Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414893-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220306932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:14:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình HTKT cấp III (Trong đó có hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công Trình HTKT cấp IV (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước).(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước).(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô hút chất thải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3 (3T)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô xi téc (bơm nước áp lực cao, thông tắc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến thoát nước khu Quy hoạch Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 - Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH XD & DV Địa chính Tấn Phát - B.T.K, địa chỉ: đường Đào Tấn, tổ 4, KV1, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 182 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 - Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe, máy thiết bị. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 - Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 - Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1984100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,36m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,145100m2
5Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,59m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,679100m
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,561m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9751100m2
9Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6334100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,95m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m
12Cung cấp, lắp đặt van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V229cái
13Cung cấp lắp đặt song chắn rác bê tông cường độ cao HPC (780x380x60)mm, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2291 cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5633100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường hoàn trả M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,15410m³/1km
17Phá dỡ nền gạch bock trên hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép trên hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép trên mặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,33m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,291m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12910m³/1km
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032100m2
23Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4108100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9479100kg
26Gia công thép góc V50x50x5 viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8406tấn
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 cấu kiện
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
31Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0682100kg
32Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114100kg
33Gia công thép góc V50x50x5 viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3699tấn
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,562100kg
39Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,645100kg
40Gia công thép góc V50x50x5 viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,233tấn
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cấu kiện
43Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,32m3
44Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,05m3
45Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,96m3
46Nạo vét bùn mương hở chạy dọc đường Hoa LưMô tả kỹ thuật theo Chương V342,4m3
47Hốt dọn xà bần trong mương hộp B2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9810m³/1km
49Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,72m3
50Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11100m2
51Hốt dọn xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,710m³/1km
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Phá dỡ nền gạch bock trên hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép trên hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép trên mặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5610m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m3
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn ống
9Bê tông hoàn trả vỉa hè, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1683100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,39m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3764100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6542100kg
14Gia công thép góc V40x40x4 viền hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,221tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2421 cấu kiện
17Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3 bùn
18Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,73m3
19Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,29m3
20Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4TMô tả kỹ thuật theo Chương V97,13m3 bùn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình HTKT cấp III (Trong đó có hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.600.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công Trình HTKT cấp IV (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước).(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thật cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước).(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw2
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5kw2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7CV1
5 Máy khoan bê tông ≥1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Ô tô tự đổ các loại Tải trọng ≥ 4T4
8 Ô tô hút chất thải ≥ 2m3 (3T)2
9 Ô tô xi téc (bơm nước áp lực cao, thông tắc) Tải trọng ≥ 4T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->