Gói thầu: Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414937-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Số hiệu KHLCNT 20220373171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 08:34:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,229,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.661.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.661.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và vận tải Nguyên Phát; Địa chỉ: 86 Thái Phiên, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang; Địa chỉ: Đường Tiểu La, Khu phố 1, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình ; 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 06 PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ HỘI TRƯỜNG (2 TẦNG) KẾT HỢP KHU VỆ SINH VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC TẠI PH HÀ BÌNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8187100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,355m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2749m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,397100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,207m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9714100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,167m3
9Ván khuôn móng dài (Vận dụng dầm móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9488100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8187100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5177100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,782m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,987100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,824m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,824m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4236100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,2758m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,0836100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4428m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Vận dụng cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2861100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,789m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Vận dụng lanh tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2366100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0756m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2076100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế291 cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6994tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3326tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9598tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0491tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6127tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7827tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3514tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3922tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6184tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3514tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4014tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1402tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4034tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1387tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3226tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1221tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4028tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2608tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,1288m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,512m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,829m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,181m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,883m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,89m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế242,364m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế778,2m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế156,084m2
53Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế527,78m2
54Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.293,6m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế527,78m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.468,458m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,6m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121,4m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,9m
60Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,4m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,4m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế639,04m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch ceramic 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,8m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138m2
66Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,28m2
67Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,355m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (DM12 Gạch Ceramic 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,12m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0927tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0927tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7455100m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (DM12 tấm nhựa 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,16m2
73Sản xuất cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế189,36m2
74SXLD vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
75Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,04m2
76Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24ck
77Bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
78GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ck
79SXLD khung hoa lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45ck
80Lan can inox hiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,6m
81SXLD vách ngăn vệ sinh - pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
82SXLD lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m2
83SXLD bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4ck
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (DM12 DK ống 90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
86Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,76m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 Đường kính 114mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (DM12 Đường kính 34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 Đường kính 27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (DM12 Đường kính 21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
92GCLD khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
93GCLD khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
94GCLD van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95GCLD van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (DM12 Co, tê, lơi D114mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (DM12 Co, tê, lơi D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
102Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (DM12 Lavabo + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
109Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
110Giếng đóng + máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trạm
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x8mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế357m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
115Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (DM12 dây 1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
116Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (DM12 dây 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (DM12 đèn 1,2m có máng + cần)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
123Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
124Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65hộp
127Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (DM12 automat 1 pha 83A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (DM12 tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
133Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
134Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
136Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ck
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1986100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
142Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5087m3
143Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m3
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (DM12 kim thép mạ kẽm L1,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
152Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4ck
153Gia công, đóng cọc chống sét (DM12 Cọc đơn mạ kẽm V63x6, L6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cọc
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
156Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9007100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,744m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,326m3
162Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9305100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,522m3
164Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7522100m2
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9848100m3
166Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,442m3
167Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn dầm, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2422100m2
168Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,627m3
169Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6836100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3917tấn
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9828tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2318tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,169tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,955m3
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,67m2
176Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,155m2
177Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế771,92m2
178Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,2m
179Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế991,745m2
181SXLD cửa cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,24m2
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4554100m3
183Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,277100m2
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,77m3
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2575100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,569m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1885m3
189Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1197100m2
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,218m3
191Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,284100m2
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6525m3
193Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1825100m2
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2575100m3
195Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,792m3
196Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
197Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,908m3
198Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1668100m2
199Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,604m3
200Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2604100m2
201Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2105m3
202Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Vận dụng lanh tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1409100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0756tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0815tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0445tấn
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1686tấn
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0801tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5361tấn
209Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3558tấn
210Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0206tấn
211Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0552tấn
212Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,7396m3
213Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,215m3
214Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
215Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
216Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,68m2
217Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,04m2
218Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,09m2
219Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,79m2
220Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,26m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,79m2
222Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121,75m2
223Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2m
224Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,74m2
225Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,74m2
226Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch ceramic 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28m2
227Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 Gạch Ceramic 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,4m2
228Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (DM12 Gạch Ceramic 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m2
229Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,835m2
230Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1197tấn
231Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1197tấn
232Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2188100m2
233Sản xuất cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,12m2
234Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
235Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ck
236SXLD vách ngăn vệ sinh - pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
237Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
238Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m2
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1986100m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
242Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 (VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5087m3
243Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
244Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
247Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0202100m2
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m3
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (DM12 dây 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (DM12 dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26m
254Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54m
255Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
256Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
257Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
258Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
259Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (DM12 hộp nối dây 40x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
260Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
261Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (DM12 automat 1 pha 16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
262Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 Đường kính 114mm)0,5100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (DM12 Đường kính 34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
265Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 Đường kính 27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (DM12 Đường kính 21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
267GCLD khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
268GCLD khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
269GCLD van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
270GCLD van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (DM12 Co, tê, lơi D114mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (DM12 Co, tê, lơi D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D34mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D27mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (DM12 Co, tê, lơi D21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
276Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
277Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
278Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
279Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
280Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (DM12 Lavabo + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
281Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
282Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
283Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
284Giếng đóng + máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trạm
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ TẠI PHÂN HIỆU TÂN AN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,262m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1032100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,712m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1424100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,744m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1744100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,992m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3424100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0631tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1699tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0469tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (DM12 VD gạch thẻ 5,5x9x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,864m3
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (DM12 đá Granite màu tím)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,44m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (DM12 Đá màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,96m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,12m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,12m2
27SXLD cửa cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,48m2
28SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28chữ
29SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16chữ
30SXLD chữ nổi Alu mạ đồng cao 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32chữ
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,79100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,962m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,7188m3
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4743100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,052m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0052100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0727100m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,562m3
39Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn dầm móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9207100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,611m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4148100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1261 cấu kiện
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2321tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8406tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1743tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9062tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,965m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,325m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,005m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế519,31m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,52m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 (DM12 gạch gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,74m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế774,64m2
59SXLD cửa cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,34m2
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1216100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,52m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,34m3
63Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,705m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,9m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,415m3
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,9m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3100m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.000.000 VNDPhân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.661.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.661.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.661.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->