Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415119-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220376605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:34:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,881,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.240.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường thảm BTN có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng ít nhất 01 công trình hệ thống chiếu sáng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Hẻm 7 đường Võ Thị Sáu, phường IV
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thành phố và ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Phát; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Tổng hợp Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ATGT
1Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37,79m3
2Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.856,56m3
3Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK368,75m3
4Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.426,16m3
5Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M250:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK309,68m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.472,4m2
7Thảm BTN hạt trung C12.5, dày bình quân 6,39cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.158,76m2
8Thảm BTN hạt trung C12.5, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.313,64m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.472,4m2
10Thảm BTN hạt mịn C9.5, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.960,92m2
11Bê tông móng đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK252,76m3
12Bê tông gờ lề, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK225,32m3
13Ván khuôn gờ lềMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK963,87m2
14Lát gạch vỉa hè, gạch terrazzo 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.967,67m2
15Vận chuyển đất cấp II thừa sau tận dụng, cự ly 1km:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK230,73m3
16Sản xuất lắp dựng biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
17Sản xuất lắp dựng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
18Sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74,43m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK444,64m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK109,38m3
3Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK134,46m3
4Cốt thép gối cống(D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK258,99kg
5Cốt thép gối cống (D12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK738,17kg
6Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK157,66m2
7Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,84m3
8Lắp đặt gối cống, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK319cái
9Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK296,2m2
10Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK142đoạn
11Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5đoạn
12Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9đoạn
13Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7đoạn
14Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK53đoạn
15Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23đoạn
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn
18Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK135mối
19Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK49mối
20Mua cống D600, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK586m
21Mua cống D400, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK258m
C HẠNG MỤC: HỐ GA
1Phá dỡ tường hiện trạng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,25m3
2Ván khuôn thép thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK829,3m2
3Bê tông hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK94,49m3
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK85,12kg
5Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK43,95kg
6Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK462,99kg
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn (-40x5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,44kg
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn (V30x30-3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK79,27kg
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK105,56kg
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(-26x10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK184,52kg
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(-30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21kg
12Gia công thép mạ kẽm V50x50x5mm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK62,93kg
13Gia công thép dẹt mạ kẽm 45x5mm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK116,48kg
14Gia công thép tròn inox 304 D10mm, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9kg
15Gia công thép tấm inox 304 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,63kg
16Gia công cốt thép hộp ngăn mùi, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,78kg
17Gia công cốt thép hộp ngăn mùi, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,72kg
18Ván khuôn thép hộp ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,53m2
19Bê tông đá 1x2 M300 hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,18m3
20Lắp đặt hộp thu nước, Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
21Gia công thép tấm inox 304 dày 3mm, van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,35kg
22Mua tấm nhưa PE trắng dày 5mm KT 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tấm
23Mua tấm cao su đen dày 5mm KT 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tấm
24Mua bu lông M8 inox 304 (có đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK56cái
25Mua keo dán (nhựa và sao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1lon
26Mua bu lông M10 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21cái
27Mua tắc kê đạn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21cái
28Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
29Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK77,86m2
30Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,64m3
31Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28cái
32Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28cái
33Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn >250kg (có tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42cái
34Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn >250kg (có tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK84cái
35Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50,27kg
36Cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82,07kg
37Cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.398,1kg
38Cốt thép tấm đan D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,92kg
39Cốt thép tấm đan D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK69,5kg
40Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,96m
41Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,26m3
42Ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,31m2
43Mua nắp đan đậy bằng gang cầu 500-7 tải trọng D400 (40 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK144,27m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8052100m3
3Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75,4326m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6183100m3
5Gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8.587,5viên
6Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,92m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,92m3
8Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK752,544m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,618100m
10Măng sông ống tráng kẽm phi 76- 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
11Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,08m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,16100m
13Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK766,085m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK758,5m
15Cosse đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK138cái
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK138đầu cáp
17Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22bộ
18Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,6m3
20Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,402m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,402m3
22Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,55m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,55m3
24Trụ thép tròn côn cao 7m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm, eke S5mm.(Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cột
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cột
26Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 1,5m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cần
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cần đèn
28Đèn LED 90W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đènMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK221 choá
29Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22bộ
30Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cuộn
31Cáp CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK212,135m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,31100m
33Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22đầu cáp
34Đômino 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cái
35Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK66cái
36Áptomat LS 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cái
37Thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,4m
38Boulon 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cái
40Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22bảng
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22bảng
42Sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2kg
43Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK758,5m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK758,5m
45Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23cọc
46Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23bộ
47Serre cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46bộ
48Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK38m
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK38m
50Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cọc
51Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4bộ
52Serre cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24bộ
53Lắp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
54Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1tủ
E HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,35m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,35m3
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11cột
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11sứ nguyên bộ
5Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1km/dây
6Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
7Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,35m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,35m3
10Trụ BTLT 8,5 m-F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cột
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11cột
12Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11sứ nguyên bộ
13Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1km/dây
14Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
15Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK88cái
16Cáp AV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
17Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,05km/dây
18Cáp Duplex 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
19Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2km/dây
20Đai thép kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90m
21Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
22Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cuộn
23Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.240.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường thảm BTN có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng ít nhất 01 công trình hệ thống chiếu sáng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->