Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 09:40:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Khối vận, các cơ quan tham mưu giúp việc Thành uỷ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHỐI VẬN | |||
| 1 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 252,84 | M2 |
| 2 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 252,84 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,706 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,764 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,875 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,875 | m2 |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 161,32 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 161,32 | m2 |
| 9 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 161,32 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 332,413 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 191,254 | m2 |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,88 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,223 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 363,288 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 222,129 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,88 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,223 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.428,518 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.455,645 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đá granite bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,49 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 271,53 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 271,53 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 238,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 238,68 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m2 |
| 26 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | Cái |
| 27 | Thay ron kính cửa + trét keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 874,84 | M |
| 28 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,693 | 100m2 |
| 29 | Bu lon liên kết vào đà lanh tô và tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 264 | Cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,762 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,762 | tấn |
| 32 | Đánh bóng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,5038 | M2 |
| 33 | Vệ sinh làm sạch gạch, đá trang trí ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 104,335 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,965 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,57 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,118 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,009 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,566 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,755 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,3 | m2 |
| 43 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,318 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,073 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 299,148 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,515 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,515 | m2 |
| 48 | Chữ Inox mạ vàng cao 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | Chữ |
| 49 | Chữ Inox mạ vàng cao 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | Chữ |
| 50 | Vệ sinh gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,156 | m2 |
| 51 | Vét mương thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,2 | m |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,029 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CƠ QUAN THAM MƯU GIÚP VIỆC THÀNH ỦY | |||
| 1 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 193,385 | M2 |
| 2 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 193,385 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120,04 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120,04 | m2 |
| 5 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120,04 | m2 |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 258,181 | m2 |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 159,961 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,006 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,91 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 258,181 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 159,961 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,006 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,91 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.110,623 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.968,71 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đá granite bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55,834 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 188,843 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 188,843 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,46 | m2 |
| 20 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | Cái |
| 21 | Thay ron kính cửa + trét keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 755,2 | M |
| 22 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,674 | 100m2 |
| 23 | Bu lon liên kết vào đà lanh tô và tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 312 | Cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,802 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,802 | tấn |
| 26 | Đánh bóng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,692 | M2 |
| 27 | SX vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,56 | m2 |
| 29 | Bảng tên Inox mạ vàng, khắc chữ Laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,69 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,994 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,228 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,702 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | tấn |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,249 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,249 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,339 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,177 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,164 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,443 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,023 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,984 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,52 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,83 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,531 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,661 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,2 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,226 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,65 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,936 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,376 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,3 | m2 |
| 69 | Chà nhám, vệ sinh tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,084 | m2 |
| 70 | Chà nhám, vệ sinh cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,469 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,914 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 129,538 | m2 |
| 74 | SX Cổng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,575 | m2 |
| 75 | SX Hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,71 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97,259 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,285 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125,829 | m2 |
| 79 | Chữ Inox mạ vàng cao 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | Chữ |
| 80 | Chữ Inox mạ vàng cao 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | Chữ |
| 81 | Vét mương thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,8 | m |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 84 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,029 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - TRỤ SỞ KHỐI VẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn đơn 1,2m hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Panel tròn 24W, gắn nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, loại treo tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | máy |
| 9 | Vệ sinh, lắp đặt lại các máy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ mới, loại treo tường, công suất 1,5Hp có Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | máy |
| 11 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt CB 2P-20A khiển máy lạnh + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 14 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,5mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,94 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,68 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 168 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 156 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 330 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,64 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,96 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59 | cái |
| 49 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ Y Þ60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 62 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | lon |
| 63 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,4 | m3 |
| 64 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 65 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ xí bệt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ Lavabo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 72 | Van khống chế T xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 76 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xả tiểu cảm ứng, loại dùng điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bồn |
| 82 | Tháo dỡ, vệ sinh bồn nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bồn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CÁC CƠ QUAN THAM MƯU GIÚP VIỆC THÀNH ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn đôi 1,2m hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Panel tròn 24W, gắn nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W, gắn nổi, ánh sáng vàng, tại các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, loại treo tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | máy |
| 9 | Vệ sinh, lắp đặt lại các máy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ mới, loại treo tường, công suất 1,5Hp có Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | máy |
| 11 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt CB 2P-20A khiển máy lạnh + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,5mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi