Gói thầu: Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:46:00 đến ngày 2022-04-15 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,091,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41823E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng nhà sinh hoạt chung đa năng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.091.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa Sơn; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa,Thanh Hóa
-Điện thoại: 0237 3856 163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa; Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ Giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P.Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 0237 3856 163 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc cho Chủ đầu tư Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) Điện thoại: 0237 3856 163 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3 | 0,9131 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 6,0873 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0952 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0639 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2495 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 6,3013 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60mm, M50 | 19,1426 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60mm, M50 | 22,554 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, | 0,0772 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | 0,5984 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 0,3937 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 4,4325 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung | 3,4214 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng | 37,2248 | m3 | |
| 15 | Đắp đất tôn nền, | 0,2339 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6 | 6,6832 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 0,307 | 100m3 | |
| 18 | Trát tường | 12,936 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,936 | m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0623 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,418 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột | 0,429 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | 2,3595 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn dầm. | 0,335 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1526 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,7455 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 3,6938 | m3 | |
| 28 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | 1,2579 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1921 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 11,447 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | 0,1716 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | 0,0388 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | 0,0737 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, M200 , đá 1x2 | 3,7137 | m3 | |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 14,1347 | m3 | |
| 2 | Xây tường gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | 22,6224 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 162,6 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 175,4768 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,3685 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 36,4088 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 105,0908 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,6 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 356,3449 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch KT: 300x300mm, vữa XM M100 | 6,2541 | m2 | |
| 11 | Ốp tường gạch KT: 300x600mm, vữa XM M100 | 41,208 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch KT: 600x600mm, vữa XM M100 | 62,7518 | m2 | |
| 13 | Trần thạch cao | 6,1716 | m2 | |
| C | BÀN BẾP | |||
| 1 | Bê tông bàn bếp M200 đá 1x2 | 0,3252 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bàn bếp | 0,0321 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đạt tấm đan bàn bếp | 0,009 | tấn | |
| 4 | Lát đá bàn bếp | 3,206 | m2 | |
| D | MÁI SÊ NO | |||
| 1 | Láng sê nô, vữa XM M75 | 20,874 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 29,394 | m2 | |
| 3 | Trát sê no, vữa XM M100 | 86,96 | m | |
| 4 | Láng sàn, vữa XM M75, PCB40 | 51,4456 | m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,5146 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5146 | tấn | |
| 7 | Lợp mái tôn | 0,9059 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 350mm | 17,5 | m | |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng tam cấp, M100 đá 4x6 | 1,1171 | m3 | |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M50 | 5,0001 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 27,2884 | m2 | |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm | 2,795 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm | 7,17 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính trắng 6,38mm | 7,02 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính mờ 6,38mm | 0,96 | m2 | |
| 5 | Vách kính cố định nhôm hệ kính trắng 6,38mm | 3,735 | m2 | |
| 6 | Hoa sắt xuông 14x14mm | 9,36 | bộ | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 18W-1,2m | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led 24W-1,2m | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 35 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 26 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 12 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt tủ âm tường chống cháy 10modul | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ âm tường chống cháy 4modul | 3 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 3 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây chia 3 ngã âm tường | 9 | hộp | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 22 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 10 | m | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 7 | Kẹp định vị dây chống sét | 15 | bộ | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt nền | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm PN10 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm PN10 | 2 | cái | |
| 13 | Khóa PPR đường kính 32mm PN10 | 4 | cái | |
| 14 | Đai ôm ống | 20 | bộ | |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D75mm | 2 | bộ | |
| 12 | xi phông con thỏ D75mm | 2 | bộ | |
| 13 | Đai ôm ống | 10 | bộ | |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox D105 | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 4 | ống xuyên sàn | 4 | bộ | |
| 5 | Đai ôm ống | 12 | bộ | |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | 17,1513 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng móng bể phốt, M100, đá 4x6. | 0,7523 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | 0,7523 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0289 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng bể | 0,011 | 100m2 | |
| 6 | Xây bể phốt vữa XM M75 | 3,4763 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM M100 | 15,81 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM M100 | 20,909 | m2 | |
| 9 | Láng bể phốt VXM M100 | 4,059 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan bể phốt M200 | 0,5389 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,0186 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,0409 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | 4 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | 5,8419 | m3 | |
| N | SÂN BÊ TÔNG, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 20,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | 7,2743 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,336 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0854 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | 17,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn sân | 0,0704 | 100m2 | |
| 7 | Nilong tái sinh | 153,19 | m2 | |
| 8 | Xây tường vữa XM M50 | 0,792 | m3 | |
| 9 | Trát tường, vữa XM M75 | 14,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.209117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41823E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 564.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi