Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:50:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,917,752,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9376629484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.042.427.093 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện công nghiệp và dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới 14 phòng học, nâng cấp các phòng học cũ, tu sửa các công trình phụ trợ Trường Tiểu học Hà Long 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,7413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 54,2988 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,93 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,7553 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 8,7133 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 9,4712 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 211,2749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,3478 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1428 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 2,1497 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,8861 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 49,6386 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3158 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5945 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1283 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 20,0226 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 Kl đào) | Theo HSTK | 3,9138 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 2,3634 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,4641 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,487 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,6415 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,2588 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 32,4615 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,9765 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5235 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,223 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,9662 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 77,5789 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 5,5125 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 8,8937 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,4838 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 1,3911 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5522 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3315 | tấn |
| 36 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,487 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,6415 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4316 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 31,2644 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,6546 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,1651 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,7898 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,3476 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 88,7029 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 6,6863 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 7,4011 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,3418 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,032 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3029 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1876 | m3 |
| 52 | Đào móng cột bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0368 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1382 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,2994 | m3 |
| 55 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,9152 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4657 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4372 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,2219 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,9887 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,539 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 46,57 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 63 | Nắp tôn hoa 770x620 đậy thang lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Gia công lan can inox 304 (bao gồm cả trụ) | Theo HSTK | 12,39 | md |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 303,6589 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,5211 | m3 |
| 67 | Xây bậc, bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,7004 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.384,8739 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2.044,236 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 963,11 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 328,3 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.219,88 | m2 |
| 73 | Trát ô văn cửa, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 139,11 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,324 | m2 |
| 75 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK | 159,18 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 69,525 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 387,86 | m |
| 78 | Đắp tên biển hiệu | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 61,6275 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lam | Theo HSTK | 0,2282 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3888 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,6928 | m3 |
| 83 | Trát lan can, tấm lam, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,82 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,912 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 49,059 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,9816 | 1m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK | 32 | 1 cấu kiện |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 63,5591 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.230,6356 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 75,6 | 0.0 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 146,16 | 0.0 |
| 92 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí): 70,32 = 70,32 | Theo HSTK | 70,32 | 0.0 |
| 93 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo HSTK | 191,52 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 5,4587 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 5,4587 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 460,2074 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che bằng tôn giả ngói | Theo HSTK | 7,3695 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo HSTK | 93,63 | m |
| 99 | Ke chống bão | Theo HSTK | 13.640 | cái |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,884 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 662,6963 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.913,0039 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.227,226 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 111 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, ≤100x100mm | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) | Theo HSTK | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) | Theo HSTK | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) | Theo HSTK | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn (1x4) | Theo HSTK | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) | Theo HSTK | 380 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) | Theo HSTK | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 830 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Đào đường ống - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,78 | 1m3 |
| 125 | Lấp đất chôn dây | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 18 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 140 | m |
| 130 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | cái |
| 131 | Bình bột MFZL4 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 132 | Bình CO2 MT3 | Theo HSTK | 2 | bình |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,89 | 100m |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo HSTK | 84 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 137 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8026 | 100m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,532 | m3 |
| 139 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,368 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 219,48 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4921 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,6664 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,7542 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 233 | 1 cấu kiện |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,16 | m3 |
| B | NHÀ CẦU SỐ 01 VÀ 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,7528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0636 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1243 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,1949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0736 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3072 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,3939 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1118 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2342 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0252 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,0862 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 0,0461 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6195 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1291 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,1722 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0324 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1547 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,624 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,1233 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1333 | tấn |
| 28 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6195 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0173 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1152 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,1722 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0953 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0324 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1547 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,464 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2073 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2047 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,296 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp, lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,0557 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0148 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0622 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm lam M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3504 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,01 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,52 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 33,06 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 32,6843 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,1 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 56 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14 | m |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,014 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,32 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 75,13 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,06 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 6,228 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,5655 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,153 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4652 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,2164 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK | 0,1272 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1824 | tấn |
| 66 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,3898 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0106 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1472 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6144 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,9574 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1742 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0283 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2432 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6843 | m3 |
| 76 | Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 KL đào) | Theo HSTK | 0,1551 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 0,0745 | 100m3 |
| 78 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2778 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2323 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0346 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2582 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4045 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1486 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0466 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2886 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,8304 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2128 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2329 | tấn |
| 89 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2778 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2323 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0346 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2304 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4045 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0466 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2886 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,2944 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,3836 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3555 | tấn |
| 100 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,8004 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp, lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,1717 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lam, lan can | Theo HSTK | 0,0329 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1486 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3816 | m3 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,12 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 46,46 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 59,64 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 61,8266 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,26 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 97,6 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,4 | m |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,774 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 45,872 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 134,4066 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 59,64 | m2 |
| 116 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,1981 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 9,35 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,0305 | 1m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,153 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2921 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,0354 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,6476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1903 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,0891 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0659 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2446 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,2061 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,1498 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,5518 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,4119 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 0,341 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0332 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0346 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,7907 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0719 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1648 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,8656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,4098 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3654 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,51 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,98 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 89,346 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 126,5585 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,9144 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo HSTK | 39,8488 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 77,455 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường, kính mờ 5mm | Theo HSTK | 4,92 | 0.0 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mm | Theo HSTK | 2,66 | 0.0 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mm: 3,6 = 3,6 | Theo HSTK | 3,6 | 0.0 |
| 33 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK | 1,08 | 0.0 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 126,5585 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 63,386 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 1 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,412 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,124 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK | 0,116 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,087 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSTK | 0,126 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Mua máy bơm nước cấp nước từ bể lên téc nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK | 0,1442 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0481 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,8514 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,06 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1301 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,326 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0395 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 97 | Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,9309 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,326 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,469 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 3,788 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,524 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0204 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,536 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,756 | m3 |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0443 | tấn |
| 110 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0443 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,2551 | 1m2 |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0696 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0696 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,9812 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2261 | 100m2 |
| 116 | Tấm ốp mái khổ 300 dày 0,4mm | Theo HSTK | 11,62 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 5,9774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44,9712 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6464 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,7401 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1282 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,4122 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 37,2174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2846 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,612 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,131 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,1179 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,5358 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,8889 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2728 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0298 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 254,648 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 201,8528 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 88,89 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,5036 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 153,048 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 11,76 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 1,92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 190,49 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 201,8528 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 80 | m |
| 39 | Băng dính | Theo HSTK | 4 | cuộn |
| 40 | Đế chìm nhựa | Theo HSTK | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt T 20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt thu D32x20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 49 | Rắc co d32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 50 | Van khóa d20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 51 | Van khóa D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 56 | Máy bơm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 58 | Giếng khoan (khoan bằng máy công nghiệp) đường kính ống 110 (bao gồm cả nhân công, máy và vật liệu) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2883 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0961 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 3,7028 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,1199 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2602 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6521 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,079 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0327 | tấn |
| 68 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,8618 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,652 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 34,938 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 7,576 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,048 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0742 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,194 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,8 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,2748 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,456 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90 dày 3mm | Theo HSTK | 0,4126 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,4126 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,4033 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,4033 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6751 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,6751 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,7742 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, đầu hồi mái D300 | Theo HSTK | 37,52 | m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1126 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,84 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,8392 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,096 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90 dày 3mm | Theo HSTK | 0,3301 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,3301 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,3226 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,3226 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,529 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,3866 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, đầu hồi mái D300 | Theo HSTK | 31,52 | m |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,344 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,664 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0861 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,704 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 4,48 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,2674 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,6801 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0465 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1287 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2947 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3027 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,352 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,9376 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,6355 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,56 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0593 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0593 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1232 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 11,2 | m |
| 29 | Nẹp chống bão | Theo HSTK | 48 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,7288 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 18,428 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,68 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,3764 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 49,176 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 45,151 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,0315 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,0473 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,5625 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,541 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,835 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4534 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiên) | Theo HSTK | 1,575 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiên) | Theo HSTK | 5,22 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Theo HSTK | 1,9575 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 (cả lắp dựng) | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,148 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo HSTK | 35 | m |
| 62 | Băng dính | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4746 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,9418 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0914 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1463 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0058 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1582 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0844 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,7675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0859 | tấn |
| 14 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0611 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,418 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,4712 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 53,784 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,6209 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,855 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 186,2784 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 241,92 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 240,0624 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,155 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,332 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1672 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0306 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,194 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,5852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,4881 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4877 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,1013 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,5889 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,28 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 48,81 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 27,364 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 105,454 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,4 | m |
| 42 | Đắp chi triết trang trí đầu cột | Theo HSTK | 10 | công |
| 43 | Đắp chữ tên trường | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Cổng khung thép hộp 70x70x5, nan sắt vuông 16x16 đặc,đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn) | Theo HSTK | 16,5 | m2 |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 18,24 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 318,074 | m3 |
| 47 | Lát gạch Tezazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3.851,748 | m2 |
| 48 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK | 210 | tấm |
| 49 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo HSTK | 168 | m |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,848 | m3 |
| 51 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 70,56 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4704 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,5939 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,048 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 210 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3299 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,4992 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,5928 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 379,048 | m2 |
| 60 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 379,048 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 305,607 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 37,0796 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 129,7162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 21,332 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK | 2,2544 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,9009 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,001 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng lan can innoc 3.04 (bao gồm cả trụ) | Theo HSTK | 10,83 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 4,6589 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,9046 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 41,3436 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,6806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 39,3752 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,93 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 95,04 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 2.052,2916 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.854,9208 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.854,9208 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 630,8724 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 811,7813 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 553,5582 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 37,8894 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 553,5582 | m2 |
| 19 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 62,4935 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 95,04 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 72 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 95,04 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 31 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 520 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Vệ sinh máng sê nô | Theo HSTK | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,459 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Coliê D90 | Theo HSTK | 36 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,7306 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,8118 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng lan can in oc 3.04 (bao gồm cả trụ) | Theo HSTK | 9,17 | md |
| 4 | Tháo hoa sắt lan can tầng 1, tầng 2 | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,2809 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 23,3907 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,3642 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 20,7235 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,1327 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 115,056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 2.228,5939 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.703,0331 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 548,9515 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 463,5524 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 24,8739 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 463,5524 | m2 |
| 17 | Cắt bê tông hè sân khấu | Theo HSTK | 9,02 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 22,3245 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 70,0398 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK | 36,2311 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,059 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,1645 | m3 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 41,5457 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 288,532 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo HSTK | 2,8853 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 245,28 | m |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 34,3392 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 69,696 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 69,696 | 1m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 37,8 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 35,2128 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 31,536 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK | 1 | 0.0 |
| 41 | Đào đường ống - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,52 | 1m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 12 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9376629484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.042.427.093 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện công nghiệp và dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5 kVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5 kVA | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cần tay | ≥1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Bộ giàn giáo thép | Phù hợp với gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi