Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 08:41:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,812,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cở sở hạ tầng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên hàng kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô cần cẩu hoặc ô tô nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế) tính đến hết ngày 30/03/2022. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.824.211), |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tưởng niệm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 202,7878 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210,3272 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,6932 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,6256 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,6256 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đổ bỏ phế thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1898 | m3 |
| 9 | Thi công lớp vữa xi măng dán mái ngói vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 202,7878 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 202,7878 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,5394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 118,2326 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | m2 |
| 14 | Lát đá xẻ 400x400 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | m2 |
| 15 | Ốp đá bậc tam cấp vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,004 | m2 |
| 16 | Ốp đá bi ghi danh, lư hương, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,643 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối thành bồn hoa, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,182 | m2 |
| B | Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,0744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng, trụ tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6807 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,6129 | m3 |
| 5 | Đào móng cột - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,0118 | m3 |
| 6 | Đào móng băng- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 7 | Đắp đất lập chân móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9967 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9609 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5483 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 18 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 22 | Bê tông dầmM200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2943 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầmĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầmĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5414 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8671 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4359 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0014 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng hai bên cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5742 | m3 |
| 33 | Xây tường cong công hai bên cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5965 | m3 |
| 34 | Xây tường trên dầm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2615 | m3 |
| 35 | Xây tường dưới dầm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm,vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,4037 | m2 |
| 37 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,828 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,2725 | m2 |
| 39 | Trát dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,6424 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,068 | m2 |
| 42 | Dán gạch vỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1459 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 119,13 | m2 |
| 44 | Gạch hoa chanh mái cổng KT 210x100x60 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,48 | m |
| 45 | Đắp các chi tiết trang trí+chữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cổng thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 47 | Bánh xe thép+ray | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Xây trụ tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3077 | m3 |
| 51 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4751 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường, trụ rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường rào, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 54 | Bê tông tường rào M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,3996 | m2 |
| 56 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,4172 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 330,36 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 298,9 | m |
| 59 | Sen bê tông đầu trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cái |
| 60 | Hoa chanh bê tông KT400x400x80 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 294 | viên |
| 61 | Lắp đặt sen bê tông và gạch hoa chanh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 345 | cấu kiện |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 460,2668 | m2 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào nền bãi để xe đất cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất bãi để xe độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,723 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180,31 | m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 395,39 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 470,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4934 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6044 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 11 | Chèn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng tầng lọc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất IV | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 391,37 | m3 |
| 16 | Phá đá - Cấp đá III bao gồm vận chuyển đến vị trí tập kết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 377,79 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9696 | 100m3 |
| D | Sân bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 405 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 405 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6575 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lương phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 66,7207 | m3 |
| 6 | Rải bạt lớp cách ly sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 8 | Lát đá xẻ nền sân vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 405 | m2 |
| 9 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3632 | m3 |
| 10 | Sửa nền móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0971 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1942 | m3 |
| 12 | Bó vỉa đá, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95,4 | m |
| 13 | Rải bạt lớp cách ly nền bãi để xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng bãi để xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 15 | Bê tông nền bãi để xe M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | m3 |
| 16 | Cây Tùng tháp đường kính gốc 10-12cm (đo cách gốc 30cm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cây |
| 17 | Cây co nhật | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 113 | m2 |
| 18 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,13 | 100m2/lần |
| 19 | Trồng cỏ nhung | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,13 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | 1cây/90 ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,13 | 100m2/ tháng |
| E | Mộ liệt sỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia ghi danh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | Tấm |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,7276 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 4 | Bia ghi danh liệt sỹ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp bia ghi danh liệt sỹ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | Tấm |
| 6 | Ốp đá granite vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,7276 | m2 |
| 7 | Bát hương bằng đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| F | Bậc vào cổng nghĩa trang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6156 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,2312 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,7076 | m3 |
| 5 | Xây bậc vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1761 | m3 |
| 8 | Lắp con tiện xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 9 | Ván khuôn giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4972 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 13 | Trụ đá KT 22x22x700 chế tạo sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp trụ đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Con tiện đá chế tạo sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | Lắp con tiện đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Lát đá granite bậc, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,972 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột đèn- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,787 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột đèn M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Khung móng tủ điện M20x4x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn HG-08 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn liền cần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt chùm CH06-5 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm Đèn cầu hoa sen led | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bảng |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cửa |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 22 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc cở sở hạ tầng; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên hàng kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô cần cẩu hoặc ô tô nâng người | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi