Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:16:00 đến ngày 2022-04-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,141,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng rồng thép mạ kẽm, gia cố mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.698.940.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.698.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.820.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên ngành hoặcchuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: Số lượng ≥ 10 người gồm các nghề: Nề, mộc, bê tông, cốt thép, thợ lặn (trong đó có tối thiểu 01 thợ lặn)- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phao thép ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thả rồng đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thả rồng đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥120Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥120Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phao trụ 1200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao trụ 1200 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè hộ bờ đoạn đầu kè Tân Thành 2 từ K15+050 đến K15+200 và đoạn đầu kè Tân Thành 3 từ K16+850 đến K17+050, đê Hữu Trà Lý 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình NN và PTNThạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình;
- Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình – Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ TÂN THÀNH 2 ĐOẠN TỪ K15+050 ĐẾN K15+200 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135,636 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,242 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,212 | m³ |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,548 | m² |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,713 | 100m² |
| 6 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,577 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,792 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,673 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4.658 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245,942 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245,942 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,594 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,594 | 10 tấn/km |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 15 | Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,156 | m³ |
| 16 | Bê tông khung dầmmái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,32 | m³ |
| 17 | Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,54 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,171 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,834 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,298 | 100m² |
| 22 | Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 23 | Nilong lót dầm chân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | 100m² |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,06 | m² |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,248 | m³ |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,12 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m² |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,176 | m³ |
| 29 | Vữa lót, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,78 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,514 | m² |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,841 | 100m² |
| 32 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,8 | m3 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 549,706 | m³ |
| 34 | Thả đá rời | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 330,713 | m3 |
| 35 | Phao bè thả đá rời, cự ly thả L ≤30m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,071 | 10m3 đá thả |
| 36 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | rồng |
| 37 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233 | rồng |
| 38 | Thép bó rồng D6mm | 1.658,61 | kg | |
| 39 | Bê tông mặt đường đỉnh kè dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,886 | m³ |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | 100m² |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,962 | m³ |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,72 | m² |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,947 | 100m² |
| 44 | Rải đá dăm lót đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,412 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128,64 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,487 | 100m² |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.360 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 283,008 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 283,008 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,301 | 10 tấn/km |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,301 | 10 tấn/km |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,416 | tấn |
| 53 | Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,05 | m³ |
| 54 | Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,218 | m³ |
| 55 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,393 | tấn |
| 57 | Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,005 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,41 | 100m² |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,29 | m² |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,54 | m³ |
| 61 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,804 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn khóa đầu mái đê | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,304 | 100m² |
| 63 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,062 | m³ |
| 64 | Vữa lót, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,768 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,9 | m² |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,879 | m³ |
| 67 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,761 | m³ |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,487 | m³ |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,074 | 100m² |
| 71 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,482 | m² |
| 72 | Sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,08 | m² |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 74 | Bạt mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 162,361 | m3 |
| 75 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,372 | 100m³ |
| 76 | Đào mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,593 | 100m³ |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C g=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,703 | 100m³ |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,324 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,324 | 100m³/km |
| 80 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,324 | 100m³ |
| 81 | Phát rừng loại I , thu dọn mặt bằng. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,13 | 100m² |
| 82 | Di chuyển mộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Ngôi |
| B | HẠNG MỤC: KÈ TÂN THÀNH 3 ĐOẠN TỪ K16+850 ĐẾN K17+050 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,535 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,502 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,845 | m³ |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,753 | m² |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,38 | 100m² |
| 6 | Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,765 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,144 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,981 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4.756 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 251,117 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 251,117 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,112 | 10 tấn/km |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,37 | tấn |
| 14 | Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,903 | m³ |
| 15 | Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,269 | m³ |
| 16 | Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,234 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,871 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,638 | tấn |
| 19 | Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,727 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,984 | 100m² |
| 21 | Rải đá dăm lót thi công kè, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,155 | m3 |
| 22 | Nilong lót dầm chân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,615 | 100m² |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,5 | m² |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,221 | m³ |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,782 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,126 | 100m² |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,888 | m³ |
| 28 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,508 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,024 | m² |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,011 | 100m² |
| 31 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,4 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 782,091 | m³ |
| 33 | Thả đá rời | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 874,962 | m3 |
| 34 | Phao bè thả đá rời, cự ly thả L ≤30m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,496 | 10m3 đá thả |
| 35 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | rồng |
| 36 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 567 | rồng |
| 37 | Thép bó rồng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.651,28 | kg |
| 38 | Bê tông sản xuất mặt đường đỉnh kè dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,536 | m³ |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m² |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,179 | m³ |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,493 | m² |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,607 | 100m² |
| 43 | Rải đá dăm lót đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,2 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144,648 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,985 | 100m² |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6.027 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318,226 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318,226 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,823 | 10 tấn/km |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 51 | Bê tông chèn, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,113 | m³ |
| 52 | Bê tông khung dầm mái kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,477 | m³ |
| 53 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,934 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,006 | tấn |
| 55 | Bê tông lót đáy khung dầm, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,735 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,248 | 100m² |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa các đơn nguyên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,38 | m² |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,266 | m³ |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,347 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m² |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,896 | m³ |
| 62 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,664 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,168 | m² |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,017 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,881 | m³ |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,564 | m³ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,086 | 100m² |
| 69 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,716 | m² |
| 70 | Sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,04 | m² |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 72 | Đào hạ cấp và đào mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,01 | m3 |
| 73 | Đào bạt thảo mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,439 | 100m³ |
| 74 | Đào mái kè, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,048 | 100m³ |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu g=1,45T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,505 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,117 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,117 | 100m³/km |
| 78 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,117 | 100m³ |
| 79 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,518 | 100m² |
| 80 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8 | 100m³ |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 100m³ |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 600 | m² |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 4 | Tàu 33CV hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 5 | Tàu 33CV thường trực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,38 | ca |
| 6 | Xuồng 50CV hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 7 | Xuồng 50CV thường trực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,16 | ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,945 | lần/ đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 10 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 11 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 12 | Đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đèn |
| 13 | Thu hồi báo hiệu tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cột |
| 14 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng rồng thép mạ kẽm, gia cố mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.698.940.000 đồng.- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.698.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.096.820.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên ngành hoặcchuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường trình độ đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: Số lượng ≥ 10 người gồm các nghề: Nề, mộc, bê tông, cốt thép, thợ lặn (trong đó có tối thiểu 01 thợ lặn)- Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,5Kw | Máy đầm bàn ≥1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Máy trộn bê tông ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150L | Máy trộn vữa ≥150L | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn | Ô tô tải tự đổ ≥05 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Phao thép ≥ 200 tấn | Phao thép ≥ 200 tấn | 1 |
| 12 | Máy thả rồng đá | Máy thả rồng đá | 1 |
| 13 | Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV | Ca nô hoặc xuồng ≥ 75CV | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥120Kw | Máy phát điện ≥120Kw | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 6T | Cần cẩu ≥ 6T | 1 |
| 16 | Phao trụ 1200 | Phao trụ 1200 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi