Gói thầu: Mua sắm thiết bị dùng cho giảng dạy và học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dùng cho giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:41:00 đến ngày 2022-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,726,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin từ Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử; công nghệ thông tin. (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử; công nghệ thông tin. (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật điện (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dùng cho giảng dạy và học tập Mua sắm thiết bị dùng cho giảng dạy và học tập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí , lệ phí ( theo Mẫu số 18 Chương IV) và chi phí dịch vụ có liên quan (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 10 ngày |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845601, Fax: 0255 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Sỹ Hùng, Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845601, Fax: 0255 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845598, Fax: 0255 3845717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia; Tổ thẩm định đấu thầu, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255 3845598, Fax: 0255 3845717 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường sắt 2 tầng | 40 | Cái | Giường sắt 2 tầng kiểu 190 JS-2T-H (hoặc tương đương)Kích thước (mm): 1900 x 840 x 1650 (Dài x rộng x cao) Khung giường bằng thép vuông 30mm x 30mm và vuông 25mm x 50mm; sơn tĩnh điện màu ghi (độ dày >=1.2mm); 02 hòm tôn đựng sách vở ở gầm tầng 1, có gắn bản lề lắp được ổ khóa ngoài).- Giát giường: loại vạt phản, chất liệu gỗ tự nhiên (các thanh vạt đóng kiểu ghép liền liên tục)- Tầng dưới có các móc treo màn (mùng) gắn cố định tại 4 góc trụ giường- Cọc màn (mùng) ở tầng trên, loại sắt tròn, phi 16 dày >=1.2 mm, chiều cao cọc 1400 mm được gắn vào các chân trụ bằng các chốt sau khi lắp ráp.- Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói - Các chứng chỉ ISO về quản lý chất lượng sản phẩm, môi trường... (kèm theo bản sao công chứng) - Catalogue kèm theo- Bảo hành >= 12 tháng | ||
| 2 | Giường sắt đơn | 124 | Cái | Giường sắt đơn kiểu GC6 (hoặc tương đương)Kích thước (mm): Dài 1900 x rộng 914 x cao tổng thể 710 Chất liệu: khung thép (dày >=1.2mm), sơn tĩnh điện cao cấp chắc chắn, thiết kế đơn giản - Giát giường: loại vạt phản, chất liệu gỗ tự nhiên (các thanh vạt đóng kiểu ghép liền)- Giường có 04 cọc màn bằng sắt gắn vào chân bằng các chốt, sắt tròn, phi 16 dày >=1.2mm, chiều cao cọc 1800 mm- Màu sắc: màu ghi xám - Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói- Các chứng chỉ ISO về: quản lý chất lượng sản phẩm; môi trường... (kèm theo bản sao công chứng) - Catalogue kèm theo- Bảo hành >= 12 tháng | ||
| 3 | Đồng hồ điện | 120 | Cái | Đồng hồ đo đếm điện năng loại một pha (dòng 5A-20A) theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc tiêu chuẩn của điện lực Việt Nam - Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói từ tủ điện hành lang (hiện có) vào nguồn điện trong phòng- Bảo hành >= 12 tháng | ||
| 4 | Tủ sắt 4 ngăn | 102 | Cái | Tủ tài liệu sắt kiểu TU09K4N (hoặc tương đương)Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm- Tủ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 4 khoang, cánh mở, mỗi khoang có 01 đợt di động và bản lề để khóa ngoài riêng biệt- Chất liệu bằng tôn sắt, sơn tĩnh điện- Các chứng chỉ ISO về quản lý chất lượng... (bản sao công chứng đính kèm theo) - Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói - Bảo hành: >= 12 tháng | ||
| 5 | Thiết bị lọc nước | 26 | Cái | Loại thiết bị lọc nước uống trực tiếp dùng cho trường họcTủ máy bằng Inox 304Tiêu chuẩn nước lọc: Nước tinh khiết uống ngay Công nghệ: Thẩm thấu ngược ROCông suất lọc: 60-65 lít/giờSố cấp lọc: >=5 cấpBình áp …Vòi nước uống: >= 02 cái- Sản phẩm đạt Quy chuẩn quốc gia đối với nước uống tinh khiết QCVN6-1:2010/BYT của Bộ Y tế, nhà thầu có Cam kết kiểm định 21 chỉ tiêu nước sau khi lắp đặt hoàn thiện cho chủ đầu tư trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.- Chứng nhận cơ sở bảo hành sản phẩm tại Quảng Ngãi kèm theo* Vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói kể từ nguồn nước đến chỗ đặt máy (2m-15m) * Bảo hành: - Toàn bộ hệ thống phần điện >=48 tháng- Vòi, van >=36 tháng- Màng lọc >=3 tháng- Đèn UAV >=18 tháng.- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 6 | Màn hình giảng dạy | 26 | Cái | Loại tivi màn hình >=75 inch, tích hợp lớp kính cường lực bảo vệ >=4mm- Độ phân giải 4K UHD: tỉ lệ: 16:9 (3840 x 2160) pixel,- Góc nhìn ngang 178 độ, dọc: 178 độ- Độ sáng panel: 300 cd/m2- Độ tương phản: 5.000:1- Số lượng màu hiển thị: 1.07 tỷ màu- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: HDMI (3), AV In, YPbPr mini, VGA, USB (2), Audio Out, Coax, RJ-45, RS-232 - Wifi 802.11gbn- Bluetooth- Remote chức năng tìm kiếm qua giọng nói- Cho phép định vị thiết bị- Tích hợp tính năng hẹn giờ tắt thiết bị tự động- Công nghệ chiếu sáng Dynamic Contrast- Tính năng chia sẻ màn hình qua điện thoại và máy tính- Giải pháp quản lý nội dung tập trung Aloloader, phù hợp với trường học trong gởi thông tin, thông báo đến từng lớp học, tính năng hẹn giờ bật/tắt nội dung, quản trị qua cloud- Tính năng: tích hợp bộ lược lọc màu 3D, giảm thiểu tiếng ồn, Blue Stretch, Black Stretch, DLTI, DLCI, tự chỉnh màu da- Âm thanh: 30W (Song kênh)- Tích hợp Android từ 9.0, RAM 2GB, Flash 16GB- Chuẩn hình ảnh, video hỗ trợ: PAL/SECAM, 480i, 576i, 480p, 576p, 720p,1080i, 1080p, 2160p- Ngôn ngữ: Tiếng Việt/Tiếng Anh- Nhiệt độ: -10 - 45℃- Nguồn: 100-240V - 50/60Hz- Tuổi thọ màn hình: Trên 60.000 giờ- Công suất nguồn: == 20m; 02 đầu chuyển đổi VGA+ Audio → HDMI chuẩn full HD 1080 phù hợp với các loại máy tính để bàn và máy tính xách tay - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 27001:2013, ISO 45001: 2018, ISO 50001:2018, SA 8000:2014 (kèm theo bản sao công chứng)- Vật tư và lắp đặt: trọn gói [khung bằng thép hộp (cố định chắc chắn vào tường) và các phụ kiện khác dùng để treo màn hình tivi đảm bảo chịu được trọng lượng của màn hình tivi ở dạng treo áp song song mặt bảng viết có sẵn và màn hình tivi di chuyển nhẹ nhàng theo chiều ngang của bảng viết cho 46 màn hình phục vụ yêu cầu của buổi học]- Catalog kèm theo- Bảo hành >=12 tháng | ||
| 7 | Máy ảnh | 1 | Cái | Máy ảnh EOS R Body + ngàm chuyển Viltrox EF sang EOS R (EF- EOS R)- Cảm biến CMOS full-frame 30,3 MP- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8- Video 4KHD UHD; C-Log & 10-bit HDMI Out- Dual Pixel CMOS AF, 5655 điểm AF- Kính ngắm điện tử OLED 3.69m-Dot- Màn hình cảm ứng LCD xoay 3.15 "2.1m-Dot- ISO 50-102400- Wi-Fi và Bluetooth, Khe cắm thẻ SD UHS-II* Ống Kính EF 24-70mm f/4.0L IS USM- Cấu tạo ống kính: 15 thấu kính thuộc 12 nhóm- Khẩu Độ: Tối đa f/4 , tối thiểu f/22- Số lá màn chập: 8- Khoảng lấy nét nhỏ nhất: 0.38 m- Đường kính Filter: Ø77 mm- Kích thước / Trọng lượng: 8.38 x 9.40 cm / 600 gram- Phù hợp với máy ảnh Full Frame* Ống Kính EF 50mm f/1.4 USM- Độ dài tiêu cự: 50 mm- Khẩu độ tối đa: f/1.4- Khẩu độ tối thiểu: f/22- Cấu trúc ống kính: 6/7- Kích cỡ kính lọc: 58 mm- Kích thước Approx: 7.37 x 5.08cm- Hood tương thích ES-71 II- Trọng lượng: 290g- Phù hợp với máy ảnh Full Frame * Phụ kiện đi kèm: - Bộ sạc pin LC-E6E; 02 Pin LP-E6N; Cáp AC, Cáp giao diện IFC-100U, Dây đeo cổ.- Chân Máy Quay kiểu E-IMAGE EK 610:Vật liệu: hợp kim nhômTải trọng: 3kgPhạm vi tilt:-45/+90 độPhạm vi pan: 360 độ Chiều cao tối đa: 162cm Chiều cao tối thiểu: 76cm- Chiều dài khi gấp gọn: 80.5cm- Phần chân: 3- Fluidhead bowl size: 65mm- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Điều hòa nhiệt độ | 24 | Cái | Điều hòa 18.000 BTU CU/CS U18VKH-8 Khối trong nhà CS-U18VKH-8Khối ngoài trời CU-U18VKH-8Công suất làm lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW) 5.20 (1.10-6.00) (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/ giờ) 17,700 (3,750-20,500)Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 6.38EER (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/hW) 13.01 (12.93-11.92)(nhỏ nhất - lớn nhất) (W/W) 3.82 (3.79-3.49)Thông số điện Điện áp (V) 220Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 6.3Điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W) 1,360 (290-1,720)Khử ẩm L/giờ 2.9Pt/ giờ 6.1Lưu thông khí Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút 19.2 (680)Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút 36.0 (1,270)Độ ồn Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 45/32/29Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) 50Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 302x1,120 x241Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 619x824x299Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 12 (26)Khối ngoài trời (kg) / (lb) 34(75)Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) ø 6.35Ống lỏng (inch) 1-AprỐng ga (mm) ø 12.70Ống ga (inch) 1-FebNguồn cấp điện Dàn lạnhNối dài ống Chiều dài ống chuẩn 10Chiều dài ống tối đa 30Chênh lệch độ cao tối đa 20Ga nạp bổ sung* 15* Năm sản xuất: từ 2021 trở đi* Vật tư và lắp đặt: Trọn gói (ống đồng, khung và giá treo, aptomat 20A, dây điện cấp nguồn 2.5 và 4.0, ống bảo ôn, cao su dẻo,...)* Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất* Catalog kèm theo | ||
| 9 | Bàn đại biểu (Bàn ghế phòng diễn giảng) | 55 | Cái | Loại bàn hội trường kiểu HA01 1M2 loại có yếm che chân (hoặc tương đương)Qui cách (mm): 1200 x 550 x 750 (dài x rộng x cao)Độ dày ván >=18mmChất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan ĐàoBàn có hai hộc để tài liệuLiên kết giữa các chi tiết bằng mộng và chốt tạo độ chắc chắnMàu sắc: PU Bóng hoặc PU mờSản phẩm được làm từ 100% gỗ tự nhiên, đã qua quá trình xử lý chống cong vênh, chống mối mọt Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói Bảo hành: >=12 tháng | ||
| 10 | Ghế tựa đơn (Bàn ghế phòng diễn giảng) | 110 | Cái | Loại ghế tựa kiểu VM3, khung gỗ tự nhiên (hoặc tương đương)Qui cách (mm): D450 x R460 x C440 - 1070Độ dày ván >=18mmChất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan đàoMàu sắc: PU Bóng hoặc PU mờLiên kết giữa các chi tiết bằng mộng và chốt vít tạo độ chắc chắn Sản phẩm được làm từ 100% gỗ tự nhiên, đã qua quá trình xử lý chống cong vênh, chống mối mọt Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói Bảo hành: >=12 tháng | ||
| 11 | Bàn đại biểu (Bàn ghế phòng học) | 60 | Cái | Loại bàn hội trường kiểu HA02, 1M2 loại không che chân (hoặc tương đương)Qui cách (mm): 1200 x 550 x 750 (dài x rộng x cao)Độ dày ván >=18mmChất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan đàoBàn có hai hộc để tài liệuLiên kết giữa các chi tiết bằng mộng và chốt vít tạo độ chắc chắn Màu sắc: PU Bóng hoặc PU mờSản phẩm được làm từ 100% gỗ tự nhiên, đã qua quá trình xử lý chống cong vênh, chống mối mọt Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói Bảo hành: >=12 tháng | ||
| 12 | Ghế tựa đơn (Bàn ghế phòng học) | 120 | Cái | Loại ghế tựa kiểu VM3, khung gỗ tự nhiên (hoặc tương đương)Qui cách (mm): D450 x R460 x C440 - 1070Chất liệu: Gỗ tự nhiên veneer Xoan ĐàoMàu sắc: PU Bóng hoặc PU mờSản phẩm được làm từ 100% gỗ tự nhiên, đã qua quá trình xử lý chống cong vênh, chống mối mọtLiên kết giữa các chi tiết bằng mộng và chốt vít tạo độ chắc chắn Vật tư và nhân công lắp đặt: trọn gói Bảo hành: >=12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin từ Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cử nhân Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử; công nghệ thông tin. (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cử nhân Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử; công nghệ thông tin. (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật điện | 1 | Cao đẳng kỹ thuật điện (Bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan/tổ chức có thẩm quyền) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi