Gói thầu: Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 08:21:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,858,525,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 2 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng dân dụng cấp III trở lên quy mô: 1 trệt 2 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống xử lý nước thải (hồ xử lý nước thải + thiết bị xử lý nước thải) có giá trị ≥ 7.800.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng, kiến trúc sư.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý môi trường, hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc Công nghệ và Quản lý môi trường hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường, hệ thống xử lý nước thải ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Copha nhựa hoặc thép hoặc gỗ > 500m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép (42khung+42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cây chống 4m > 300 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thử tĩnh cọc và hệ thống xử lý nước thải Trường Tiểu học Âu Dương Lân 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Công nhân kỹ thuật: ≥ 30 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất ≥ 5 công nhân bậc 5/7 trở lên và có ≥ 03 công nhân vận hành máy tham gia thực hiện gói thầu này. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; * Giấy xác nhận (hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ thuế) đến hết quý IV năm 2021). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 36 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông DUL, D300/180 (M600), chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ống bê tông DUL, D300/180 (M600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562 | m |
| 4 | Dùng cọc dẫn đóng âm, đất cấp I (NC và MTC x 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mối nối |
| 6 | Cắt cọc ống bê tông DUL, D300/180 (M600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 1m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,708 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,012 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 25 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,107 | m3 |
| 26 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,605 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,907 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,463 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 78 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,968 | m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,304 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,019 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,14 | m2 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,117 | m3 |
| 97 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,03 | m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,449 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,178 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,786 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,636 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi lambris nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ bật nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện, kính mờ dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi lambris nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 110 | Cung cấp nắp thang lên mái, luôn sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi sắt kéo không lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 114 | Cung cấp vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 116 | Cung cấp khung bảo vệ thép, luôn sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 117 | Cung cấp khung bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,523 | m2 |
| 118 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 119 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 120 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | md |
| 123 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp ngói nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 125 | Cung cấp ngói rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 126 | Cung cấp ngói cuối rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 127 | Cung cấp ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 128 | Lắp dựng li tô thép hộp 25x25x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 129 | Cung cấp thép hộp 25x25x1,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | kg |
| 130 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600 (vật tư, luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | m2 |
| 131 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,99 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,296 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,965 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,256 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,007 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,148 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,078 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,726 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,484 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,375 | m |
| 142 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,35 | m |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,627 | m2 |
| 144 | Trát bậc cấp, cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m2 |
| 146 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 147 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,349 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | m2 |
| 150 | Kẻ ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 10m |
| 151 | Lắp dựng lan can, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,506 | m2 |
| 152 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,159 | m2 |
| 153 | Cung cấp ống Inox D60 dày 1,2mm (13.1kg/6md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,216 | kg |
| 154 | Cung cấp ống Inox D34 dày 1,2mm (5.8kg/6md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,703 | kg |
| 155 | Cung cấp ống Inox D25 dày 1,2mm (4.3kg/6md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | kg |
| 156 | Cung cấp chụp inox D60 đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 157 | Cung cấp chụp inox D34 đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 158 | Cung cấp chụp inox D25 đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp dựng khung lam hộp nhôm (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,707 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,311 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,935 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,265 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (luôn chi tiết kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,33 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,875 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,33 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,452 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,782 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,242 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,7 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,942 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (ống tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn Led mica đôi 1.2m, 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Led mica đơn 1.2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W, D255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn Led downlight 7W, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, loại cáp CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn, loại cáp CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn, loại cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn, loại cáp CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 190 | Mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 193 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm điện ba + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 16A - 240V (2 cực) + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 32A - 240V (2 cực) + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB 50A - 220V (2 cực) + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCCB 50A - 415V (3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 200A - 415V (3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 205 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 208 | Lắp đặt rắc sứ (3 sứ) đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co lơi, Y D114, giảm D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 216 | Lắp đặt lơi, Y D90 - giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 217 | Lắp đặt co, lơi, Y D60 - giảm D60/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 218 | Lắp đặt co, lơi, tê D42 - giảm D42/D34,D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt co, lơi, tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt co, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 221 | Lắp đặt co răng trong, co răng ngoài thau D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối răng trong, răng ngoài thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối răng trong, răng ngoài thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối răng trong, răng ngoài thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê HAND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt Robinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Luppe D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt công tắc phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê kiểm tra D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê kiểm tra D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ty treo L=500 + cùm ống 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 246 | Lắp đặt ty treo L=500 + cùm ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ty treo L=300 + cùm ống 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ty treo L=200 + cùm ống 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 249 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,917 | m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 251 | Tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư, luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 255 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 258 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 263 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,404 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,404 | m2 |
| 266 | Lớp lọc đá 4x6 (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 267 | Lớp lọc đá 1x2 (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 268 | Lớp lọc gạch vỡ (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 269 | Lớp lọc than xỉ (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 272 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia địa đạo R57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 275 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 276 | Đóng cọc chống sét đồng thau D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 277 | Hộp đo điện trở đất + thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 278 | Trụ đở kim L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 279 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 280 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 281 | Thiết bị phát Wireless bán kính 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 282 | Bộ chia mở rộng Switch 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 283 | Lắp đặt dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 285 | Bấm đầu dây cáp điện thoại RG45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 286 | Lắp đặt nẹp bán nguyệt PVC D34 (nổi trên nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 287 | Lắp đặt máng PVC 100x60 (trục đứng về MODEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 288 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 (nổi trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 289 | Vòng đánh số thứ tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 290 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 291 | Lắp đặt MCB 2P 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 292 | Trung tâm báo cháy 6 zone có bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 293 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 294 | Bình ACCU 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 295 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt đèn báo xoay nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 cái |
| 298 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp có nguồn dự phòng 2 giờ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 299 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D34 + phụ kiện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 301 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 cấp nguồn đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 302 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 303 | Lắp đặt ống chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 304 | Lắp đặt hộp nối 3, 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 305 | Bình bột CO2 5kg, Bình bột ABC 8kg, bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 306 | Lắp đặt MCB 25A, 2P + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 308 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 309 | Tủ chữa cháy 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 310 | Lắp đặt ống PN90 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống PN50 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 312 | Ống vải DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 313 | Lăng phun + phụ kiện DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 3 | Tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư, luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,135 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 15 | Đào đất đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 16 | Tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư, luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,177 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,856 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,997 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 42 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,371 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,371 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng chông rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 50 | Cung cấp chông rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 53 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,626 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (nhân công x 1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m |
| 64 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,708 | 10m |
| 65 | Khắc chữ âm sơn nhũ vàng bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 66 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,63 | kg |
| 21 | Cung cấp thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | kg |
| 22 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 23 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 24 | Cung cấp thép hình H200x8x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,96 | kg |
| 25 | Cung cấp thép hình U200x75x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,7 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hình I200x100x5.5x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,04 | kg |
| 27 | Cung cấp bulon D16, L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Cung cấp thép ống tròn D60 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,83 | kg |
| 29 | Cung cấp thép ống tròn D32 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,73 | kg |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,162 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Bulong D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Trải tấm nilon lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,15 | kg |
| 31 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,07 | kg |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 34 | Cung cấp ống STK D90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,13 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,876 | kg |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,61 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,541 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 6 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,3 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,731 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,492 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,492 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất san nền, đất đào hạ cao độ vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,11 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,055 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,68 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 24 | Gia công nắp thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 28 | Trải tấm nilon lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi lambris nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | Cung cấp khung bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (luôn chân tường và chi tiết KC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,987 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,987 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,807 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (luôn chi tiết KC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,067 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,067 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,931 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép C100x50x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn Led mica đơn 1.2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 81 | Mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 16A - 240V (2 cực) + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,676 | m2 |
| 92 | Cung cấp hàng rào lưới B40 khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,675 | md |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | kg |
| 95 | Cung cấp ống SKT D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,88 | kg |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THỮ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | tấn/lần |
| 2 | Chi phí bốc xếp và vận chuyển đối trọng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy thổi khí (Công suất: 2HP, điện áp: 220v/380v, lưu lượng: 0,7m3/phút, cột áp: 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v, lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải (Công suất: 1 HP, điện áp: 220v/380v, lưu lượng max: 6 m3/h; cột áp max: 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất (Công suất: 45w, lưu lượng: 30lít/h; cột áp: 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lưới lược rác inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đĩa tán khí (đường kính đĩa 270, lưu lượng khí: 5m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Giá thể vi sinh (Loại cầu; 220m2/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | Cái |
| 8 | Vi sinh đặc chủng (nuôi cấy, bổ sung rỉ đường, theo dõi, lấy mẫu kiểm tra 1 lần (các chỉ tiêu: pH, BOD5, TSS, Nitrate, Phosphat, Coliform) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Lít |
| 9 | Bộ phối trung tâm bể lắng (dxh: 1,5x0,2m; vật liệu: inox sus 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bồn chứa hóa chất (dung tích: 300lít,vật liệu: nhựa PE cao cấp 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển trung tâm, đường điện trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đồng hồ lưu lượng, D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên, quy mô: 1 trệt 2 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép. Trong đó có tối thiểu một hợp đồng dân dụng cấp III trở lên quy mô: 1 trệt 2 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép và hệ thống xử lý nước thải (hồ xử lý nước thải + thiết bị xử lý nước thải) có giá trị ≥ 7.800.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật Xây dựng, kiến trúc sư.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi – thủy điện - cấp thoát nước.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công phần nước ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | + Là Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ phụ trách trắc đạt ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Quản lý môi trường, hệ thống xử lý nước thải | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc Công nghệ và Quản lý môi trường hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Cán bộ Quản lý môi trường, hệ thống xử lý nước thải ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm Kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình..- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Copha nhựa hoặc thép hoặc gỗ > 500m2 | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép (42khung+42 chéo) | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 13 | Cây chống 4m > 300 cây | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 14 | Xe lu tự hành ≥ 10 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi