Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt thiết bị làm việc và thiết bị âm thanh hội họp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt thiết bị làm việc và thiết bị âm thanh hội họp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190936694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:00:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế lãnh đạo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ dựng tài liệu | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy vi tính | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ bàn họp, tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn, ghế làm việc nhân viên | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giá đựng công văn đi và đến | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy photocopy (của văn phòng) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn hội trường (02 chỗ ngồi) | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế gỗ | 168 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bục để tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dòng chữ “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM” | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ngôi sao – búa liềm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phong màn hội trường | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phong màn cửa sổ | 194 | M2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Decal dán cửa đi | 43 | M2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dòng chữ “NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy scan | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ bàn ghế tiếp dân (01 bàn + 08 ghế) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy nước uống nóng lạnh | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ sách pháp luật | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bảng các câu danh ngôn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bảng tuyên tuyền điện tử (ngoài trời) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bảng phong chữ hội nghị điện tử | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Két sắt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế đầu bò | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn cho dân viết | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bảng niêm yết bộ thủ tục hành chính | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bảng niêm yết thời gian làm việc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tên hiệu bộ phận 1 cửa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bảng tên từng lĩnh vực tại từng ô tiếp nhận | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bảng Công bằng – Công tâm – Công khai | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bảng Trách nhiệm – Một cửa – Thân thiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hộp thư góp ý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bảng lịch công tác cơ quan | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cần Micro | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phantom power supply | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Loa kiểm âm (kiểu loa: 2-way Active 12”) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Loa sân khấu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ trộn âm thanh chuyên nghiệp 12 kênh 2 Group, Effect, 12 kênh ngõ vào | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ lọc tần số chất lượng cao 2 băng tần x 30 cần equalizer 2 băn tần x 31 equalizer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2x0,22mm2 | 150 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | XLR (Male) connector | 10 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | TRS (Strereo) Plug | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tủ đựng thiết bị và tủ nguồn bọc simili hoặc nhôm, viền bọc bằng nhôm có bánh xa di chuyển | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ổ cắm điện dài 4 lỗ cắm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Pát treo loa | 3 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Phụ kiện kết nối và thi công hệ thống âm thanh (đinh, ốc vít, tích kê, băng keo, …) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thi công lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bàn làm việc lãnh đạo | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bộ bàn họp tiếp khách lãnh đạo | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Bàn làm việc nhân viên | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Kệ tiếp nhận và trả kết quả | 5 | quầy | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chi phí gia công sửa chữa các thiết bị đồ gỗ hiện trạng: Chà nhám, sơn PU, thay mới tay nắm, khóa tủ… (35 đơn vị thiết bị có STT từ 56 đến 60 nêu trên) | 35 | đơn vị | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi