Gói thầu: Thi công sửa chữa tường kho I; mái kho K5, K6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa tường kho I; mái kho K5, K6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:46:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa công trình (dân dụng hoặc công nghiệp) có hạng mục: Lợp mái tole và sơn nước hoàn thiện tường ngoài công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (ĐH) trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do một cơ quan, tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.(quy cách 1 bộ dàn giáo tiêu chuẩn gồm 2 khung, 2 chéo, mâm và phụ kiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 2-Dây đai an toàn khi làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa tường kho I; mái kho K5, K6 Sửa chữa kho dự trữ Long An (sửa chữa tường kho I; mái kho K5, K6) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512578 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512577 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục trưởng Cục DTNN KV TP.HCM Địa chỉ: 31 Nơ Trang Long, P.7, Q. Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại: 028 35512578 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI KHO K6 (NỬA KHO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,56 | m2 |
| 2 | Vận chuyển từ trên cao xuống tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,456 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp gỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,94 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,94 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,546 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | M |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,16 | m2 |
| B | MÁI KHO K5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,76 | m2 |
| 2 | Vận chuyển từ trên cao xuống tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,276 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp gỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,06 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,06 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,228 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,36 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TƯỜNG KHO I1 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,411 | m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,353 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,411 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,411 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,568 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG NGOÀI ĐẦU HỒI CÁC KHO I2, I3, I4 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,32 | m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,08 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,32 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,32 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa công trình (dân dụng hoặc công nghiệp) có hạng mục: Lợp mái tole và sơn nước hoàn thiện tường ngoài công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (CHT) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (ĐH) trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận đã qua huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động do một cơ quan, tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Còn sử dụng tốt.(quy cách 1 bộ dàn giáo tiêu chuẩn gồm 2 khung, 2 chéo, mâm và phụ kiện) | 1500 |
| 2 | Dây đai an toàn khi làm việc trên cao | Còn sử dụng tốt. | 10 |
| 3 | Khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi