Gói thầu: Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415135-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220361861
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hộ lao động Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:23:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,197,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại Học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP
E-CDNT 1.2 Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022
Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Bảo hộ lao động Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.871.151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP , địa chỉ: 85 Nguyễn Huệ - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.871.151


E-CDNT 10.7
- Bản quét (scan) Thư bảo lãnh dự thầu. - Bản quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các văn bản tài liệu và các tệp tin PDF/Word/CAD/... do nhà thầu chuẩn bị theo mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các Mẫu đồng phục gửi đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu sau đây: TT Tên Hàng hóa 1 Áo sơ mi Nam DT có thêu không phối 2 Áo sơ mi Nam DT có thêu có phối 3 Áo sơ mi Nam NT có thêu không phối 4 Áo sơ mi Nam NT có thêu có phối 5 Áo sơ mi Nữ DT có thêu không phối 6 Áo sơ mi Nữ DT có thêu có phối 7 Áo sơ mi Nữ NT có thêu không phối 8 Áo sơ mi Nữ NT có thêu có phối 9 Quần tây Nam 10 Quần tây Nữ 11 Jupe 12 Quần BHLĐ Nam 13 Áo phông Nam DT 14 Áo phông Nam NT 15 Áo phông Nữ NT 16 Áo Khoác Nam
E-CDNT 15.2
+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; - Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.871.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bưu điện tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.871.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bưu điện tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 85 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.871.151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TCT Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 1900 54 54 81 Và Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Áo sơ mi Nam DT có thêu không phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 99
2 Áo sơ mi Nam DT có thêu có phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 80
3 Áo sơ mi Nam NT có thêu không phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 41
4 Áo sơ mi Nam NT có thêu có phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 48
5 Áo sơ mi Nữ DT có thêu không phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 167
6 Áo sơ mi Nữ DT có thêu có phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 423
7 Áo sơ mi Nữ NT có thêu không phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 96
8 Áo sơ mi Nữ NT có thêu có phối - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 335
9 Áo Vest Nam -Thành phần (±3):76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex- Khối lượng (±5):239g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3):Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)- Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 17
10 Áo Vest Nữ -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 22
11 Quần tây Nam -Thành phần (±3):76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex- Khối lượng (±5):239g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3):Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)- Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 159
12 Quần tây Nữ -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 227
13 Jupe -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 92
14 Áo BHLĐ Nam NT - Thành phần (±3):66% Polyeste, 15% Bông, 19% Visco- Khối lượng (±5):149g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :246, Ngang(Sợi/10cm): 262- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/2, Ngang(Ne): 45/2- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3).- Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 24
15 Áo BHLĐ Nữ NT - Thành phần (±3): 66% Polyeste, 15% Bông, 19% Visco - Khối lượng (±5):149g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :246, Ngang(Sợi/10cm): 262 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/2, Ngang(Ne): 45/2 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3). - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 13
16 Quần BHLĐ Nam - Thành phần (±3):42% Polyeste, 58% Bông.- Khối lượng (±5):204g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :444, Ngang(Sợi/10cm): 210- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 20/1- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 388
17 Quần BHLĐ Nữ - Thành phần (±3):74% Polyeste, 24% Visco, 2% Spandex- Khối lượng (±5):238g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :464, Ngang(Sợi/10cm): 298- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 38/2, Ngang(Den): 170- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)- Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 33
18 Áo phông Nam DT - Thành phần (±3):34% Polyeste, 66% Bông- Khối lượng (±5):203g/m2- Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136.- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 523
19 Áo phông Nam NT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 289
20 Áo phông Nữ DT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 46
21 Áo phông Nữ NT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 66
22 Áo Khoác Nam - Thành phần:100% Polyeste.- Khối lượng (±5):127g/m2- Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :641, Ngang(Sợi/10cm): 407- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Den): 77, Ngang(sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83- Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3)- Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 196
23 Áo Khoác Nữ - Thành phần: 100% Polyeste. - Khối lượng (±5):127g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :641, Ngang(Sợi/10cm): 407 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Den): 77, Ngang(sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) - Kiểu dáng + Màu sắc theo Cẩm nang đồng phục 2019 của TCT Bưu điện Việt Nam. Chiếc 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có trình độ Đại Học trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->