Gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413565-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Vận tải biển và Công tác lặn thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT
Số hiệu KHLCNT 20220413476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn 091
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:20:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,884,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp Vận tải biển và Công tác lặn thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT
Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022/22/VT
15 Ngày
E-CDNT 3 091
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “ Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03” Tên dự án: Lô 09-1 Thời gian thực hiện hợp đồng là: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Không áp dụng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro.


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Vận tải biển và Công tác lặn thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 71A, đường 30/4, phuờng Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “ Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03” Tên dự án: Lô 09-1 Thời gian thực hiện hợp đồng là: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XN VTB&CTL, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. 1. Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn - 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Trong tháng 04/ 2022.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “ Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03” Tên dự án: Lô 09-1 Thời gian thực hiện hợp đồng là: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phan Hùng Dương – Giám đốc XN VTB&CTL Số 71A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ- Thương Mại – Vật Tư XN VTB&CTL số 71 A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3838662 (3372) - Fax: 0254.3838662 (3344)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ- Thương Mại – Vật Tư XN VTB&CTL số 71 A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3838662 (3372) - Fax: 0254.3838662 (3344)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PS ball 0.6-1mm - Hạt mài/Металлическая дробь1.500KgTheo danh mục hàng hóa kèm theo
2U/W MPI ink Mi-Glow 528 - Bột kiểm tra MPI dưới nước/Порошок для магнитной дефектоскопии1KgTheo danh mục hàng hóa kèm theo
3Flux indicator Burmah Castrol Strips type 1, MG-01 - Магнитная индикаторная полоска5VỉTheo danh mục hàng hóa kèm theo
4Bìa bóng kính (bìa kiếng, bìa mica) A3 đóng sách - Пластик4tậpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
5Pin nhí AAA 1.5V - Батарей20đôiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
6Pin tiểu AA 1.5V - Батарей20đôiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
7Giấy A4 màu - Цветная бумага2ramTheo danh mục hàng hóa kèm theo
8Túi nilon đục lỗ A4 - Файлы для бумаги50tậpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
9Giấy in A4 - Бумага20ramTheo danh mục hàng hóa kèm theo
10Bìa phân trang - Делитель страниц20tậpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
11Dây thít nhựa (dây rút) 500mm - Хомутики 9x500mm10Theo danh mục hàng hóa kèm theo
12Dây thít nhựa (dây rút) 300mm - Кабельные стяжки10Theo danh mục hàng hóa kèm theo
13Dây thít nhựa (dây rút) 200mm - Кабельные стяжки10Theo danh mục hàng hóa kèm theo
14Đĩa DVD Maxell - Диск10hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
15Ổ cứng di động 2TB - Внешний жесткий диск4cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
16USB 64GB - Флеш-накопитель4cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
17Bìa còng trắng 2.5" - Папка белая20cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
18Bìa còng trắng 3" - Папка белая20cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
19Bìa còng trắng 2" - Папка белая20cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
20Dây PP Φ22 - Канат полипропиленовый2cuộnTheo danh mục hàng hóa kèm theo
21Dây PP Φ10 - Канат полипропиленовый2cuộnTheo danh mục hàng hóa kèm theo
22Băng keo cách điện - Изолента50cuộnTheo danh mục hàng hóa kèm theo
23Giấy từ tính - Магнитная бумага20tờTheo danh mục hàng hóa kèm theo
24Ắc quy khô Delkor 12V 120Ah - Сухой аккумулятор2cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
25Băng keo mỡ chống ăn mòn - Скотч-лента5cuộnTheo danh mục hàng hóa kèm theo
26Mực in HP 05A - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
27Mực in HP 26A - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
28Rulo điện Lioa 30m - Электрический удлинитель2cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
29Bu lông đai ốc inox M8x40 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
30Bu lông đai ốc inox M10x40 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
31Bu lông đai ốc inox M6x30 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
32Bu lông đai ốc inox M8x30 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
33Bu lông đai ốc inox M10x30 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
34Bu lông đai ốc inox M6x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
35Bu lông đai ốc inox M8x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
36Bu lông đai ốc inox M10x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
37Bu lông đai ốc inox M12x30 - Болт с гайкой нержавеющий20setTheo danh mục hàng hóa kèm theo
38Bút lông dầu (bút dạ dầu) không xóa được - Постоянный маркер/Permanent marker5vỉTheo danh mục hàng hóa kèm theo
39Bút dạ quang - Текстовыделитель/Highlighter5hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
40Cáp điện 3x6+1x4 - Электрический кабель200métTheo danh mục hàng hóa kèm theo
41Power socket plug PRE316PB -1cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
42Power socket plug PRE532PR -1cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
43Power socket plug PRE436PR -1cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
44Mỏ hàn thiếc - Электропаяльник1cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
45Nhựa thông - Канифоль2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
46Thiếc hàn - Припой2cuộnTheo danh mục hàng hóa kèm theo
47Chổi quét sơn 1" - Кисть малярный10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
48Chổi quét sơn 2" - Кисть малярный10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
49Chổi lăn sơn 100mm - Краска валик10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
50Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TigerDirect TMAMF009 - Дистанционная термометр/ Infrared thermometer1cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
51Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ42 - Хомут/Hose clamp10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
52Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ50 - Хомут/Hose clamp10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
53Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ60 - Хомут/Hose clamp10cáiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
54Contact cleaner WD-40 Specialist - Контактный очиститель5chaiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
55Silicone spray WD-40 Specialist -5chaiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
56Belt dressing WD-40 Specialist - Смазка для приводных передаточных ремней5chaiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
57Chai xịt chống rỉ WD-40 Smart Straw 382ml - Антикоррозийная жидкость5chaiTheo danh mục hàng hóa kèm theo
58Mực in Canon CLI-821Y - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
59Mực in Canon CLI-821M - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
60Mực in Canon CLI-821BK - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
61Mực in Canon PGI-820BK - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
62Mực in Canon CLI-821C - Картридж для принтера2hộpTheo danh mục hàng hóa kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->