Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415288-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220415220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:50:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,917,752,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9376629484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.042.427.093 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện công nghiệp và dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới 14 phòng học, nâng cấp các phòng học cũ, tu sửa các công trình phụ trợ Trường Tiểu học Hà Long 1
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế đầu tư và xây dựng Hoàng Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và TM Trường Bảo


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Long, địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Hà Trung; Địa chỉ: Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 14 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK11,7413100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK54,2988m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK0,93100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,7553tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK8,7133tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmTheo HSTK9,4712tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK211,2749m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK0,3478100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1428tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK > 18 mmTheo HSTK2,1497tấn
11Bê tông cổ cột M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK4,8861m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK49,6386m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,3158100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5945tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1283tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK20,0226m3
17Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 Kl đào)Theo HSTK3,9138100m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng đất đào)Theo HSTK2,3634100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo HSTK5,4641100m3
20Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,487m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,6415100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5099tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,2588tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK32,4615m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK4,9765100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5235tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,223tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK7,9662tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK77,5789m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK5,5125100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK8,8937tấn
32Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,4838m3
33Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK1,3911100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5522tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,3315tấn
36Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,487m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,6415100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5105tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,4316tấn
40Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK31,2644m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK4,6546100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,1651tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,7898tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK3,3476tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK88,7029m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK6,6863100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK7,4011tấn
48Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo HSTK0,3418100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,032tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3029tấn
51Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1876m3
52Đào móng cột bằng thủ công, - Cấp đất IITheo HSTK1,03681m3
53Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1382m3
54Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,2994m3
55Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,9152m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,4657100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4372tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,2219tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,9887m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,539m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK46,57m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,018tấn
63Nắp tôn hoa 770x620 đậy thang lên máiTheo HSTK1cái
64Gia công lan can inox 304 (bao gồm cả trụ)Theo HSTK12,39md
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK303,6589m3
66Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,5211m3
67Xây bậc, bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,7004m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.384,8739m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2.044,236m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK963,11m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK328,3m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.219,88m2
73Trát ô văn cửa, VXM cát mịn M75, PC40Theo HSTK139,11m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,324m2
75Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Theo HSTK159,18m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK69,525m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK387,86m
78Đắp tên biển hiệuTheo HSTK1bộ
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK61,6275m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lamTheo HSTK0,2282100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,3888tấn
82Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,6928m3
83Trát lan can, tấm lam, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,82m2
84Gia công lan canTheo HSTK0,912tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK49,059m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK82,98161m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK321 cấu kiện
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK63,5591m3
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.230,6356m2
90Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK75,60.0
91Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK146,160.0
92Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí): 70,32 = 70,32Theo HSTK70,320.0
93Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Theo HSTK191,52m2
94Gia công xà gồ thépTheo HSTK5,4587tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK5,4587tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK460,20741m2
97Lợp mái che bằng tôn giả ngóiTheo HSTK7,3695100m2
98Tôn úp nóc rộng 400mmTheo HSTK93,63m
99Ke chống bãoTheo HSTK13.640cái
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK62,884m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK662,6963m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.913,0039m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4.227,226m2
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK56bộ
105Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK54cái
106Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK56cái
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK14cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK18cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK28cái
110Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSTK18bộ
111Hộp điện 300x250x200Theo HSTK2hộp
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, ≤100x100mmTheo HSTK14hộp
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)Theo HSTK200m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)Theo HSTK30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)Theo HSTK150m
116Lắp đặt dây đơn (1x4)Theo HSTK30m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)Theo HSTK380m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)Theo HSTK450m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK830m
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK7cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK10cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo HSTK1cái
124Đào đường ống - Cấp đất IITheo HSTK3,781m3
125Lấp đất chôn dâyTheo HSTK3,78m3
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
127Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK18m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK140m
130Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2cái
131Bình bột MFZL4Theo HSTK4bình
132Bình CO2 MT3Theo HSTK2bình
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,89100m
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK14cái
135Lắp đặt Coliê D90Theo HSTK84cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK14cái
137Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,8026100m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,532m3
139Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,368m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK219,48m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4921100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,6664tấn
143Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,7542m3
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK2331 cấu kiện
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,16m3
B NHÀ CẦU SỐ 01 VÀ 02
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2585100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,7528m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK0,0636100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1243tấn
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,1949m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0384100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0053tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0736tấn
9Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3072m3
10Xây móng bằng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,3939m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1118100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0283tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2342tấn
14Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0252m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0862100m3
16Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( tận dụng đất đào)Theo HSTK0,0461100m3
17Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6195m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1126100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0173tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1291tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,1722m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,104100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0324tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1547tấn
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,624m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,1233100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1333tấn
28Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6195m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1126100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0173tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1152tấn
32Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,1722m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0953100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0324tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1547tấn
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,464m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2073100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2047tấn
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,296m3
40Xây tam cấp, lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,0557m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0148100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,0622tấn
43Bê tông tấm lam M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3504m3
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,01m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,52m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK33,06m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK32,6843m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,1m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK56m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14m
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,014m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,32m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK75,13m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK33,06m2
55Gia công lan canTheo HSTK0,116tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK6,228m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK10,56551m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,153100m
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
60Lắp đặt Coliê D90Theo HSTK12cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK2cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo HSTK0,4652100m3
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,2164m3
64Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK0,1272100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1824tấn
66Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,3898m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0768100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0106tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1472tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6144m3
71Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,9574m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1742100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0283tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2432tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6843m3
76Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 KL đào)Theo HSTK0,1551100m3
77Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( tận dụng đất đào)Theo HSTK0,0745100m3
78Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2778m3
79Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2323100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0346tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2582tấn
82Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4045m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1486100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0466tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2886tấn
86Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,8304m3
87Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2128100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2329tấn
89Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2778m3
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2323100m2
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0346tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2304tấn
93Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4045m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1126100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0466tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2886tấn
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2944m3
98Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,3836100m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3555tấn
100Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,8004m3
101Xây tam cấp, lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,1717m3
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm lam, lan canTheo HSTK0,0329100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,1486tấn
104Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3816m3
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,12m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK46,46m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK59,64m2
108Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK61,8266m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,26m2
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK97,6m
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,4m
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,774m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK45,872m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK134,4066m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK59,64m2
116Gia công lan canTheo HSTK0,1981tấn
117Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK9,35m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK18,03051m2
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,153100m
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
121Lắp đặt Coliê D90Theo HSTK2cái
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất IIITheo HSTK0,2921100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,0354m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,6476m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1903100m2
5Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,0891m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0659tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2446tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,2061100m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,1498m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,5518m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,4119m3
12Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK0,341m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0332100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,0346tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK141 cấu kiện
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,7907m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0719100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0308tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1648tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,8656m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,4098100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3654tấn
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,51m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,98m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK89,346m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK126,5585m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,9144m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo HSTK39,8488m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK77,455m2
30Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường, kính mờ 5mmTheo HSTK4,920.0
31Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mmTheo HSTK2,660.0
32Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép gia cường, kình mờ 5mm: 3,6 = 3,6Theo HSTK3,60.0
33Vách kính nhựa lõi thép gia cườngTheo HSTK1,080.0
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK126,5585m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK63,386m2
36Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
37Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mmTheo HSTK2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo HSTK1100 m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK2cái
40Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
42Lắp đặt giá treoTheo HSTK2cái
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK3bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
46Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK2cái
48Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK6cái
49Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK2cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,412100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK0,02100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,08100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK4cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK14cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,124100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK0,116100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,087100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo HSTK0,126100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK6cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo HSTK9cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK2cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mmTheo HSTK2cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK6cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK9cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmTheo HSTK2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmTheo HSTK2cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo HSTK2cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo HSTK6cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo HSTK2cái
74Cầu chắn rácTheo HSTK2cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,07100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo HSTK2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK20m
78Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK1cái
79Mua máy bơm nước cấp nước từ bể lên téc nướcTheo HSTK1cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK3bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK4cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK40m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK30m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK40m
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK4hộp
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK0,1442100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0481100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,8514m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,06m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,016100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1301tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,326m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0395100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0164tấn
97Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,9309m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,326m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,469m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,788m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,524m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0204100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0371tấn
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK41 cấu kiện
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,536m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,192m3
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0504100m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,756m3
109Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0443tấn
110Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0443tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,25511m2
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0696tấn
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0696tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6,98121m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2261100m2
116Tấm ốp mái khổ 300 dày 0,4mmTheo HSTK11,62m
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,1101100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK5,9774m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,9712m3
4Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,95m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,45100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0843tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6464tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,7401100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,1282100m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,4122m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK37,2174m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2846100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1027tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,612tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,131m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,1179m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,5358tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,8889100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2728m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0298tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0288100m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK254,648m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK201,8528m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK88,89m2
26Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK62,5036m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK153,048m2
28Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK10,08m2
29Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK11,76m2
30Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK1,92m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK190,49m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK201,8528m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK120m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK80m
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK14bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
37Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK14cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK80m
39Băng dínhTheo HSTK4cuộn
40Đế chìm nhựaTheo HSTK20cái
41Lắp đặt xí bệtTheo HSTK8bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK8bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK8bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,24100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK0,8100m
47Lắp đặt T 20Theo HSTK8cái
48Lắp đặt thu D32x20Theo HSTK8cái
49Rắc co d32Theo HSTK8cái
50Van khóa d20Theo HSTK8cái
51Van khóa D32Theo HSTK2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,6100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,17100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,64100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK8cái
56Máy bơmTheo HSTK2cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK2bể
58Giếng khoan (khoan bằng máy công nghiệp) đường kính ống 110 (bao gồm cả nhân công, máy và vật liệu)Theo HSTK1cái
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2883100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0961100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK3,7028m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,1199m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2602tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6521m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,079100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0327tấn
68Xây bể tự hoại bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,8618m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,652m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK34,938m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK7,576m2
72Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,048m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0408100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0742tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK41 cấu kiện
E NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,1408100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK4,194m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,48100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,8m3
5Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,2748m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,456m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90 dày 3mmTheo HSTK0,4126tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,4126tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,4033tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,4033tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,6751tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,6751tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK1,7742100m2
14Tôn úp nóc, đầu hồi mái D300Theo HSTK37,52m
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1126100m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,38m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,384100m2
18Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,84m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,8392m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,096m3
21Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90 dày 3mmTheo HSTK0,3301tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,3301tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,3226tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,3226tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,529tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,529tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK1,3866100m2
28Tôn úp nóc, đầu hồi mái D300Theo HSTK31,52m
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1613100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,344m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,664m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,704m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0138tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0861tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,704m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK4,48100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,2674m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,6801m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0279100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0041tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0465tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1287m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,032100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2947100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,023tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3027tấn
20Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,352m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,9376m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,6355m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,528m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,56m2
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0593tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0593tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,1232100m2
28Tôn úp nócTheo HSTK11,2m
29Nẹp chống bãoTheo HSTK48cái
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,7288m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK18,428m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,68m
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,3764m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,2m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK49,176m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK45,151m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,0315m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,0473m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,5625m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK61,541m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK41,835m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4534m2
43Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiên)Theo HSTK1,575m2
44Sản xuất cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiên)Theo HSTK5,22m2
45Sản xuất vách kính nhựa lõi thépTheo HSTK1,9575m2
46Hoa sắt cửa sổ 12*12 (cả lắp dựng)Theo HSTK6,84m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,148100m
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK4cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK40m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK100m
53Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK1bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK1cái
59Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo HSTK35m
62Băng dínhTheo HSTK2cuộn
G CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo HSTK0,4746100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,9418m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4018m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0914100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1463tấn
6Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0058m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,1582100m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK0,0185100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0844tấn
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,7675m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,036100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0088tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0859tấn
14Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,27m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,038100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0083tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0611tấn
18Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,418m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,4712m3
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK53,784m2
21Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,6209m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,855m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK186,2784m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK241,92m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK240,0624m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0234tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,155tấn
28Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,332m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1672100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0306tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,194tấn
32Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,5852m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,4881100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4877tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1013m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,5889m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,28m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK48,81m2
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK27,364m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK105,454m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK62,4m
42Đắp chi triết trang trí đầu cộtTheo HSTK10công
43Đắp chữ tên trườngTheo HSTK1bộ
44Cổng khung thép hộp 70x70x5, nan sắt vuông 16x16 đặc,đáy bịt tôn(cả lắp dựng+sơn)Theo HSTK16,5m2
45Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK18,24100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK318,074m3
47Lát gạch Tezazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3.851,748m2
48Tháo tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK210tấm
49Vệ sinh rãnh thoát nướcTheo HSTK168m
50Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,848m3
51Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK70,56m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4704100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,5939tấn
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,048m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK2101 cấu kiện
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIITheo HSTK0,3299100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,4992m3
58Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,5928m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK379,048m2
60Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK379,048m2
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK48m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK3công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK305,607m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK37,0796m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK129,7162m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK21,332m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK2,2544100m3
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK0,9009m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,001m2
3Gia công lắp dựng lan can innoc 3.04 (bao gồm cả trụ)Theo HSTK10,83md
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK4,6589m3
5Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,9046m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK41,3436m2
7Gia công lan canTheo HSTK0,6806tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK39,3752m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK61,931m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK95,04m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK2.052,2916m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.854,9208m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.854,9208m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK630,8724m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK811,7813m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK553,5582m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK37,8894m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK553,5582m2
19Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK62,4935m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK95,04m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK72m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK721m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK95,041m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK48bộ
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK16cái
26Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK32cái
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK8cái
28Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HSTK4cái
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK24cái
30Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK15bộ
31Hộp điện 300x250x200Theo HSTK2hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK8hộp
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK150m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK70m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK70m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK520m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK550m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo HSTK1cái
43Vệ sinh máng sê nôTheo HSTK5công
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,459100m
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
46Lắp đặt Coliê D90Theo HSTK36cái
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK0,7306m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,8118m2
3Gia công lắp dựng lan can in oc 3.04 (bao gồm cả trụ)Theo HSTK9,17md
4Tháo hoa sắt lan can tầng 1, tầng 2Theo HSTK15bộ
5Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,2809m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK23,3907m2
7Gia công lan canTheo HSTK0,3642tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK20,7235m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK33,13271m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK115,056m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK2.228,5939m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.703,0331m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK548,9515m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK463,5524m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK24,8739m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK463,5524m2
17Cắt bê tông hè sân khấuTheo HSTK9,02m
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK22,3245m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK70,0398m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK36,2311m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,059m3
22Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,1645m3
23Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK41,5457m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK288,532m2
25Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiTheo HSTK2,8853100m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK245,28m
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK34,3392m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK69,696m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK69,6961m2
30Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK37,8m2
31Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK35,2128m2
32Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK31,536m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK36bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK12cái
35Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK24cái
36Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK6cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK8cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK18cái
39Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK8bộ
40Hộp điện 300x250x200Theo HSTK10.0
41Đào đường ống - Cấp đất IITheo HSTK2,521m3
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK12m
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK80m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,3100m
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK4cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9376629484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.042.427.093 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 3 - 02 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện công nghiệp và dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy tời ≥ 0.5 T1
4 Máy phát điện ≥ 5 kVA1
5 Máy hàn điện ≥ 5 kVA2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy trộn vữa ≥80 L2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
9 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP1
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu1
16 Bộ giàn giáo thép Phù hợp với gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->