Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất và vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:17:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glucose | 24,667 | Kg | Độ nóng chảy 146°C Độ hòa tan 470 g/l | ||
| 2 | Sacharose | 24,667 | Kg | Độ nóng chảy 186°C Độ hòa tan 21,15 g/l Giá trị pH 7,0 | ||
| 3 | Lactose | 1,6 | Kg | Độ nóng chảy 202°C Giá trị pH 4,0 - 6,5 Độ hòa tan 161 g/l | ||
| 4 | Fructose | 1,6 | Kg | Độ nóng chảy 100 - 104°C Giá trị pH 5,0-7,0 Độ hòa tan 790 g/l | ||
| 5 | Tinh bột tan | 3,266 | Kg | Giá trị pH 6,0 - 7,5 Độ hòa tan 50 g/l | ||
| 6 | Yeast extract | 5,667 | Kg | Giá trị pH 7,0 Độ hòa tan 410 g/l | ||
| 7 | Pepton | 5,667 | Kg | Giá trị pH 6,0 – 7,0 Độ hòa tan 1500 g/l | ||
| 8 | Cao thịt | 5,667 | Kg | Giá trị pH 6,0 – 7,0 Độ hòa tan 570 g/l | ||
| 9 | Cao thịt bò | 5,667 | Kg | Hàm lượng Nitơ tổng số ~ 12% Tạp chất | ||
| 10 | Glycerin | 2,266 | Kg | Độ nóng chảy 18-20°C Giá trị pH 5,0 | ||
| 11 | Casein | 2,265 | Kg | N (Nitơ) 14 - 15% P (phốt pho) 0,7 - 0,8% Chất béo ≤ 0,2% Tro sunfat (800°C) ≤ 1,5% Axit tự do (như axit lactic) ≤ 0,1% | ||
| 12 | Tripton | 2 | Hộp | Độ hòa tan 800 g/l Giá trị pH (5%; nước) 6,7 - 7,7 Ca (Canxi) ≤ 0,1% Tro sunfat (800°C) ≤ 15,0% Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 13 | Biotin | 2 | Lọ | Độ nóng chảy 232 - 233°C Giá trị pH 4,5 (0,1 g/l, H₂O) Độ hòa tan 0,2 g/l Đóng gói: 50 g/lọ | ||
| 14 | Indol acid acetic | 2 | Lọ | Độ nóng chảy 167 - 170°C Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001% Tro sunfat ≤ 0,1% Đóng gói: 10 g/lọ | ||
| 15 | Manitone | 4,667 | Kg | Độ nóng chảy 164 - 169°C Giá trị pH 5,0-7,0 Độ hòa tan 213 g/l | ||
| 16 | K2HPO4 | 4,066 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 9,1 - 9,3 | ||
| 17 | KH2PO4 | 4,067 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5 | ||
| 18 | (NH4)2 SO4 | 6 | Lọ | Giá trị pH 5 (100 g/l, H₂O) Độ hòa tan 754 - 764 g/l Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 19 | MgSO4. 7H2O | 3,265 | Kg | Giá trị pH 5,0 - 8,0 Độ hòa tan 710 g/l | ||
| 20 | Ca3(PO4)2 | 3,265 | Kg | Giá trị pH 6-8 Độ hòa tan 0,02 g/l | ||
| 21 | K2SO4 | 3,266 | Kg | Giá trị pH 5,5 - 8,5 Độ hòa tan 111 g/l | ||
| 22 | FeSO4. 7H2O | 1,93 | Kg | Giá trị pH 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 400 g/l | ||
| 23 | MnSO4 | 2,267 | Kg | Giá trị pH 3,0 – 3,5 Độ hòa tan 762 g/l | ||
| 24 | CaCO3 | 2,6 | Kg | Giá trị pH 9,5 - 10,5 Độ hòa tan 0,017 g/l | ||
| 25 | KNO3 | 2,6 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 7,5 | ||
| 26 | NaNO3 | 5 | Lọ | Giá trị pH 5,5 - 8,0 Độ hòa tan 874 g/l Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 27 | NaCl | 3,27 | Kg | Giá trị pH 4,5 - 7,0 Độ hòa tan 358 g/l | ||
| 28 | KCl | 3,267 | Kg | Giá trị pH 5,5 - 8,0 Độ hòa tan 347 g/l | ||
| 29 | FeCl3.6H2O | 2,467 | Kg | Giá trị pH 1,8 Độ hòa tan 920 g/l | ||
| 30 | NH4Cl | 3,267 | Kg | Giá trị pH 4,7 Độ hòa tan 372 g/l | ||
| 31 | NH4NO3 | 3 | Lọ | Giá trị pH 4,5 - 7,0 Độ hòa tan 1920 g/l Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 32 | CaCl2 | 2,467 | Kg | Giá trị pH 8-10 Độ hòa tan 740 g/l | ||
| 33 | NaOH | 3,266 | Kg | Giá trị pH > 14 Độ hòa tan 1090 g/l | ||
| 34 | Thuốc thử Nessler | 1 | Chai | Nhiệt độ bảo quản: không hạn chế Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 35 | Celulose | 2,4 | Kg | Tỉ trọng 1,5 g/cm3 (20°C) Giá trị pH 5 - 7,5 | ||
| 36 | Lugon (dung dịch pha sẵn) | 0,8 | Lít | Giá trị pH 2.0 Bảo quản ở nhiệt độ + 15°C đến + 25°C | ||
