Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua thức ăn tươi hồng trùng (dời đỏ), thức ăn tổng hợp cho tôm sú bố mẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MOANA NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua thức ăn tươi hồng trùng (dời đỏ), thức ăn tổng hợp cho tôm sú bố mẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:21:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,686,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thức ăn công nghiệp thường (4500 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 60%) | 510 | kg | Thức ăn công nghiệp thường (4500 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 60%) | ||
| 2 | Thức ăn tôm mẹ (4500 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 40%) | 340 | kg | Thức ăn tôm mẹ (4500 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 40%) | ||
| 3 | Thức ăn công nghiệp thường (2.250 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 60%) | 255,2 | kg | Thức ăn công nghiệp thường (2.250 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 60%) | ||
| 4 | Thức ăn tôm mẹ (2.250 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 40%) | 170,1 | kg | Thức ăn tôm mẹ (2.250 con x 70% tỷ lệ sống x 90g/con x 3 FCR x 40%) | ||
| 5 | Thức ăn tươi hồng trùng + Mực = 60% tổng lượng thức ăn [(48 cặp x 100g/con x 2 bể x khẩu phần ăn hàng ngày 20% trọng lượng thân x 4 tháng x 30 ngày = 230 kg thức ăn)] = 138,2 kg | 138,2 | kg | Thức ăn tươi hồng trùng + Mực = 60% tổng lượng thức ăn [(48 cặp x 100g/con x 2 bể x khẩu phần ăn hàng ngày 20% trọng lượng thân x 4 tháng x 30 ngày = 230 kg thức ăn)] = 138,2 kg | ||
| 6 | Thức ăn tôm mẹ = 40% tổng lượng thức ăn [(48 cặp x 100g/con x 2 x 20% khẩu phần ăn hàng ngày x 4 tháng x 30 ngày = 230 kg thức ăn)] = 92,2kg | 92,2 | kg | Thức ăn tôm mẹ = 40% tổng lượng thức ăn [(48 cặp x 100g/con x 2 x 20% khẩu phần ăn hàng ngày x 4 tháng x 30 ngày = 230 kg thức ăn)] = 92,2kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi