Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 10:56:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.325.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | Công | 20 | |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 112 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 49,4132 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | m | 160,85 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,815 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,51 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,5 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,16 | |
| 9 | Tháo dỡ khóa cửa đi D9 để thay mới khóa | Mô tả KT theo chương V | Cái | 2 | |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 1 | |
| 11 | Tháo dỡ ván gỗ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25,48 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,5903 | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả KT theo chương V | m2 | 280,311 | |
| 14 | Tháo dỡ khung gỗ tường vách | Mô tả KT theo chương V | m2 | 280,311 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,3844 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,1338 | |
| 17 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 117 | |
| 18 | Tháo dỡ bộ đầu thu sét trên mái | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,5 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 45 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 30 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.634,5035 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3.213,6652 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.483,7696 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 279,01 | |
| 26 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,9996 | |
| 27 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,9176 | |
| 28 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,9996 | |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,9176 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,9996 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,9176 | |
| 32 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 14,9172 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 14,9172 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 14,9172 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 8,0438 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 7,4188 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,0396 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0036 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,0041 | |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 45 | |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 70,3175 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 115,3175 | |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.913,5135 | |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 45 | |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 70,3175 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4.697,4348 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,2409 | |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,914 | |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2358 | |
| 50 | Lắp dựng khung thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,2358 | |
| 51 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,024 | |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 48,048 | |
| 53 | Thảm trải nền sân khấu, chất liệu: Sợi vải tổng hợp dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25,844 | |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 39,78 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,8 | |
| 56 | Khò nóng chống thấm kết hợp các dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 46,903 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 46,903 | |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 35,395 | |
| 59 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ phẳng; khổ rộng 400 dày 8mm (Bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 280,311 | |
| 60 | Phào kép chân tường- Phào nhựa chuyên dụng dụng kích thước 75x15mm (Bao gồm vật liệu và nhân công | Mô tả KT theo chương V | m | 101,36 | |
| 61 | Phào kép góc trần- Phào nhựa chuyên dụng dụng kích thước 89x22mm (Bao gồm vật liệu và nhân công | Mô tả KT theo chương V | m | 101,36 | |
| 62 | Phào vuông góc trụ, kích thước V30x30mm, Phào nhựa chuyên dụng dùng cho ốp tường (Bao gồm vật liệu và nhân công | Mô tả KT theo chương V | m | 70 | |
| 63 | Nẹp khuôn cửa, kích thước 30x13mm, nẹp nhựa chuyên dụng dùng cho ốp tường (Bao gồm vật liệu và nhân công | Mô tả KT theo chương V | m | 137,1 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,815 | |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 1m | 69,85 | |
| 66 | Khuôn cửa gỗ lim tiết diện 250x60mm (Gỗ Nam Phi) | Mô tả KT theo chương V | 1m | 69,85 | |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 26,1032 | |
| 68 | lắp đặt bản lề cối bằng INOX 304 mà trắng bạc Việt Tiệp; mã 08125-304 hoặc tương đương (dùng cho cửa đi sau khi làm mới khuôn gỗ cửa đi) | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 45 | |
| 69 | Nẹp khuôn gỗ rộng 5cm, dày 1,2cm (Gỗ Lim Nam Phi) | Mô tả KT theo chương V | md | 43,6 | |
| 70 | Sửa chữa khung, cánh; roăng cao su, tít keo khung cửa nhựa, cửa đi D9 tầng 5 | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | |
| 71 | Thay khóa cửa nhựa, cửa đi D9 tầng 5 | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 2 | |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 27,465 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh hệ 4500 bằng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm - kính dày 6,38mm và các phụ kiện đồng bộ chính hãng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 34,93 | |
| 75 | Sửa chữa, chỉnh sửa lại cánh cửa gỗ phần cửa thay mới khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 8 | |
| 76 | Lắp đặt bộ đầu thu sét Đầu thu sét Stormaster ESE 15-SS; Bán kính bảo vệ 32 Mét; hoạt động theo nguyên lý phát tia tiên đạo sớm ESE và được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đặc biệt tiêu chuẩn Pháp NF C 17- 102; Hiệu: Stormaster. Model: ESE 15-SS. | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 1 | |
| 77 | Lắp đặt đèn LED Panel DP08 60*60cm/40W màu trắng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 17 | |
| 78 | Lắp đặt đèn LED PANELL 30x120cm/40w màu trắng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 14 | |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D172/18w màu trắng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 35 | |
| 80 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90/7w màu trắng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 85 | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt các automat 25A | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 10 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 115,2 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả KT theo chương V | m | 102 | |
| 86 | Vận chuyển gỗ ốp lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 10m2 | 0,2402 | |
| 87 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 3,4303 | |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 73,9112 | |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 237,3324 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 311,2436 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 311,2436 | |
| 92 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 7,5478 | |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 20 | |
| 94 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | bộ | 15 | |
| 95 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 20 | |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | bộ | 35 | |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | bộ | 51 | |
| 98 | Phá lớp vữa trát và lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 542,528 | |
| 99 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1379 | |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1379 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1379 | |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1379 | |
| 103 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 542,528 | |
| 104 | Lắp lại xí bệt đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 20 | |
| 105 | Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 20 | |
| 106 | Lắp đặt lại tiểu treo nam đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 15 | |
| 107 | Lắp lại các phụ kiện vệ sinh đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 35 | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi rửa gật gù | Mô tả KT theo chương V | bộ | 16 | |
| 109 | Lắp đặt bộ xã Xi phông | Mô tả KT theo chương V | cái | 35 | |
| 110 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 10m2 | 54,2528 | |
| 111 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,1379 | |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 146,285 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 346,255 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 38,59 | |
| 115 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 146,285 | |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m | 214,9 | |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | m2 | 346,255 | |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 146,285 | |
| 119 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 346,255 | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 38,59 | |
| 121 | Tháo dỡ gạch Block cũ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 158,5 | |
| 122 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1m3 | 15,85 | |
| 123 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | m3 | 6 | |
| 124 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 29,775 | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,176 | |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,0748 | |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,77 | |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1cấu kiện | 18 | |
| 129 | Rải lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,676 | |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 15,56 | |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,8 | |
| 132 | Lát gạch Tzaro 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 155,6 | |
| 133 | Nâng, sửa lại hố ga đã có | Mô tả KT theo chương V | Cái | 1 | |
| 134 | Phá dỡ lớp vữa trát, láng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,6 | |
| 135 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Mô tả KT theo chương V | Cái | 3 | |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,11 | |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6 | |
| 138 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,85 | |
| 139 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 1 lỗ khoan | 3 | |
| 140 | Lắp đặt thép fi 20 làm lỏi trụ | Mô tả KT theo chương V | m | 2,25 | |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,378 | |
| 142 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m | 7,2 | |
| 143 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,6075 | |
| 144 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,3875 | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6 | |
| 146 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6 | |
| 147 | Lắp đặt đèn cầu đục D300 trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 148 | Lắp đặt bóng đèn LED trụ cổng, bóng tròn 40W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 4 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | m | 4 | |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 53,115 | |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,162 | |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,2304 | |
| 154 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 59,277 | |
| 155 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,2304 | |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 34,176 | |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 23,832 | |
| 158 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 34,176 | |
| 159 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 23,832 | |
| 160 | Khoan lấy lõi xuyên qua tường, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả KT theo chương V | 1 lỗ khoan | 1 | |
| 161 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,284 | |
| 162 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,284 | |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,284 | |
| 164 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,284 | |
| 165 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,284 | |
| 166 | Rải lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,107 | |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,07 | |
| 168 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 10,7 | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,16 | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 171 | Đai Inox giữ óng | Mô tả KT theo chương V | Cái | 7 | |
| 172 | Hút hầm bể tự hoại- Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả KT theo chương V | m3 | 11,52 | |
| 173 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 4 | |
| 174 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3,4304 | |
| 175 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | m | 9,25 | |
| 176 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,75 | |
| 177 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,56 | |
| 178 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 1m | 9,25 | |
| 179 | Khuôn cửa gỗ lim tiết diện 250x60 (Gỗ Nam Phi) | Mô tả KT theo chương V | 1m | 9,25 | |
| 180 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 3,4304 | |
| 181 | Bản lề cối, ke cửa | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 6 | |
| 182 | Nẹp khuôn gỗ rộng 5cm, dày 1,2cm | Mô tả KT theo chương V | md | 14 | |
| 183 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931893E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.325.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công: | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi