Gói thầu: Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413626-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng
Số hiệu KHLCNT 20220354007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:46:00 đến ngày 2022-04-15 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 806,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,091,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41823E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 47 đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa Sơn; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa -Điện thoại: 0237 3856 163
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại xuất nhập khẩu TDCONS; Địa chỉ: Thôn 2, xã Quảng Cát, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Tâm TH; Địa chỉ: Số nhà 12/12 Ngô Từ, Phương Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Bảo; Địa chỉ: Kiot C6, chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 47 đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa Sơn; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa -Điện thoại: 0237 3856 163


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.091.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa Sơn; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa -Điện thoại: 0237 3856 163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ Giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 0237 3856 163
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 0237 3856 163
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng nhà đất cấp 30,9131100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x66,0873m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0952tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0639tấn
5Ván khuôn móng cột0,2495100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2,6,3013m3
7Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60mm, M5019,1426m3
8Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60mm, M5022,554m3
9Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm,0,0772tấn
10Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,0,5984tấn
11Ván khuôn giằng móng0,3937100m2
12Bê tông giằng móng M200, đá 1x24,4325m3
13Xây móng bằng gạch không nung3,4214m3
14Đắp đất nền móng37,2248m3
15Đắp đất tôn nền,0,2339100m3
16Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x66,6832m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ0,307100m3
18Trát tường12,936m2
19Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót + 2 nước phủ12,936m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0623tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,418tấn
22Ván khuôn cột0,429100m2
23Bê tông cột M200 đá 1x22,3595m3
24Ván khuôn dầm.0,335100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1526tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,7455tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x23,6938m3
28Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm.1,2579tấn
29Ván khuôn gỗ sàn mái1,1921100m2
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x211,447m3
31Ván khuôn lanh tô0,1716100m2
32Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm.0,0388tấn
33Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm.0,0737tấn
34Bê tông lanh tô, M200 , đá 1x23,7137m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5014,1347m3
2Xây tường gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB4022,6224m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75162,6m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75175,4768m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7539,3685m2
6Trát xà dầm, vữa XM M7536,4088m2
7Trát trần, vữa XM M75105,0908m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ162,6m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ356,3449m2
10Lát nền, sàn gạch KT: 300x300mm, vữa XM M1006,2541m2
11Ốp tường gạch KT: 300x600mm, vữa XM M10041,208m2
12Lát nền, sàn gạch KT: 600x600mm, vữa XM M10062,7518m2
13Trần thạch cao6,1716m2
C BÀN BẾP
1Bê tông bàn bếp M200 đá 1x20,3252m3
2Ván khuôn bàn bếp0,0321100m2
3Lắp đạt tấm đan bàn bếp0,009tấn
4Lát đá bàn bếp3,206m2
D MÁI SÊ NO
1Láng sê nô, vữa XM M7520,874m2
2Quét dung dịch chống thấm sê nô29,394m2
3Trát sê no, vữa XM M10086,96m
4Láng sàn, vữa XM M75, PCB4051,4456m2
5Gia công xà gồ thép0,5146tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,5146tấn
7Lợp mái tôn0,9059100m2
8Tôn úp nóc khổ 350mm17,5m
E TAM CẤP
1Bê tông lót móng tam cấp, M100 đá 4x61,1171m3
2Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M505,0001m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M10027,2884m2
F PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm2,795m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm7,17m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính trắng 6,38mm7,02m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm0,96m2
5Vách kính cố định nhôm hệ kính trắng 6,38mm3,735m2
6Hoa sắt xuông 14x14mm9,36bộ
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần3cái
2Lắp đặt đèn tuýp Led 18W-1,2m4bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led 24W-1,2m2bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần6bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 80A1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 25A1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 6A2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm235m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm226m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm12m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm80m
19Lắp đặt tủ âm tường chống cháy 10modul1hộp
20Lắp đặt tủ âm tường chống cháy 4modul3hộp
21Lắp đặt hộp nối dây âm tường3hộp
22Lắp đặt hộp nối dây chia 3 ngã âm tường9hộp
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
3Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm22m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm10m
6Hộp kiểm tra điện trở1bộ
7Kẹp định vị dây chống sét15bộ
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
3Lắp đặt xí bệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
5Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
6Lắp đặt gương soi1cái
7Lắp đặt giá treo1cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
9Lắp đặt vòi xịt nền1bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường1cái
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN100,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN100,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN200,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN100,06100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm PN105cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm PN101cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm PN1010cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm PN206cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm PN101cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm PN201cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm PN102cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm PN102cái
13Khóa PPR đường kính 32mm PN104cái
14Đai ôm ống20bộ
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm0,1100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mm3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm2cái
8Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75mm3cái
9Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm1cái
10Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 75mm3cái
11Lắp đặt thoát sàn D75mm2bộ
12xi phông con thỏ D75mm2bộ
13Đai ôm ống10bộ
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rác Inox D1054cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm16cái
4ống xuyên sàn4bộ
5Đai ôm ống12bộ
M BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt - Cấp đất III17,15131m3
2Bê tông lót móng móng bể phốt, M100, đá 4x6.0,7523m3
3Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x20,7523m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0289tấn
5Ván khuôn móng bể0,011100m2
6Xây bể phốt vữa XM M753,4763m3
7Trát tường ngoài, vữa XM M10015,81m2
8Trát tường trong, vữa XM M10020,909m2
9Láng bể phốt VXM M1004,059m2
10Bê tông tấm đan bể phốt M2000,5389m3
11Ván khuôn tấm đan0,0186100m2
12Cốt thép tấm đan0,0409tấn
13Lắp dựng tấm đan41 cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả5,8419m3
N SÂN BÊ TÔNG, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn20,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch7,2743m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép0,336m3
4Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,900,0854100m3
5Bê tông sân, M200, đá 1x217,08m3
6Ván khuôn sân0,0704100m2
7Nilong tái sinh153,19m2
8Xây tường vữa XM M500,792m3
9Trát tường, vữa XM M7514,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41823E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->