Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367718-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220362792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:41:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,812,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cở sở hạ tầng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên hàng kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô cần cẩu hoặc ô tô nâng người
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo , địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Tuyên + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 266 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo , địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế) tính đến hết ngày 30/03/2022. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211),
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tưởng niệm
1Tháo dỡ mái ngóiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT202,7878m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT210,3272m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT110,6932m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52m2
6Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,6256m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,6256m2
8Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ bỏ phế thảiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,1898m3
9Thi công lớp vữa xi măng dán mái ngói vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT202,7878m2
10Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT202,7878m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,5394m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT118,2326m2
13Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52m2
14Lát đá xẻ 400x400 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52m2
15Ốp đá bậc tam cấp vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,004m2
16Ốp đá bi ghi danh, lư hương, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,643m2
17Ốp đá rối thành bồn hoa, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,182m2
B Cổng tường rào
1Tháo dỡ mái ngóiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,0744m2
2Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15m2
3Phá dỡ trụ cổng, trụ tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,6807m3
4Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,6129m3
5Đào móng cột - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,0118m3
6Đào móng băng- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,978m3
7Đắp đất lập chân móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,9967m3
8Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9609m3
9Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,191m3
10Bê tông cổ móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1978m3
11Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,024100m2
12Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0264100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1339tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0101tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0911tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,5483m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,511m3
18Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,526m3
19Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2035100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0518tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2685tấn
22Bê tông dầmM200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,22m3
23Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2943100m2
24Lắp dựng cốt thép dầmĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0965tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1102tấn
26Lắp dựng cốt thép dầmĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5414tấn
27Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,8671m3
28Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,967100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4359tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3882tấn
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0014m3
32Xây tường thẳng hai bên cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5742m3
33Xây tường cong công hai bên cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5965m3
34Xây tường trên dầm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2615m3
35Xây tường dưới dầm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm,vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,55m3
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,4037m2
37Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,828m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,2725m2
39Trát dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,6m2
40Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,6424m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,068m2
42Dán gạch vỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1459m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT119,13m2
44Gạch hoa chanh mái cổng KT 210x100x60 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,48m
45Đắp các chi tiết trang trí+chữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1t.bộ
46Sản xuất, lắp dựng cổng thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,5m2
47Bánh xe thép+rayPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
48Bản lề cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
49Khóa cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
50Xây trụ tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,3077m3
51Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,4751m3
52Ván khuôn tường, trụ ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3846100m2
53Lắp dựng cốt thép tường rào, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1456tấn
54Bê tông tường rào M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8019m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT117,3996m2
56Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,4172m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT330,36m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT298,9m
59Sen bê tông đầu trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51cái
60Hoa chanh bê tông KT400x400x80Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT294viên
61Lắp đặt sen bê tông và gạch hoa chanhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT345cấu kiện
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT460,2668m2
C Kè đá
1Đào nền bãi để xe đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,41m3
2Đắp đất bãi để xe độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,723100m3
3Phá dỡ móng đá bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT180,31m3
4Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT395,39m3
5Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT470,83m3
6Ván khuôn giằng kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,538100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4934tấn
8Bê tông giằng kè M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,76m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6044100m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,82m2
11Chèn sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,19m3
12Thi công lớp đá 2x4Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,91m3
13Thi công lớp đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,91m3
14Đắp cát vàng tầng lọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,82m3
15Đào móng - Cấp đất IVPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT391,37m3
16Phá đá - Cấp đá III bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT377,79m3
17Đắp đất độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9696100m3
D Sân bó vỉa bồn hoa
1Phá dỡ nền gạch lá nemPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT405m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT405m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,5m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6575m3
5Bốc xếp phế thải lương phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT66,7207m3
6Rải bạt lớp cách ly sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,05100m2
7Bê tông nền sân M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,5m3
8Lát đá xẻ nền sân vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT405m2
9Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,3632m3
10Sửa nền móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0971m3
11Bê tông móng bó vỉa M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1942m3
12Bó vỉa đá, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT95,4m
13Rải bạt lớp cách ly nền bãi để xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9100m2
14Đắp cát nền móng bãi để xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,5m3
15Bê tông nền bãi để xe M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18m3
16Cây Tùng tháp đường kính gốc 10-12cm (đo cách gốc 30cm)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cây
17Cây co nhậtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT113m2
18Bón phân và xử lý đất bồn hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,13100m2/lần
19Trồng cỏ nhungPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,13100m2
20Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cây
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT251cây/90 ngày
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,13100m2/ tháng
E Mộ liệt sỹ
1Tháo dỡ bia ghi danhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21Tấm
2Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,7276m2
3Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,085m3
4Bia ghi danh liệt sỹPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21cái
5Lắp bia ghi danh liệt sỹPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21Tấm
6Ốp đá granite vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,7276m2
7Bát hương bằng đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21cái
F Bậc vào cổng nghĩa trang
1Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,092m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,6156m3
3Đào móng - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,2312m3
4Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,7076m3
5Xây bậc vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,28m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,814m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1761m3
8Lắp con tiện xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT300cái
9Ván khuôn giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0452100m2
10Bê tông giằng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4972m3
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0602tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0124tấn
13Trụ đá KT 22x22x700 chế tạo sẵnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
14Lắp trụ đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
15Con tiện đá chế tạo sẵnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64cái
16Lắp con tiện đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64cái
17Lát đá granite bậc, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,972m2
G Điện chiếu sáng sân vườn
1Đào móng cột đèn- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,787m3
2Bê tông móng cột đèn M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,837m3
3Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2198100m2
4Khung móng cột đèn M16x240x240x500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
5Khung móng tủ điện M20x4x500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
6Lắp dựng cột đèn HG-08Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cột
7Lắp dựng cột đèn liền cầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cột
8Lắp đặt chùm CH06-5Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
9Lắp đặt đèn chùm Đèn cầu hoa sen ledPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
10Lắp choá đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,12100m
12Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bảng
13Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48đầu cáp
14Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48đầu cáp
15Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cửa
16Lắp đặt các automat 1 pha 6APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11cọc
18Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
20Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,6m3
21Đắp đất rãnh tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,6m3
22Rải lưới báo hiệu cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
25Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,36100m
27Rải cáp ngầm đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,36100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11 tủ
29Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
30Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cở sở hạ tầng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự33
3 Cán bộ lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên hàng kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt sắt thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ ≤ 10T hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô cần cẩu hoặc ô tô nâng người hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->