Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415037-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220309535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:18:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,103,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng
Nhà thi đấu đa năng trường tiểu học Bắc Trạch
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành . + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành - Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo19,9825100m3
2Đệm cát nền móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo10,5147100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo8,0243100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Như bản vẽ thi công kèm theo42,7816m3
5Bê tông lót bậc cấp, bồn hoa, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo10,0933m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo167,8468m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,9779m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,8864m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo58,9192m3
10Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo57,6809m3
11Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3275100m2
12Ván khuôn móng băngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,324100m2
13Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5386100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,705tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0009tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9775tấn
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo4,5603100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo7,3985100m3
19Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,75m2
20Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo44,7012m2
21Ốp chân móng, bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long 60x240mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo72,43m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo12,8635m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo8,4663m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo53,26m3
4Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo55,7194m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo21,7959m3
6Bê tông lam thông gió đúc sẵn, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo2,8157m3
7Lắp đặt lam bê tông thông gió đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo241 cấu kiện
8Lắp đặt lam bê tông thông gió đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgNhư bản vẽ thi công kèm theo801 cấu kiện
9Vận chuyển lam bê tông thông gió đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,04tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1087100m2
11Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,438100m2
12Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo4,6433100m2
13Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4426100m2
14Ván khuôn lam bê tông thông gióNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3584100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4952tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7832tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8801tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4457tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,427tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4341tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5893tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8499tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6208tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4364tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5,7737tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6931tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4228tấn
28Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 36cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo13,4029m3
29Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo130,186m3
30Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo79,1072m3
31Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,0981m3
32Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,8959m3
33Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo19,68m2
34Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo4,6181tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo4,6181tấn
36Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3237tấn
37Lắp dựng giằng thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3237tấn
38Tăng đơ D14Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
39Bulong M22x765Như bản vẽ thi công kèm theo32cái
40Bulong M18x40Như bản vẽ thi công kèm theo168cái
41Bulong M12x40Như bản vẽ thi công kèm theo128cái
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,1739tấn
43Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo4,1739tấn
44Lợp mái tôn cách nhiệt PU, dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,0574100m2
45Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,95100m2
46Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo3.603,33cái
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,06100m
48Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo63cái
49Lắp đặt ống nhựa thông dầm, chống tràn, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1315100m
50Lắp rọ sắt chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo678,2827m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.377,7076m2
53Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo27,9733m2
54Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo456,74m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo443,8m2
56Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo464,3m2
57Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, lam bê tông, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo316,7752m2
58Quét Flinkote chống thấm Sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo233,3488m2
59Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo233,3488m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo319,72m
61Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo129,84m
62Đắp nổi chi tiết, dày 1cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,45m2
63Đắp biểu tượng Olympic, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo15công
64Bê tông nền, đá 2x4, M200Như bản vẽ thi công kèm theo39,858m3
65Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo28,0992m3
66Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo252,6986m2
67Sơn nhám nền sân bằng sơn Epoxy - APG WEP, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo406,80841m2
68Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo134,9025m2
69Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo296,45m
70Láng Granitô ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo35,584m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo678,283m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo3.059,323m2
73Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo53,9m2
74Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo35,96m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo71,34m2
76SXLD hoa Inox cửa sổNhư bản vẽ thi công kèm theo49,6m2
77Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo18,24m2
78Bộ chữ: " NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox mạ đồng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
79Biểu tượng trang trí nền ốp Alu, biểu tượng bằng Mika (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo16,1312m2
80Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4259tấn
81Lắp dựng hoa sắt trang tríNhư bản vẽ thi công kèm theo88,4m2
82Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo519,6331m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo14,586100m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Lót cát tạo phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo46,25m3
2Lót lớp bạt bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,25100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo92,5m3
4Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo925m2
5Cắt khe khe co giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo43,110m
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo28m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo55m
4Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo683m
5Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo405m
6Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo792m
7Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo83m
8Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
9Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 300x300mm, 18W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
10Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
11Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
12Lắp đặt đèn túyp LED 2x40W - 220V - 1,2M ATLIGHTNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
13Lắp đặt đèn LED HIGH BAY 500/100WNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt automat 1 cực 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
19Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
20Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt automat 2 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Lắp đặt automat 3 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
23Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
24Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
25Lắp đặt quạt thông gió SHRV-700Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8mNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
2Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo208m
4Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,0414tấn
5Lắp dựng cấu kiện sắt thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0414tấn
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,185m
7Hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo19,81m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,198100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥5T2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy trộn BT ≥250l2
5 Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
7 Máy hàn 23KW1
8 Máy phát điện 23KW1
9 Máy bơm nước 1,5KW1
10 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->