Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông đợt 1 năm 2022 khu vực Hạ Long, Uông Bí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông đợt 1 năm 2022 khu vực Hạ Long, Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ doanh thu cho thuê cột điện treo cáp viễn thông năm 2022 của Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 08:20:00 đến ngày 2022-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,862,851,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. X ≥ 11.000.000.000 đồngGhi chú: N = 2; X = NxV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông/ CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông/ CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / CNTT / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Trọng tải ≥ 03 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông đợt 1 năm 2022 khu vực Hạ Long, Uông Bí Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông đợt 1 năm 2022 khu vực Hạ Long, Uông Bí 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ doanh thu cho thuê cột điện treo cáp viễn thông năm 2022 của Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp từ hạng III trở lên; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; fax: 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên các tuyến đường thuộc Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2A | Chương V-HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp viễn thông X2B | Chương V-HSMT | 47 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Chương V-HSMT | 537 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thép X2D | Chương V-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp thép X2E | Chương V-HSMT | 47 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp thép X2F | Chương V-HSMT | 537 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp viễn thông X3A | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp viễn thông X3B | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cáp viễn thông X3C | Chương V-HSMT | 64 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp thép X3D | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp thép X3E | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp thép X3F | Chương V-HSMT | 64 | Bộ |
| 13 | Xà Nánh kép cột đơn 1,2m | Chương V-HSMT | 43 | Bộ |
| 14 | Đai bó cáp D150 | Chương V-HSMT | 11.279 | Bộ |
| 15 | Cáp thép TK 50 | Chương V-HSMT | 22.720 | M |
| 16 | Kẹp siết cáp thép | Chương V-HSMT | 1.456 | Bộ |
| 17 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V-HSMT | 11.279 | M |
| 18 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Chương V-HSMT | 11.279 | Bộ |
| 19 | Bó gọn cáp | Chương V-HSMT | 22,196 | 1Km |
| 20 | Hạ cáp thuê bao luồn vào vòng treo rồi căng lại | Chương V-HSMT | 70,516 | 1Km |
| 21 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 64,066 | 1Km |
| 22 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 62,182 | 1Km |
| 23 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 3,935 | 1Km |
| 24 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 38,617 | 1Km |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi cáp thuê bao | Chương V-HSMT | 92,773 | 1Km |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo | Chương V-HSMT | 219,178 | 1Km |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo | Chương V-HSMT | 24,223 | 1Km |
| 28 | Tháo gông néo cáp cũ trên cột trọng lượng ≤ 15kg/bộ | Chương V-HSMT | 2.409 | Bộ |
| 29 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
| B | Công trình: Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên các tuyến đường thuộc Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2A | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp viễn thông X2B | Chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Chương V-HSMT | 350 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp thép X2D | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp thép X2E | Chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp thép X2F | Chương V-HSMT | 350 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp viễn thông X3C | Chương V-HSMT | 32 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp thép X3F | Chương V-HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Đai bó cáp D150 | Chương V-HSMT | 6.779 | Bộ |
| 10 | Cáp thép TK 50 | Chương V-HSMT | 13.650 | M |
| 11 | Kẹp siết cáp thép | Chương V-HSMT | 786 | Bộ |
| 12 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Chương V-HSMT | 6.779 | M |
| 13 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Chương V-HSMT | 6.779 | Bộ |
| 14 | Bó gọn cáp | Chương V-HSMT | 13,326 | Km |
| 15 | Hạ cáp thuê bao luồn vào vòng treo rồi căng lại | Chương V-HSMT | 52,893 | 1Km |
| 16 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 40,269 | 1Km |
| 17 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 37,77 | 1Km |
| 18 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 23,939 | 1Km |
| 19 | Hạ cáp quang | Chương V-HSMT | 20,366 | 1Km |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp thuê bao | Chương V-HSMT | 58,327 | 1Km |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo | Chương V-HSMT | 140,514 | 1Km |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo | Chương V-HSMT | 21,668 | 1Km |
| 23 | Tháo gông néo cáp cũ trên cột trọng lượng ≤ 15kg/bộ | Chương V-HSMT | 1.268 | Bộ |
| 24 | Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp | Chương V-HSMT | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. X ≥ 11.000.000.000 đồngGhi chú: N = 2; X = NxV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông/ CNTT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông/ CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / CNTT / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (Trọng tải ≥ 03 tấn) | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô (Trọng tải 2,5 ÷ 12 tấn) | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. | 3 |
| 4 | Palăng | Thiết bị của chủ đầu tư hoặc thuê ngoài, tình trạng đang vận hành bình thường, đảm bảo phục vụ cho thi công trong thời gian thực hiện gói thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi