Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố và ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 08:34:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,881,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường thảm BTN có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng ít nhất 01 công trình hệ thống chiếu sáng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Hẻm 7 đường Võ Thị Sáu, phường IV 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thành phố và ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.856,56 | m3 |
| 3 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 368,75 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.426,16 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 309,68 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.472,4 | m2 |
| 7 | Thảm BTN hạt trung C12.5, dày bình quân 6,39cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.158,76 | m2 |
| 8 | Thảm BTN hạt trung C12.5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.313,64 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.472,4 | m2 |
| 10 | Thảm BTN hạt mịn C9.5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.960,92 | m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 252,76 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ lề, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 225,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 963,87 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè, gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.967,67 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II thừa sau tận dụng, cự ly 1km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 230,73 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 18 | Sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 74,43 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 444,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 109,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 134,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép gối cống(D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 258,99 | kg |
| 5 | Cốt thép gối cống (D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 738,17 | kg |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 157,66 | m2 |
| 7 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,84 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 319 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 296,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 142 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | đoạn |
| 18 | Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 135 | mối |
| 19 | Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49 | mối |
| 20 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 586 | m |
| 21 | Mua cống D400, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 258 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ tường hiện trạng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 829,3 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 94,49 | m3 |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,12 | kg |
| 5 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,95 | kg |
| 6 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 462,99 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn (-40x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55,44 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn (V30x30-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 79,27 | kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(L30x30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105,56 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(-26x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 184,52 | kg |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn hàn trong lưới chắn rác mạ kẽm(-30x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | kg |
| 12 | Gia công thép mạ kẽm V50x50x5mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 62,93 | kg |
| 13 | Gia công thép dẹt mạ kẽm 45x5mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 116,48 | kg |
| 14 | Gia công thép tròn inox 304 D10mm, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9 | kg |
| 15 | Gia công thép tấm inox 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,63 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép hộp ngăn mùi, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,78 | kg |
| 17 | Gia công cốt thép hộp ngăn mùi, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,72 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép hộp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,53 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | m3 |
| 20 | Lắp đặt hộp thu nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 21 | Gia công thép tấm inox 304 dày 3mm, van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,35 | kg |
| 22 | Mua tấm nhưa PE trắng dày 5mm KT 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tấm |
| 23 | Mua tấm cao su đen dày 5mm KT 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tấm |
| 24 | Mua bu lông M8 inox 304 (có đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56 | cái |
| 25 | Mua keo dán (nhựa và sao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lon |
| 26 | Mua bu lông M10 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | cái |
| 27 | Mua tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77,86 | m2 |
| 30 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,64 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn >250kg (có tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn cấu kiện đúc sẵn >250kg (có tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 84 | cái |
| 35 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,27 | kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 82,07 | kg |
| 37 | Cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.398,1 | kg |
| 38 | Cốt thép tấm đan D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,92 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 69,5 | kg |
| 40 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,96 | m |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,26 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,31 | m2 |
| 43 | Mua nắp đan đậy bằng gang cầu 500-7 tải trọng D400 (40 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 144,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8052 | 100m3 |
| 3 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75,4326 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6183 | 100m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8.587,5 | viên |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,92 | m3 |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 752,544 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,618 | 100m |
| 10 | Măng sông ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 11 | Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,08 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 766,085 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 758,5 | m |
| 15 | Cosse đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 138 | cái |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 138 | đầu cáp |
| 17 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 18 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,6 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,402 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,402 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,55 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,55 | m3 |
| 24 | Trụ thép tròn côn cao 7m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm, eke S5mm.(Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cột |
| 26 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x2,5mm, vươn xa 1,5m, ống chống Þ34x2,5mm. Quả cầu Inox Þ80. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cần |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cần đèn |
| 28 | Đèn LED 90W - IP66 dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | 1 choá |
| 29 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 30 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 31 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 212,135 | m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,31 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | đầu cáp |
| 34 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 66 | cái |
| 36 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 37 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,4 | m |
| 38 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 40 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | bảng |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | bảng |
| 42 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | kg |
| 43 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 758,5 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 758,5 | m |
| 45 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cọc |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 47 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | bộ |
| 48 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | m |
| 50 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cọc |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 52 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 53 | Lắp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 54 | Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,35 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cột |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | sứ nguyên bộ |
| 5 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,35 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,35 | m3 |
| 10 | Trụ BTLT 8,5 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cột |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | sứ nguyên bộ |
| 13 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 88 | cái |
| 16 | Cáp AV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 17 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,05 | km/dây |
| 18 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 19 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2 | km/dây |
| 20 | Đai thép kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 21 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 22 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 23 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường thảm BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường thảm BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường thảm BTN có giá trị tối thiểu 4.120.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hang mục chiếu sáng ít nhất 01 công trình hệ thống chiếu sáng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi