Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414955-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Số hiệu KHLCNT 20220362168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:16:00 đến ngày 2022-04-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,141,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng rồng thép mạ kẽm, gia cố mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.698.940.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.698.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên ngành hoặcchuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: Số lượng ≥ 10 người gồm các nghề: Nề, mộc, bê tông, cốt thép, thợ lặn (trong đó có tối thiểu 01 thợ lặn)- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phao thép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phao thép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thả rồng đá
- Đặc điểm thiết bị Máy thả rồng đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥120Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥120Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phao trụ 1200
- Đặc điểm thiết bị Phao trụ 1200
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè hộ bờ đoạn đầu kè Tân Thành 2 từ K15+050 đến K15+200 và đoạn đầu kè Tân Thành 3 từ K16+850 đến K17+050, đê Hữu Trà Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư , địa chỉ: Thị Trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng 359 - Địa chỉ: Lô 34-NV4 khu định cư Ao Phe, tổ 02, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình – Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư , địa chỉ: Thị Trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình NN và PTNThạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình – Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ TÂN THÀNH 2 ĐOẠN TỪ K15+050 ĐẾN K15+200
1Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135,636
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m²
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,212
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,548
5Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,713100m²
6Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,577m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,792
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,673100m²
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4.658cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245,942tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245,942tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,59410 tấn/km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,59410 tấn/km
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,362tấn
15Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,156
16Bê tông khung dầmmái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,32
17Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,54kg
18Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,646tấn
19Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,171tấn
20Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,834
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,298100m²
22Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1m3
23Nilong lót dầm chânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51100m²
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,06
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,248
26Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,12
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m²
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,176
29Vữa lót, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,78
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,514
31Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,841100m²
32Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,8m3
33Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt549,706
34Thả đá rờiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt330,713m3
35Phao bè thả đá rời, cự ly thả L ≤30mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,07110m3 đá thả
36Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị HTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50rồng
37Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233rồng
38Thép bó rồng D6mm1.658,61kg
39Bê tông mặt đường đỉnh kè dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,886
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m²
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,962
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,72
43Rải vải địa kỹ thuật mái đêTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,947100m²
44Rải đá dăm lót đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,412m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,64
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,487100m²
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.360cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt283,008tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt283,008tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,30110 tấn/km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,30110 tấn/km
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,416tấn
53Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,05
54Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,218
55Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,798tấn
56Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,393tấn
57Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,005
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,41100m²
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,29
60Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54
61Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,804
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khóa đầu mái đêTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,304100m²
63Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,062
64Vữa lót, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,768
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,9
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,879
67Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,761
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,487
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,074100m²
71Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,482
72Sơn trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,08
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cấu kiện
74Bạt mái kè, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt162,361m3
75Bóc phong hóa mái kè, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,372100m³
76Đào mái kè, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,593100m³
77Đắp đất, độ chặt Y/C g=1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,703100m³
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,324100m³
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,324100m³/km
80San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,324100m³
81Phát rừng loại I , thu dọn mặt bằng.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,13100m²
82Di chuyển mộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Ngôi
B HẠNG MỤC: KÈ TÂN THÀNH 3 ĐOẠN TỪ K16+850 ĐẾN K17+050
1Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,535
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,502100m²
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,845
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,753
5Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,38100m²
6Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,765m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,144
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,981100m²
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4.756cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt251,117tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt251,117tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,11210 tấn/km
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,37tấn
14Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,903
15Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,269
16Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,234kg
17Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,871tấn
18Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,638tấn
19Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,727
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,984100m²
21Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,155m3
22Nilong lót dầm chânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,615100m²
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,5
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,221
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,782
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,126100m²
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,888
28Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,508
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,024
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,011100m²
31Rải đá dăm lót thi công kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,4m3
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt782,091
33Thả đá rờiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt874,962m3
34Phao bè thả đá rời, cự ly thả L ≤30mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87,49610m3 đá thả
35Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị HTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56rồng
36Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt567rồng
37Thép bó rồng D6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.651,28kg
38Bê tông sản xuất mặt đường đỉnh kè dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,536
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m²
40Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,179
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,493
42Rải vải địa kỹ thuật mái đêTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,607100m²
43Rải đá dăm lót đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,2m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144,648
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,985100m²
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6.027cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318,226tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318,226tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,82310 tấn/km
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm látTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,468tấn
51Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,113
52Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,477
53Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,934tấn
54Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,006tấn
55Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,735
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,248100m²
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,38
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,266
59Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,347
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m²
61Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,896
62Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,664
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,168
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,017
65Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,881
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,564
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034tấn
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,086100m²
69Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,716
70Sơn trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,04
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cấu kiện
72Đào hạ cấp và đào mái kè, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,01m3
73Đào bạt thảo mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,439100m³
74Đào mái kè, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,048100m³
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu g=1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,505100m³
76Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,117100m³
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,117100m³/km
78San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,117100m³
79Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,518100m²
80San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8100m³
81Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2100m³
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt600
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
2Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
3Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2quả
4Tàu 33CV hoạt độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5ca
5Tàu 33CV thường trựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,38ca
6Xuồng 50CV hoạt độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5ca
7Xuồng 50CV thường trựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,16ca
8Kiểm tra vệ sinh đèn trên phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,945lần/ đèn
9Điều chỉnh phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,959lần/ quả
10Chống bồi rùaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,959lần/ quả
11Phao trụ f1200 (có đèn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2quả
12ĐènTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2đèn
13Thu hồi báo hiệu tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cột
14Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng rồng thép mạ kẽm, gia cố mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.698.940.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.698.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên ngành hoặcchuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: Số lượng ≥ 10 người gồm các nghề: Nề, mộc, bê tông, cốt thép, thợ lặn (trong đó có tối thiểu 01 thợ lặn)- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm bàn ≥1,5Kw Máy đầm bàn ≥1,5Kw2
5 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L2
7 Máy trộn vữa ≥150L Máy trộn vữa ≥150L1
8 Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
10 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
11 Phao thép ≥ 200 tấn Phao thép ≥ 200 tấn1
12 Máy thả rồng đá Máy thả rồng đá1
13 Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV1
14 Máy phát điện ≥120Kw Máy phát điện ≥120Kw1
15 Cần cẩu ≥ 6T Cần cẩu ≥ 6T1
16 Phao trụ 1200 Phao trụ 12002
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->