ống chỉ5Bộ
16Boulon 16x450 VRS2Bộ
17Boulon 16x300 VRS10Bộ
18Boulon mạ kẽm 16x300+ LĐV 50x313Bộ
19Boulon mạ kẽm 16x250+ LĐV 50x37Bộ
20Boulon 16x504Bộ
21Ống nhựa tròn ĐK 114124Mét
22Co lơi ĐK 11438Cái
23Ống nhựa tròn ĐK 90406Mét
24Co ĐK 90128Cái
25ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI256Bộ
26Bat LI bắt LA,FCO6Bộ
27NỐI ÉP WR 3798Cái
28NỐI ÉP WR 41918Cái
29NỐI ÉP WR 81528Cái
30NỐI ÉP WR 8754Cái
31CU CONNECTOR 2/020Cái
32CU CONNECTOR 22mm210Cái
33Dây kẽm 1,6mm9Kg
34Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)64Cái
35Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)64Cái
36Chụp bảo vệ LA silicon62Cái
37Nắp chụp đầu cực MBA58Cái
38Compound 50g8Tuýp
39Collier ĐK 30018Bộ
40Băng keo cách điện hạ thế62Cuồn
41Thuốc xịt côn trùng5Chai
42Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)5Chai
43Kéo dây đồng bọc 173Mét
44Kéo dây đồng bọc 50Mét
45Lắp kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/768Bộ
46Lắp Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng 10Bộ
47Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/76Bộ
48Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7248Bộ
49Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/710Đầu
50Máy ép đầu cosse10Đầu
51Ép đầu cosse, S ≤ 95mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/76Đầu
52Máy ép đầu cosse6Đầu
53Ép đầu cosse, S ≤ 150mm2, công nhóm 2 bậc 4,5/78Đầu
54Máy ép đầu cosse8Đầu
R MBA 22/0,4kV 400kVA (2 bộ)
1MBA 22/0,4kV 400kVA2máy
2Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 2Máy
3Tháo gỡ lắp lại MBA 3 pha 2Ca
S TI 600V 600/5A (Bộ 3 pha) (4 bộ)
1TI 600V 600/5ATháo gỡ lắp lại12Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)4Bộ
T TI 600V 500/5A (Bộ 3 pha) (2 bộ)
1TI 600V 500/5ATháo gỡ lắp lại6Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)2Bộ
U TI 600V 400/5A (Bộ 3 pha) (2 bộ)
1TI 600V 400/5ATháo gỡ lắp lại6Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)2Bộ
V TI 600V 250/5A (Bộ 3 pha)
1TI 600V 250/5ATháo gỡ lắp lại3Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế (bộ 3P)1Bộ
W TI 600V 200/5A (6 bộ)
1TI 600V 200/5ATháo gỡ lắp lại6Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế6Bộ
X TI 600V 150/5A (59 bộ)
1TI 600V 150/5ATháo gỡ lắp lại59Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế59Bộ
Y TI 600V 100/5A (40 bộ)
1TI 600V 100/5ATháo gỡ lắp lại40Cái
2Tháo gỡ lắp lại biến dòng hạ thế40Bộ
Z MCCB 690V 630A
1MCCB 690V 630ATháo gỡ lắp lại1Cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 1Bộ
AA MCCB 690V 200A (2 bộ)
1MCCB 690V 200ATháo gỡ lắp lại2Cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 2Bộ
AB MCCB 690V 125A (2 bộ)
1MCCB 690V 125ATháo gỡ lắp lại2Cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 2Bộ
AC MCCB 690V 80A (2 bộ)
1MCCB 690V 80ATháo gỡ lắp lại2Cái
2Tháo gỡ lắp lại MCCB 2Bộ
AD Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A) (31 bộ)
1Điện kế điện tử 3 pha 3x5(6A)Tháo gỡ lắp lại31Cái
2Bộ DCU 3P31Cái
3Tháo gỡ lắp lại Điện kế 3P, công nhóm 2, bậc 3,5/731Bộ
4Tháo gỡ lắp lại bộ DCU, công nhóm 2, bậc 4,0/731Bộ
AE Đà V75-2m 2 cốc cân (3 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2000mmTháo gỡ lắp lại3cây
2Thanh chống dẹp V60x60-920mm3cây
3Tháo gỡ lắp lại đà V75x75x8-2000 (2 cóc) cân đơn trọng lượng 31kg trên trụ BTLT đơn đỡ, công nhóm 2 bậc 3,5/73Bộ
AF Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Tháo gỡ lắp lại72Mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2Tháo gỡ lắp lại238Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Tháo gỡ lắp lại558Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Tháo gỡ lắp lại598Mét
5Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc Tháo gỡ lắp lại72Mét
6Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc Tháo gỡ lắp lại72Mét
7Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc Tháo gỡ lắp lại238Mét
8Tháo gỡ lắp lại dây đồng bọc Tháo gỡ lắp lại1.156Mét
9Tháo gỡ lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ lắp lại6Bộ
AG LA 18kV - 10kA (bộ 3 pha) (31 bộ)
1LA 18kV - 10kATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang93cái
2Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 3 pha)31Bộ
AH LA 18kV - 10kA (bộ 1 pha) (31 bộ)
1LA 18kV - 10kATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang31cái
2Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha)31Bộ
AI Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 3 pha) (31 bộ)
1Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang93cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 3 pha)31Bộ
AJ Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100A (bộ 1 pha) (31 bộ)
1Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV 100ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang31cái
2Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha)31Bộ
AK MCCB 3P 630A (5 bộ)
1MCCB 3P 630ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 5Bộ
AL MCCB 3P 400A (2 bộ)
1MCCB 3P 400ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 2Bộ
AM MCCB 3P 250A (12 bộ)
1MCCB 3P 250ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang12cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 12Bộ
AN MCCB 3P 200A (3 bộ)
1MCCB 3P 200ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 3Bộ
AO MCCB 3P 160A (7 bộ)
1MCCB 3P 160ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang7cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 7Bộ
AP MCCB 3P 125A (13 bộ)
1MCCB 3P 125ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang13cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 13Bộ
AQ MCCB 3P 80A (5 bộ)
1MCCB 3P 80ATháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5cái
2Tháo gỡ thu hồi MCCB 5Bộ
AR Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA (đôi) (2 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4cây
2Bu lông 16x300Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
3Bu lông VRS 16x300Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
4Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
AS Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ (2 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
2Bu lông 16x250Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
3Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đơn trọng lượng 34kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
AT Bộ đà V75-2,8m lắp thùng tole (1 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cócTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
2Bu lông 16x450Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
3Bu lông VRS 16x450Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
4Tháo gỡ thu hồi đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
AU Bộ đà lắp trạm giàn (U200) (1 bộ)
1Đà sắt U200-3000mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4cây
4Bu lông 16x350Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6Bộ
5Bu lông 16x400 VRSTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
6Bu lông VRS 16X450Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
7Tháo gỡ thu hồi đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
AV Bộ đà lắp trạm giàn (U160) (1 bộ)
1Đà sắt U160-3000mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
2Đà sắt U100x46x4,5-1100mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2cây
3Đà sắt U100x46x4,5-500mmTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4cây
4Bu lông 16x350Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6Bộ
5Bu lông 16x400 VRSTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Bộ
6Bu lông VRS 16X450Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
7Tháo gỡ thu hồi đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/7Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
AW Phần dây dẫn & phụ kiện
1Sứ đứng 24kV + tyTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6Bộ
2Thùng TOLE 400X750X350MMTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang21Cái
3Thùng tole 300x250x450Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang25Cái
4Thùng tole 650x550x400Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang30Cái
5Hộp composite 2 đkTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang25Bộ
6Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang43Mét
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang42Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang68Mét
9Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang10Mét
10Kẹp IPC trung thếTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Cái
11Kẹp quay 2/0Tháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
12Kẹp Cu-Al 3 boulonTháo gỡ thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang12Cái
13Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 24kV trên trụ BTLT, công nhóm 2 bậc 3,5/76Bộ
14Tháo gỡ thu hồi thùng tole điện kế, CB ông nhóm 2 bậc 4,5/7101Cái
15Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc 121Mét
16Tháo gỡ thu hồi kẹp WR, IPC các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/717Bộ
AX Chi phí khác:
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303112723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60622544E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.785.938 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công. 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
3 Tó 3 chân. Dựng được trụ BTLT 2
4 Máy đầm đất bằng tay. Trọng lượng >=70 kg.1
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->