Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409353-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:03:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,875,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1812785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 5.512.633.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, hóa đơn kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép ≤5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Thanh Xuan, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Thanh Xuan, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Thanh Xuan, huyện Như Xuan, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0526100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7892tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,4457m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,7565m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,08m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
7Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ và các thiết bị điện, dọn dẹp đồ trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4438100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4438100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4438100m3/1km
B Hạng mục: San nền, gia cố mương
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7425100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7425100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7425100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,5556100m3
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10gốc
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bụi
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8875100m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,8875100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,25m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,075m3
C Hạng mục: Nhà lớp học 2T-10P
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,27051m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,78851m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8353100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,9325m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,5592m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4319100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1377100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1974tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5655tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9874tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT401,3838m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,9758m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,712m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,8464m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4011tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2738tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3798100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,118m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,0486m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1382100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3931tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0284tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9872tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,6228m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,9853100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9688tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5316tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,1544tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,2996m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,0449100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,4107tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,5125m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2458100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3075tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2301tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,8433m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,129100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4625tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7447tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,5522m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT128,5177m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,4252m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6891m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT232,1m2
45Lắp dựng cốt thép râu liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1376tấn
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT692,236m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT381,6m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.211,774m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT540,326m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT645,6036m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT836,2296m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120,1618m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT179,1m
54Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nô (vén chân tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT145,46m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,124m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.813,769m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.232,562m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,3602m2
59Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 (vén chân tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,1144m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,1728m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT829,1952m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100,884m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,5864m2
64Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm đơn màu chịu nước (cả phụ kiện chân + ke Inox304)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,935m2
65Thanh nhôm hộp gia cường kích thước 38x50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,14md
66SX, Lắp đặt Lo go, chữ mê ka tên trường: "TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH XUÂN"Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trọn bộ
67SXLD Chữ mê ka bóng nền đỏ khẩu hiệu: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI"Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trọn bộ
68SXLD Mẫu hình bông Sen bằng mê ka bóng để ở đầu và cuối khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4trọn bộ
69Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1638tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1638tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT109,2961m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3231100m2
73Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,57m
74Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.128cái
75Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3231100m2
76Vận chuyển xà gồ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1638tấn
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6231m3
78Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9467m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,305m3
80Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,0048m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,435m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0132100m3
83SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,78m2
84SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,72m2
85SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,6m2
86SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,8m2
87SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,92m2
88SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 5mm (Công ty TNHH Duy Tiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,146m2
89SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120,72m2
90Sản xuất lan can hành lang tay vịn bằng Inox-304 ống D76 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,2m
91Sản xuất lan can tay vịn hành lang bằng Inox-304 ống D50, dày 1,4mm (bên phía tường dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,376m
92Lan can cầu thang - Inox 40x40x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,74m2
93Lan can cầu thang - tay vịn gỗ Lim 80x120, sơn PU hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,74m
94Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1trụ
95Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
96SXLD Nắp tôn thang máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
97Khóa nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
98Tấm tôn dày 0,4mm bịt mũ khe lún sê nô (bao gồm cả vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,5718100m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22bộ
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
103Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54cái
105Lắp đặt ổ cắm âm sàn chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
107Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6hộp
108Lắp đặt mặt che công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
110Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42hộp
111Lắp đặt mặt che công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
113Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
114Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
115Tủ điện tổng 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
116Tủ điện tầng 600x400x110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
117Tủ điện phòng 200x150x110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
118Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.150m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Luồn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100 m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.020m
125Lắp đặt aptomat 1P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
126Lắp đặt aptomat 1P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
127Lắp đặt aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
128Lắp đặt aptomat 1P 10-15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
129Máy bơm điện chân không 2500W (3Hp) từ bể lọc lên técMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
130Van phao điện (dây điện từ máy bơm đến téc)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
131Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
134Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
137Phễu thu nước sàn Inox 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
138Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Cấp nước trục đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Thông hơi bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,014100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Cấp nước lên bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Cấp nước đường nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (Thoát tràn bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
147Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,42100m
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
156Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính côn chuyển 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,28100m
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
171Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64cái
172Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9100 m
173Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
174Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
175Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84m
177Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52m
179Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,6821m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2268100m3
182Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 650x650x180Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
183Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
184Bình chữa cháy MT3 - CO2 (Bọt khí) 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
185Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bình
186Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,65061m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,4126m3
188Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4669m3
189Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,386m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT105m2
191Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,548m3
192Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,149100m2
193Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2861tấn
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT701cấu kiện
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1388100m3
196Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1506100m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,67391m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9846m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7237m3
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0238100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0607tấn
202Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,4258m3
203Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4322m2
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,512m2
205Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,248m2
206Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2244m3
207Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0204100m2
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0204tấn
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,63m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0835100m2
211Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
213Lắp đặt ống nhựa dài 6m, Đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0558100m3
215Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,615m3
216Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,266100m3
217Lát sân gạch tarrazzo KT 400x400mm xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT532m2
D Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,70341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,17791m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6193100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,552m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4223m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5919100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0343tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5435tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,6151m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1744m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1744m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,091tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4798tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4433100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,1946m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,4m2
17Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8333m3
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6969100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0962tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5707tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9337m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1757100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1916tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4732tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,5364m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5078100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0006tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8624m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1312100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0193tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1023tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3696m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0664100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0561tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,4732m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,788m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9204m3
39Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,104m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT363,596m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT194,696m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT378,4m2
43Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,112m2
44Trát xà dầm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT129,1772m2
45Trát trần, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250,78m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT782,4692m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT412,7m2
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,104m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT217,0452m2
50Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,34m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,5m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,2m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,36m2
55Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8m2
56Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,92m2
57Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6011tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6011tấn
59Sơn sắt thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,6481m2
60Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6208100m2
61Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.048
62Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,2m
63Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,48m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nô (vén chân tường cao 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,64m2
65Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,6m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0007100m2
67Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2833m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5027m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,2314m2
70Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0584m3
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
75Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7hộp
76Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
78Lắp đặt aptomat 1P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat 1P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
80Lắp đặt aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
81Lắp đặt hộp đấu nối dây 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5hộp
82Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT140m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT320m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT440m
88Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cuộn
89Sâu vít 3+4 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1kg
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,234100m
91Lắp đặt chếch 135DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
94Lưới chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
95Đai giữ ống D90 (Đai + đinh nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
96Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5hộp
97Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,26081m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0652m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1349m3
100Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,105m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,85m2
102Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2012m3
103Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0702100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,135tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT331cấu kiện
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0675100m3
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4208m3
108Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0785100m3
109Lát sân gạch tarrazzo KT 400x400mm xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT157m2
E Hạng mục: Giếng khoan, bể nước lọc
1Khoan giếng công nghiệp D110 (bao gồm cả đường ống PVC-D27 từ giếng khoan đến bể lọc nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1T.Bộ
2Máy bơm điện chân không 2500W (3Hp) từ giếng khoan đến bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9494m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1311m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0756tấn
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,1414m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,2376m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7264m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5536m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0595tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0205tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4538100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
14Than hoạt tính lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8184m3
15Cát Titan lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2m3
16Lưới lọc thủy tinh ô vuông 1x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
19Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
20Lắp đặt vòi xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1812785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 5.512.633.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Đăng ký, hóa đơn kèm kiểm định1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định2
3 Máy cắt cốt thép ≤5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
7 Máy hàn điện ≤ 23kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
9 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo2
13 Máy tời điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo1
14 Giáo thép Hoạt động tốt, kèm hoá đơn kèm theo50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->