| 37 | Dextrin | 3 | Lọ | Giá trị pH 4,0 - 6,0 Độ hòa tan 1000 g/l Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 38 | Glutamate Natri | 3,26 | Kg | Giá trị pH 6,7 - 7,2 Độ hòa tan 600 g/l | ||
| 39 | H2SO4 | 3,26 | Lít | Độ nóng chảy 20°C Giá trị pH 0,3 | ||
| 40 | Acid lactic | 3,26 | Lít | Độ nóng chảy 18°C Giá trị pH 2,8 | ||
| 41 | Na2MoO4.2H2O | 3,26 | Kg | Giá trị pH 9-10 Độ hòa tan 840 g/l | ||
| 42 | Alginate | 2 | Lọ | Natri alginate là muối natri của axit alginic- từ tảo nâu Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 43 | TSA medium | 3,667 | Kg | Giá trị pH 7,1 - 7,5 Độ hòa tan 40 g/l | ||
| 44 | Dung dịch pH 4 chuẩn | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 4,0 Độ chính xác ±0,01 pH ở 25°C | ||
| 45 | Dung dịch pH 5 chuẩn | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 5,0 Độ chính xác ±0,01 pH ở 25°C | ||
| 46 | Dung dịch pH 6 chuẩn | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 6,0 Độ chính xác ±0,01 pH ở 25°C | ||
| 47 | Dung dịch pH 7 chuẩn | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 7,0 Độ chính xác ±0,01 pH ở 25°C | ||
| 48 | Dung dịch pH 8 chuẩn | 1 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 8,0 Độ chính xác ±0,01 pH ở 25°C | ||
| 49 | Isopropanol | 5 | Lít | Điểm sôi 82,4°C (1013 hPa) Độ nóng chảy -89,5°C | ||
| 50 | Cloroform | 1 | Lọ | Điểm sôi 61°C (1013 hPa) Độ hòa tan 8,7 g/l Đóng gói: 2,5L/lọ | ||
| 51 | K2S2O8 | 1 | Kg | Giá trị pH 3.2 Mật độ 1150 kg/m3 Độ hòa tan 50 g/l | ||
| 52 | KI | 1 | Kg | Giá trị pH 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 1430 g/l | ||
| 53 | KMnO4 | 1 | Kg | Giá trị pH 7,0-9,0 Độ hòa tan 64 g/l | ||
| 54 | Propionic acid | 2 | Lít | Điểm sôi 140,7 - 141,4°C Độ nóng chảy -20°C Giá trị pH 2,5 (100 g/l, H₂O, 20°C) | ||
| 55 | Succinic acid | 2 | Kg | Điểm sôi 235°C (1013 hPa) Độ nóng chảy 185-190°C Giá trị pH 2,7 (10 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 58 g/l | ||
| 56 | Sodium Acetate | 1 | Hộp | Điểm sôi > 400°C Giá trị pH 7,5 - 9,2 Độ hòa tan 365 g/l Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 57 | Potassium Acetate | 1 | Kg | Độ nóng chảy 292°C Giá trị pH 7,5 - 8,5 Độ hòa tan 2530 g/l | ||
| 58 | SDS | 5 | Hộp | Độ nóng chảy 204 - 207°C Giá trị pH 6,0-9,0 Độ hòa tan > 130 g/l Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 59 | Trisbase | 2 | Hộp | Độ tinh khiết ≥ 99% Kim loại nặng ≤ 0,0005% Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 60 | Boric acid | 2 | Hộp | Giá trị pH 3,8 - 4,8 Độ hòa tan 49,2 g/l Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 61 | EDTA | 2 | Kg | Công thức hóa học C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈. 2H₂O Lưu trữ + 15°C đến + 30°C | ||
| 62 | Ethidium bromide | 2 | Hộp | Giá trị pH 4,4 Độ hòa tan 40 g/l Đóng gói: 10g/hộp | ||
| 63 | Agaroza | 2 | Lọ | Liên kết DNA/RNA thấp Không có DNase và Rnase Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 64 | Taqpolymerase | 2 | Bộ | Khuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA genom và lên đến 20 kb từ DNA virus Đóng gói: 500U/bộ | ||
| 65 | Thang ADN chuẩn 100 bp | 4 | Lọ | Nồng độ: 0.5 µg/µL Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp Đóng gói: 50 µg/lọ | ||
| 66 | Kít chuẩn API 20NE | 1 | Bộ | Thanh định danh các vi khuẩn G (-) không phải là Enterobacteria Đóng gói: 25test/bộ | ||
| 67 | Kit chuẩn API50 CHB | 1 | Bộ | Định danh các loài Bacillus, Enterobacteriacaea và Vibrioacaea Đóng gói: 25test/bộ | ||
| 68 | Nước cất 1 lần | 466,64 | Lít | pH: 6,50 – 8,00 TOC: ≤ 200 µg/L; Sodium: ≤ 50 µg/L Chloride: ≤ 50 µg/L; Tổng silica: ≤ 500 µg/L Mật độ tế bào vi sinh vật: ≤ 50 CFU/mL | ||
| 69 | Nước cất 2 lần | 266,7 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0,02) Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0,00) Hàm lượng Sunfat: mg/l ≤ 0,4 Hàm lượng Clrua: mg/l ≤ 0,02 Tỷ lệ Fe (Sắt): mg/l ≤ 0,01 Hàm lượng Cu: mg/l ≤ 0,0001 Hàm lượng Nhôm (Al): mg/l ≤ 0,001 Độ cứng – (Ca + Mg): mg/l ≤ 0,00 Độ pH: 5,5 – 6,5 Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0,5 | ||
| 70 | Cồn | 116,7 | Lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0 | ||
| 71 | Nitơ lỏng | 50 | Lít | Nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) | ||
| 72 | Thạch bột | 18,3 | Kg | Giá trị pH 6,8 Độ hòa tan 20 g/l | ||
| 73 | Chất phá bọt | 6,66 | Lít | Không ảnh hưởng đến vi sinh Hoạt động tốt trong cả môi trường kiềm, acid hay trung tính | ||
| 74 | Giấy lọc | 9 | Hộp | Kích thước lỗ giấy: 15-20 µm Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 75 | Găng tay y tế | 9 | Hộp | Độ đàn hồi tốt Cung cấp đầy đủ các loại kích thước Đóng gói: 100chiếc/hộp | ||
| 76 | Găng tay thường | 18 | Đôi | Chất liệu: cao su Độ đàn hồi tốt Cung cấp đầy đủ các loại kích thước | ||
| 77 | Khẩu trang y tế | 9 | Hộp | Cấu tạo ôm 2 lớp vải không dệt ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn Đóng gói: Hộp 10 chiếc | ||
| 78 | Ống efpendof | 9 | Túi | Nhựa PP chuyên dụng Thể tích 1,5 ml Đóng gói: Túi 500 ống | ||
| 79 | Ống Falcol 50 ml | 45 | Túi | Chiều cao/ đường kính ống 115/28 mm Đóng gói: Túi 150 ống | ||
| 80 | Đầu côn 100μl | 45 | Túi | Hấp tiệt trùng được Có chia vạch Đóng gói: Túi 500 chiếc | ||
| 81 | Ống đong 1.000 ml | 18 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Có vạch chia thể tích rõ rang | ||
| 82 | Cốc đong 1.000 ml | 18 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Có vạch chia thể tích rõ rang | ||
| 83 | Đĩa petri | 900 | Bộ | Chất liệu thủy tinh; Có thể hấp khử trùng Đóng gói: 1 nắp và 1 đáy/bộ | ||
| 84 | Bình tam giác 250ml | 180 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Có vạch chia thể tích rõ rang | ||
| 85 | Pipetman | 5 | Chiếc | Pipette có thể hấp khử trùng Dải thể tích rộng từ 0,1 μl đến 10.000 μl | ||
| 86 | Ống nghiệm nút xoáy | 450 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Có nút xoáy | ||
| 87 | Ống nghiệm thường | 450 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng | ||
| 88 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 18 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Có vạch chia thể tích rõ rang | ||
| 89 | Giấy parafin | 13 | Cuộn | Giấy nhôm bạc phủ paraffin Định lượng 43 gsm Đường kính lõi trong 102 mm | ||
| 90 | Giấy đo pH | 9 | Hộp | Quy Cách đóng gói: 1 hộp có 80 miếng thử và bảng màu kèm theo | ||
| 91 | Parafin | 9 | Cuộn | Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng Kích thước 10 cm x 38,1 cm | ||
| 92 | Bông không thấm nước | 18 | Kg | Được làm từ 100% bông xơ tự nhiên, không có khả năng thấm nước | ||
| 93 | Bông thấm nước | 18 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên Khả năng thấm hút cao và nhanh. | ||
| 94 | Đèn cồn | 9 | Chiếc | Thể tích: 150 ml Chất liệu: thủy tinh | ||
| 95 | Que cấy | 9 | Chiếc | Dùng trong vi sinh Đầu que thiết kế hình vòng tròn | ||
| 96 | Que trang | 9 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng | ||
| 97 | Phin lọc vi khuẩn | 5 | Hộp | Chất liệu nylon, đường kính 25mm, cỡ lỗ 0,2 micromet Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 98 | Lamen | 30 | Hộp | Chất liệu thủy tinh Có thể hấp khử trùng Kích thước 22x22mm Đóng gói:100 cái/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi