Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415535-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220376845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 09:40:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở Khối vận, các cơ quan tham mưu giúp việc Thành uỷ
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh Architects; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHỐI VẬN
1Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK252,84M2
2Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK252,84m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,706m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,764m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,875m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,875m2
7Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161,32m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161,32m2
9Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161,32m2
10Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK332,413m2
11Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK191,254m2
12Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,88m2
13Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,223m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK363,288m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK222,129m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,88m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,223m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.428,518m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.455,645m2
20Vệ sinh đá granite bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,49M2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK271,53m2
22Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK271,53m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK238,68m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK238,68m2
25Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m2
26Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54Cái
27Thay ron kính cửa + trét keo siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK874,84M
28Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,693100m2
29Bu lon liên kết vào đà lanh tô và tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK264Cái
30Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,762tấn
31Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,762tấn
32Đánh bóng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,5038M2
33Vệ sinh làm sạch gạch, đá trang trí ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,335m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,965100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,57100m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,118m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,017100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,009tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,566m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,755m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,3m2
43Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,318m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,073m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK299,148m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,515m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,515m2
48Chữ Inox mạ vàng cao 160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27Chữ
49Chữ Inox mạ vàng cao 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46Chữ
50Vệ sinh gạch ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,156m2
51Vét mương thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,2m
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
54SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,029tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
B HẠNG MỤC: CÁC CƠ QUAN THAM MƯU GIÚP VIỆC THÀNH ỦY
1Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK193,385M2
2Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK193,385m2
3Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120,04m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120,04m2
5Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120,04m2
6Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK258,181m2
7Chà nhám, vệ sinh tường cột, trụ mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK159,961m2
8Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,006m2
9Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,91m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK258,181m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK159,961m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,006m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,91m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.110,623m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.968,71m2
16Vệ sinh đá granite bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,834M2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK188,843m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK188,843m2
19Vệ sinh cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,46m2
20Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37Cái
21Thay ron kính cửa + trét keo siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK755,2M
22Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,674100m2
23Bu lon liên kết vào đà lanh tô và tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312Cái
24Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,802tấn
25Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,802tấn
26Đánh bóng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,692M2
27SX vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,56m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,56m2
29Bảng tên Inox mạ vàng, khắc chữ LaserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,69100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,994100m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,228m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,702100m2
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168tấn
35Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168tấn
36Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168tấn
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,249m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,249m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,339m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,018100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,177m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,164m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,443m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,002100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,023tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,984m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,52m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,83m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,531m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,661m2
61Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m
64Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,226m2
65Tháo dỡ gạch ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,65m2
66Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,936m2
67Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,376m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,3m2
69Chà nhám, vệ sinh tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,084m2
70Chà nhám, vệ sinh cột, trụ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,469m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,914m2
72Bả bằng bột bả vào cột mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK129,538m2
74SX Cổng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,575m2
75SX Hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,71m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK97,259m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,285m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125,829m2
79Chữ Inox mạ vàng cao 160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25Chữ
80Chữ Inox mạ vàng cao 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46Chữ
81Vét mương thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,8m
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m2
84SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,029tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - TRỤ SỞ KHỐI VẬN
1Tháo dỡ đèn đơn 0,6m hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28bộ
2Tháo dỡ đèn đơn 1,2m hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25bộ
4Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38bộ
5Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
6Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54bộ
7Lắp đặt đèn Led Panel tròn 24W, gắn nổi, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, loại treo tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13máy
9Vệ sinh, lắp đặt lại các máy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13máy
10Lắp đặt máy điều hòa cục bộ mới, loại treo tường, công suất 1,5Hp có InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8máy
11Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
12Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
13Lắp đặt CB 2P-20A khiển máy lạnh + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
14Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,5mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,94100m
15Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,68100m
16Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36100m
17Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 30x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
18Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK168m
19Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK156m
20Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK330m
21Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m
22Kéo rải dây dẫn CV-8mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m
23Kéo rải dây dẫn CV-10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m
24Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
25Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72100m
26Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,44100m
27Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,04100m
28Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,64100m
29Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,04100m
30Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,96100m
31Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
33Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
34Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
35Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
36Lắp đặt nối ren ngoài Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
37Lắp đặt nối ren ngoài Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
38Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90cái
39Lắp đặt co 90° Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
40Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
41Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
42Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
43Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
44Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
45Lắp đặt co 45° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
46Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
47Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60cái
48Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59cái
49Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
50Lắp đặt chữ T Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
51Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
52Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
53Lắp đặt chữ Y Þ42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Lắp đặt chữ Y Þ60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
55Lắp đặt chữ Y Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
56Lắp đặt chữ Y Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
57Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
58Lắp đặt chữ Y rút Þ114 x 60 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
59Lắp đặt van nhựa Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
60Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
61Lắp đặt van nhựa Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
62Keo dán ống loại 1 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6lon
63Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,4m3
64Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
65Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
66Tháo dỡ xí bệt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
67Tháo dỡ Lavabo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
68Tháo dỡ chậu tiểu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
70Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
71Lắp đặt vòi xịt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
72Van khống chế T xiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
74Lắp đặt Lavabo + chân treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
76Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
77Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
79Lắp đặt xả tiểu cảm ứng, loại dùng điện 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
80Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
81Lắp đặt bồn nước Inox 2000L loại ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bồn
82Tháo dỡ, vệ sinh bồn nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bồn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CÁC CƠ QUAN THAM MƯU GIÚP VIỆC THÀNH ỦY
1Tháo dỡ đèn đơn 0,6m hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
2Tháo dỡ đèn đôi 1,2m hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27bộ
4Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
5Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36bộ
6Lắp đặt đèn Led Panel tròn 24W, gắn nổi, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
7Lắp đặt đèn Led Panel tròn 12W, gắn nổi, ánh sáng vàng, tại các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, loại treo tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16máy
9Vệ sinh, lắp đặt lại các máy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16máy
10Lắp đặt máy điều hòa cục bộ mới, loại treo tường, công suất 1,5Hp có InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
11Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
12Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
13Lắp đặt CB 2P-20A khiển máy lạnh + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
14Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 9,5mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,64100m
15Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
16Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
17Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66m
18Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo, co tê kết nối…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->