Gói thầu: gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 10:11:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,727,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình cầu giao thông, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.800.000.000 VNĐ trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cầu, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế- dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 16 Tấn ; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 16 Tấn ; ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 25 Tấn ; ĐVT: MáyĐính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng 10m (loại có buồng thang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 100kg ; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30CV; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 kWA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sàn làn (đặt cần cẩu bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150T. ĐVT: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cầu kênh 2 - tuyến nam kênh Quốc Gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú.
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825.
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Phú.
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Châu Phú, ấp Vĩnh Thành, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.684.825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.856.188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0269 3.853.526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02693.853.526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| B | SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính vật tư) | Chương V, E-HSMT | 2,2332 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật tư) | Chương V, E-HSMT | 2,6299 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 17,8656 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 17,8656 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 4,4664 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 4,4664 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,184 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 3,456 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m |
| C | ĐÚC CỌC (Cọc 35x35cm (Cọc 26,8m)) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 234,332 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 14,9851 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 10,988 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 22,7403 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 25,0732 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, E-HSMT | 36 | mối nối |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V, E-HSMT | 56 | mối nối |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V, E-HSMT | 11,0994 | tấn |
| 9 | Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | Chương V, E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| D | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,0128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,6819 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,7597 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 7,278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,2726 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,3408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 60,36 | m3 |
| E | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V, E-HSMT | 6,3867 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, E-HSMT | 1,322 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,2774 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,1641 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 45,3 | m3 |
| F | DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (Kt 150x300x39) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT 150x300x42) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp vận chuyển dầm I500, 15m | Chương V, E-HSMT | 5 | dầm |
| 5 | Cung cấp vận chuyển dầm I280, 8m | Chương V, E-HSMT | 10 | dầm |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2573 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3732 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| G | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7396 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,8589 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 42,225 | m3 |
| 5 | Cung cấp ống thép thoát nước D90 | Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| H | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| I | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư) | Chương V, E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 16,692 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 658,949 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống lan can | Chương V, E-HSMT | 880,08 | kg |
| 5 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V, E-HSMT | 152 | bộ |
| J | BIỂN BÁO HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo fi90 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| K | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,5101 | tấn |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 6,6353 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 5,4518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 2,8312 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 3,1312 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 18,7849 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 1,0287 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm cao su đen | Chương V, E-HSMT | 8,5725 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 154,305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,9884 | tấn |
| 12 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường >=22cm | Chương V, E-HSMT | 1,6457 | 100m |
| M | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 14,7736 | 100m |
| 2 | Đóng cọc dự ứng lực bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chương V, E-HSMT | 15,806 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,6569 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 8,5933 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 160,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 4,7774 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | Chương V, E-HSMT | 46 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Chương V, E-HSMT | 64 | rọ |
| 10 | Đóng cừ tràm đk ngọn (4,5÷5)cm, dài 4,7m vào đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 175,216 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,3056 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nồi bằng p/p dán keo, dài 6m, đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp vải địa làm tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| N | TƯỜNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông DƯL, chiều dài đoạn cọc >= 2,5m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V, E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M150, PC40 | Chương V, E-HSMT | 47,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2622 | 100m2 |
| O | HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | 20 | trụ |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa | Chương V, E-HSMT | 16 | tấm |
| 3 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu cong | Chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 4 | Siết lại bu lông các bộ phận cầu sắt không dàn giáo | Chương V, E-HSMT | 180 | bộ |
| P | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp trụ đèn côn sắt fi 174 - 87 dài 7m | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cung cấp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 120W + Tấm pin | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3m | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 9 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 3 | cửa |
| 12 | Cung cấp dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | mét |
| 13 | Luồn dây từ cáp từ tấm pin xuống bảng điện | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 14 | Cung cấp dây cáp CVV 3x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | mét |
| 15 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V, E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 17 | Siết lại bu long các bộ phận sắt cầu | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình cầu giao thông, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 4.800.000.000 VNĐ trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cầu, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế- dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm đội trưởng thi công, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình III.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình cầu giao thông, cấp IV trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. ĐVT: chiếc(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: ≥ 16 Tấn ; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng: ≥ 16 Tấn ; ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Trọng lượng: ≥ 25 Tấn ; ĐVT: MáyĐính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe nâng 10m (loại có buồng thang) | Sức nâng: ≥ 100kg ; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Xe rải cấp phối | Công suất: ≥ 50m3/giờ. ĐVT: Xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 30CV; ĐVT: Máy | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 50 kWA; ĐVT: Máy | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít. ĐVT: Máy | 2 |
| 14 | Máy đóng cọc chạy trên ray | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T. ĐVT: Máy | 1 |
| 15 | Sàn làn (đặt cần cẩu bánh xích) | Tải trọng ≥ 150T. ĐVT: chiếc | 1 |
| 16 | Ván khuôn định hình | ĐVT: m2 | 100 |
| 17 | Giàn giáo thép | ĐVT: bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi