Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414803-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220414793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND huyện: 2.000.000.000 đồng và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 07:45:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,206,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.244.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Công Liêm, huyện Nông Cống. Hạng mục: Nhà hiệu bộ đa năng
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND huyện: 2.000.000.000 đồng và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Công Liêm, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,9725100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,8336m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,7003m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt17,6854m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,6673m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,372100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7958tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,0176m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5824100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1481tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3056tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7546tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt57,8631m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt49,02m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,9996m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,9996m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2023tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,3451tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8196100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,689310m3/1km
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,3001100m3
22Đất đá cấp phối đá dăm loại 1 mua tại mỏ Tân Phúc HS 1,13Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt146,9113m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,6225m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,9581m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,9581m2
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,726m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,924100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2189tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,5942tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2429tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt23,4465m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9282100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7949tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,3544tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,5899tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt59,8937m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,1645100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,9702tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0133m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1842100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1076tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1636tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,8314m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3214100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2574tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1632tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,2515m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6987100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2499tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42cái
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,2805m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5187100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0568tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2395tấn
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt56,21m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt53,5172m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,0238m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,0238m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,207m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9353m3
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt163,36m
8Đắp trang trí đầu cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
9Đắp trang trí lan canTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10chi tiết
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt692,35m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt292,82m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt69,87m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt192,4m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt217,23m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt869,31m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt39,3m2
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,303m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt404,5812m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt547,103m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.891,48m2
D Hạng mục 4: Cầu thang bộ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7763m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,525m2
3Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng gỗTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,08md
4San xuất lan can càu thang bằng InoxTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,4136m2
E Hạng mục 5: Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21,8594m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt245,8248m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt124,0014m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt124,0014m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt245,8248m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt188,8m
7Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,016tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,016tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,0491100m2
10Tôn úp nóc :Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt53,78m
11Ke chống bão (5c/m2)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.520cái
12Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9409m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0221tấn
14Chèn bê tông neo giữ thép thang lên mái, vữa XM M 50, PC30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,072m3
F Hạng mục 6: Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ Eurohouse Viet Nam, Euro Aluminum, R.Max he 55 phu kien GQ, Kim Long, Ich6a AG, Ban le ma quay MK9STheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt46,54m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Eurohouse Viet Nam, Euro Aluminum, R.Max he 55 phu kien GQ, Kim Long, Ich6a AG, Ban le ma quay MK9S, cửa sổ mở trượtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt70,72m2
3Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm sơn tỉnh điệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt70,72m2
4Sản xuất vách kính cố định, Nhôm Eurohouse Viet Nam, Euro Aluminum, R.Max he 55 phu kien GQ, Kim Long, Ich6a AG, Ban le ma quay MK9S kính an toàn 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,636m2
5San xuất biểu tượng giáo dục sảnh tầng 2 bằng aluminiumTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Cái
6Tay vin inox cầu thang D76Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt27m
7Thép hộp sơn tỉnh điện thép hộp 25x50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,22m2
G Hạng mục 7: Tam cấp, sảnh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt26,598m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,1542m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,24m2
4Lát đá bậc tam cấpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,24m2
H Hạng mục 8: Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24cái
I Hạng mục 9: Phần điện, chống sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14cái
4Tủ điện 1 pha MCB (loại tủ modul hợp bộ)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11bộ
5Tủ điện 3 pha MCB (tủ điện kim loại)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt46cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt320m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.680m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt580m
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt33cái
16Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
17Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30m
19Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9cọc
20Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
21Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt46m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,8m3
23Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,8m3
J Hạng mục 10: Sân bê tông
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,25100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt26,75m3
3Ni lon tái sinh mặt sânTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt250m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt510m
K Hạng mục 11: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt82,25m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt37,44m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt121,1m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,6364m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt68,0398m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9018100m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt17,897610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.244.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->