Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409353-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:03:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,875,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1812785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 5.512.633.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, hóa đơn kèm kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kèm kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép ≤5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: xã Thanh Xuan, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0526 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7892 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,4457 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,7565 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 7 | Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ và các thiết bị điện, dọn dẹp đồ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4438 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4438 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4438 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: San nền, gia cố mương | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7425 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7425 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,5556 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | gốc |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bụi |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8875 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8875 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,25 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,075 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học 2T-10P | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,2705 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,7885 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8353 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,9325 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,5592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4319 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1377 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9874 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 401,3838 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,9758 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,712 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,8464 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2738 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3798 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,118 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,0486 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1382 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3931 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9872 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 69,6228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,9853 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9688 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,1544 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,2996 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0449 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4107 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,5125 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2458 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3075 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2301 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,8433 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4625 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7447 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,5522 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 128,5177 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4252 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6891 | m3 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 232,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép râu liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1376 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 692,236 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 381,6 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.211,774 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 540,326 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 645,6036 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 836,2296 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120,1618 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 179,1 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nô (vén chân tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 145,46 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,124 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.813,769 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.232,562 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,3602 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 (vén chân tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,1144 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,1728 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 829,1952 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100,884 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,5864 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân + ke Inox304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,935 | m2 |
| 65 | Thanh nhôm hộp gia cường kích thước 38x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,14 | md |
| 66 | SX, Lắp đặt Lo go, chữ mê ka tên trường: "TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH XUÂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trọn bộ |
| 67 | SXLD Chữ mê ka bóng nền đỏ khẩu hiệu: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trọn bộ |
| 68 | SXLD Mẫu hình bông Sen bằng mê ka bóng để ở đầu và cuối khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | trọn bộ |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1638 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1638 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 109,296 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3231 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,57 | m |
| 74 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.128 | cái |
| 75 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3231 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1638 | tấn |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,623 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9467 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,305 | m3 |
| 80 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,0048 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,435 | m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,78 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,72 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,6 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,8 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,92 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,146 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120,72 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can hành lang tay vịn bằng Inox-304 ống D76 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103,2 | m |
| 91 | Sản xuất lan can tay vịn hành lang bằng Inox-304 ống D50, dày 1,4mm (bên phía tường dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,376 | m |
| 92 | Lan can cầu thang - Inox 40x40x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,74 | m2 |
| 93 | Lan can cầu thang - tay vịn gỗ Lim 80x120, sơn PU hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,74 | m |
| 94 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | trụ |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 96 | SXLD Nắp tôn thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 97 | Khóa nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 98 | Tấm tôn dày 0,4mm bịt mũ khe lún sê nô (bao gồm cả vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,5718 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt mặt che công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | hộp |
| 111 | Lắp đặt mặt che công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện tầng 600x400x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng 200x150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Luồn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.020 | m |
| 125 | Lắp đặt aptomat 1P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 1P 10-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 129 | Máy bơm điện chân không 2500W (3Hp) từ bể lọc lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Van phao điện (dây điện từ máy bơm đến téc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Phễu thu nước sàn Inox 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Cấp nước trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Thông hơi bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,014 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Cấp nước lên bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Cấp nước đường nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,45 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Thoát tràn bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,42 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn chuyển 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,28 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 171 | Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | m |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52 | m |
| 179 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,682 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 182 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 650x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 183 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 (Bọt khí) 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 185 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bình |
| 186 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,6506 | 1m3 |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,4126 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4669 | m3 |
| 189 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,386 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 105 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,548 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2861 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6739 | 1m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9846 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7237 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0607 | tấn |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4258 | m3 |
| 203 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4322 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,512 | m2 |
| 205 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,248 | m2 |
| 206 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2244 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0204 | tấn |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,63 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0835 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 215 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,615 | m3 |
| 216 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 217 | Lát sân gạch tarrazzo KT 400x400mm xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 532 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7034 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1779 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6193 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,552 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5919 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0343 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5435 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60,6151 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1744 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1744 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4798 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4433 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,1946 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,4 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8333 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6969 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0962 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5707 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,9337 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1757 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1916 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4732 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,5364 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5078 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0006 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0193 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1023 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3696 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,006 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0561 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,4732 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,788 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9204 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,104 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 363,596 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 194,696 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 378,4 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,112 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 129,1772 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 250,78 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 782,4692 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 412,7 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,104 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 217,0452 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,34 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,1 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,36 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,92 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6011 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6011 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,648 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6208 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.048 | |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,2 | m |
| 63 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,48 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (vén chân tường cao 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,64 | m2 |
| 65 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,6 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0007 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2833 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5027 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,2314 | m2 |
| 70 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0584 | m3 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | hộp |
| 82 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 440 | m |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cuộn |
| 89 | Sâu vít 3+4 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | kg |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,234 | 100m |
| 91 | Lắp đặt chếch 135D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lưới chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 95 | Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 96 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | hộp |
| 97 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,2608 | 1m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0652 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1349 | m3 |
| 100 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,105 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,85 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2012 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,135 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4208 | m3 |
| 108 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 109 | Lát sân gạch tarrazzo KT 400x400mm xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 157 | m2 |
| E | Hạng mục: Giếng khoan, bể nước lọc | |||
| 1 | Khoan giếng công nghiệp D110 (bao gồm cả đường ống PVC-D27 từ giếng khoan đến bể lọc nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | T.Bộ |
| 2 | Máy bơm điện chân không 2500W (3Hp) từ giếng khoan đến bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9494 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1311 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0756 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1414 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,2376 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,7264 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5536 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0595 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0205 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4538 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 14 | Than hoạt tính lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8184 | m3 |
| 15 | Cát Titan lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Lưới lọc thủy tinh ô vuông 1x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1812785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 5.512.633.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Đăng ký, hóa đơn kèm kiểm định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Đăng ký, kèm kiểm định | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép ≤5kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 2 |
| 13 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 1 |
| 14 | Giáo thép | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi