Gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Vận tải biển và Công tác lặn thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 091 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 08:20:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,884,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp Vận tải biển và Công tác lặn thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022 22 VT Mua vật tư phục vụ dự án “Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03, ĐH: VTB-022/22/VT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | 091 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng). - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo YCKT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XN VTB&CTL, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. 1. Kể từ ngày 15/01/2016, VSP sẽ thực hiện thu phí phương tiện vào cổng cảng Vietsovpetro với các mức sau: - 50.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải dưới 5 tấn - 100.000 VNĐ/ lượt/ xe: đối với xe có trọng tải trên 5 tấn |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Trong tháng 04/ 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua vật tư phục vụ dự án “ Kiểm tra dưới nước thay thế lên đà trung gian 2.5 năm theo yêu cầu của đăng kiểm VR giàn Tam Đảo 03”
Tên dự án: Lô 09-1
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phan Hùng Dương – Giám đốc XN VTB&CTL Số 71A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ- Thương Mại – Vật Tư XN VTB&CTL số 71 A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3838662 (3372) - Fax: 0254.3838662 (3344) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ- Thương Mại – Vật Tư XN VTB&CTL số 71 A đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3838662 (3372) - Fax: 0254.3838662 (3344) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PS ball 0.6-1mm - Hạt mài/Металлическая дробь | 1.500 | Kg | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 2 | U/W MPI ink Mi-Glow 528 - Bột kiểm tra MPI dưới nước/Порошок для магнитной дефектоскопии | 1 | Kg | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 3 | Flux indicator Burmah Castrol Strips type 1, MG-01 - Магнитная индикаторная полоска | 5 | Vỉ | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 4 | Bìa bóng kính (bìa kiếng, bìa mica) A3 đóng sách - Пластик | 4 | tập | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 5 | Pin nhí AAA 1.5V - Батарей | 20 | đôi | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 6 | Pin tiểu AA 1.5V - Батарей | 20 | đôi | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 7 | Giấy A4 màu - Цветная бумага | 2 | ram | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 8 | Túi nilon đục lỗ A4 - Файлы для бумаги | 50 | tập | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 9 | Giấy in A4 - Бумага | 20 | ram | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 10 | Bìa phân trang - Делитель страниц | 20 | tập | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 11 | Dây thít nhựa (dây rút) 500mm - Хомутики 9x500mm | 10 | bó | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 12 | Dây thít nhựa (dây rút) 300mm - Кабельные стяжки | 10 | bó | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 13 | Dây thít nhựa (dây rút) 200mm - Кабельные стяжки | 10 | bó | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 14 | Đĩa DVD Maxell - Диск | 10 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 15 | Ổ cứng di động 2TB - Внешний жесткий диск | 4 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 16 | USB 64GB - Флеш-накопитель | 4 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 17 | Bìa còng trắng 2.5" - Папка белая | 20 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 18 | Bìa còng trắng 3" - Папка белая | 20 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 19 | Bìa còng trắng 2" - Папка белая | 20 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 20 | Dây PP Φ22 - Канат полипропиленовый | 2 | cuộn | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 21 | Dây PP Φ10 - Канат полипропиленовый | 2 | cuộn | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 22 | Băng keo cách điện - Изолента | 50 | cuộn | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 23 | Giấy từ tính - Магнитная бумага | 20 | tờ | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 24 | Ắc quy khô Delkor 12V 120Ah - Сухой аккумулятор | 2 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 25 | Băng keo mỡ chống ăn mòn - Скотч-лента | 5 | cuộn | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 26 | Mực in HP 05A - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 27 | Mực in HP 26A - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 28 | Rulo điện Lioa 30m - Электрический удлинитель | 2 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 29 | Bu lông đai ốc inox M8x40 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 30 | Bu lông đai ốc inox M10x40 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 31 | Bu lông đai ốc inox M6x30 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 32 | Bu lông đai ốc inox M8x30 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 33 | Bu lông đai ốc inox M10x30 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 34 | Bu lông đai ốc inox M6x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 35 | Bu lông đai ốc inox M8x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 36 | Bu lông đai ốc inox M10x40 lục giác chìm - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 37 | Bu lông đai ốc inox M12x30 - Болт с гайкой нержавеющий | 20 | set | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 38 | Bút lông dầu (bút dạ dầu) không xóa được - Постоянный маркер/Permanent marker | 5 | vỉ | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 39 | Bút dạ quang - Текстовыделитель/Highlighter | 5 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 40 | Cáp điện 3x6+1x4 - Электрический кабель | 200 | mét | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 41 | Power socket plug PRE316PB - | 1 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 42 | Power socket plug PRE532PR - | 1 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 43 | Power socket plug PRE436PR - | 1 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 44 | Mỏ hàn thiếc - Электропаяльник | 1 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 45 | Nhựa thông - Канифоль | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 46 | Thiếc hàn - Припой | 2 | cuộn | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 47 | Chổi quét sơn 1" - Кисть малярный | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 48 | Chổi quét sơn 2" - Кисть малярный | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 49 | Chổi lăn sơn 100mm - Краска валик | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 50 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TigerDirect TMAMF009 - Дистанционная термометр/ Infrared thermometer | 1 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 51 | Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ42 - Хомут/Hose clamp | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 52 | Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ50 - Хомут/Hose clamp | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 53 | Đai siết (cổ dê, vòng kẹp ống, quai nhê) Φ60 - Хомут/Hose clamp | 10 | cái | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 54 | Contact cleaner WD-40 Specialist - Контактный очиститель | 5 | chai | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 55 | Silicone spray WD-40 Specialist - | 5 | chai | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 56 | Belt dressing WD-40 Specialist - Смазка для приводных передаточных ремней | 5 | chai | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 57 | Chai xịt chống rỉ WD-40 Smart Straw 382ml - Антикоррозийная жидкость | 5 | chai | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 58 | Mực in Canon CLI-821Y - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 59 | Mực in Canon CLI-821M - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 60 | Mực in Canon CLI-821BK - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 61 | Mực in Canon PGI-820BK - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo | ||
| 62 | Mực in Canon CLI-821C - Картридж для принтера | 2 | hộp | Theo danh mục hàng hóa kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi