Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407957-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220407838
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 10:56:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,931,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.325.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Thạch Hà - Lộc Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Minh Anh; địa chỉ: Số 15, ngõ 24, đường Xuân Diệu, TP Hà Tĩnh + Cơ quan thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816


E-CDNT 10.7
Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17). - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03). - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B). - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B). - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có). - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp tổ chức sửa chữa công trình; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công Mô tả KT theo chương V Công 20
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 112
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 49,4132
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V m 160,85
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 4,815
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m2 1,51
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V m2 7,5
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 6,16
9 Tháo dỡ khóa cửa đi D9 để thay mới khóa Mô tả KT theo chương V Cái 2
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 1
11 Tháo dỡ ván gỗ Mô tả KT theo chương V m2 25,48
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V m3 0,5903
13 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả KT theo chương V m2 280,311
14 Tháo dỡ khung gỗ tường vách Mô tả KT theo chương V m2 280,311
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT theo chương V m2 22,3844
16 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả KT theo chương V m3 3,1338
17 Tháo dỡ bóng điện cũ Mô tả KT theo chương V Bộ 117
18 Tháo dỡ bộ đầu thu sét trên mái Mô tả KT theo chương V Bộ 1
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V m2 22,5
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 45
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 30
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 1.634,5035
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 3.213,6652
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 1.483,7696
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 279,01
26 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả KT theo chương V m3 8,9996
27 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 5,9176
28 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 8,9996
29 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả KT theo chương V m3 5,9176
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả KT theo chương V m3 8,9996
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V m3 5,9176
32 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V m3 14,9172
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 14,9172
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 14,9172
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 8,0438
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 100m2 7,4188
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,0396
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0036
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,0041
40 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 45
41 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 70,3175
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 115,3175
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 1.913,5135
44 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 45
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 70,3175
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 4.697,4348
47 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,2409
48 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 1,914
49 Gia công hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V tấn 0,2358
50 Lắp dựng khung thép Mô tả KT theo chương V tấn 0,2358
51 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Mô tả KT theo chương V m2 24,024
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 48,048
53 Thảm trải nền sân khấu, chất liệu: Sợi vải tổng hợp dày 5mm Mô tả KT theo chương V m2 25,844
54 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 39,78
55 Lát nền, sàn gạch Ceramic Chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 10,8
56 Khò nóng chống thấm kết hợp các dung dịch chống thấm chuyên dụng Mô tả KT theo chương V m2 46,903
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 46,903
58 Lát nền, sàn Gạch Granit nhân tạo 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 35,395
59 Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ phẳng; khổ rộng 400 dày 8mm (Bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả KT theo chương V m2 280,311
60 Phào kép chân tường- Phào nhựa chuyên dụng dụng kích thước 75x15mm (Bao gồm vật liệu và nhân công Mô tả KT theo chương V m 101,36
61 Phào kép góc trần- Phào nhựa chuyên dụng dụng kích thước 89x22mm (Bao gồm vật liệu và nhân công Mô tả KT theo chương V m 101,36
62 Phào vuông góc trụ, kích thước V30x30mm, Phào nhựa chuyên dụng dùng cho ốp tường (Bao gồm vật liệu và nhân công Mô tả KT theo chương V m 70
63 Nẹp khuôn cửa, kích thước 30x13mm, nẹp nhựa chuyên dụng dùng cho ốp tường (Bao gồm vật liệu và nhân công Mô tả KT theo chương V m 137,1
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 4,815
65 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V 1m 69,85
66 Khuôn cửa gỗ lim tiết diện 250x60mm (Gỗ Nam Phi) Mô tả KT theo chương V 1m 69,85
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 1m2 26,1032
68 lắp đặt bản lề cối bằng INOX 304 mà trắng bạc Việt Tiệp; mã 08125-304 hoặc tương đương (dùng cho cửa đi sau khi làm mới khuôn gỗ cửa đi) Mô tả KT theo chương V Bộ 45
69 Nẹp khuôn gỗ rộng 5cm, dày 1,2cm (Gỗ Lim Nam Phi) Mô tả KT theo chương V md 43,6
70 Sửa chữa khung, cánh; roăng cao su, tít keo khung cửa nhựa, cửa đi D9 tầng 5 Mô tả KT theo chương V Bộ 2
71 Thay khóa cửa nhựa, cửa đi D9 tầng 5 Mô tả KT theo chương V Bộ 2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 1m2 2
73 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 27,465
74 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh hệ 4500 bằng thanh nhôm hệ độ dày 1,2-1,6mm, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm - kính dày 6,38mm và các phụ kiện đồng bộ chính hãng Mô tả KT theo chương V m2 34,93
75 Sửa chữa, chỉnh sửa lại cánh cửa gỗ phần cửa thay mới khuôn cửa Mô tả KT theo chương V Bộ 8
76 Lắp đặt bộ đầu thu sét Đầu thu sét Stormaster ESE 15-SS; Bán kính bảo vệ 32 Mét; hoạt động theo nguyên lý phát tia tiên đạo sớm ESE và được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đặc biệt tiêu chuẩn Pháp NF C 17- 102; Hiệu: Stormaster. Model: ESE 15-SS. Mô tả KT theo chương V Bộ 1
77 Lắp đặt đèn LED Panel DP08 60*60cm/40W màu trắng Mô tả KT theo chương V bộ 17
78 Lắp đặt đèn LED PANELL 30x120cm/40w màu trắng Mô tả KT theo chương V bộ 14
79 Lắp đặt đèn ốp trần LED D172/18w màu trắng Mô tả KT theo chương V bộ 35
80 Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90/7w màu trắng Mô tả KT theo chương V bộ 85
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V cái 1
82 Lắp đặt các automat 25A Mô tả KT theo chương V cái 1
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 10
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 115,2
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Mô tả KT theo chương V m 102
86 Vận chuyển gỗ ốp lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V 10m2 0,2402
87 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V 100m2 3,4303
88 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V m2 73,9112
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V m2 237,3324
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 311,2436
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 311,2436
92 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V 100m2 7,5478
93 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 20
94 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V bộ 15
95 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 20
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả KT theo chương V bộ 35
97 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả KT theo chương V bộ 51
98 Phá lớp vữa trát và lớp gạch ốp tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 542,528
99 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V m3 8,1379
100 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V m3 8,1379
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 8,1379
102 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 8,1379
103 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 542,528
104 Lắp lại xí bệt đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V Bộ 20
105 Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V Bộ 20
106 Lắp đặt lại tiểu treo nam đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V Bộ 15
107 Lắp lại các phụ kiện vệ sinh đã tháo dỡ Mô tả KT theo chương V Bộ 35
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi rửa gật gù Mô tả KT theo chương V bộ 16
109 Lắp đặt bộ xã Xi phông Mô tả KT theo chương V cái 35
110 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V 10m2 54,2528
111 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả KT theo chương V m3 8,1379
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 146,285
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 346,255
114 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V m2 38,59
115 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 146,285
116 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m 214,9
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V m2 346,255
118 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 146,285
119 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 346,255
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 38,59
121 Tháo dỡ gạch Block cũ Mô tả KT theo chương V m2 158,5
122 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1m3 15,85
123 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả KT theo chương V m3 6
124 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả KT theo chương V m3 29,775
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,176
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 100m2 0,0748
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V m3 0,77
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1cấu kiện 18
129 Rải lớp bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 100m2 1,676
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 15,56
131 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,8
132 Lát gạch Tzaro 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 155,6
133 Nâng, sửa lại hố ga đã có Mô tả KT theo chương V Cái 1
134 Phá dỡ lớp vữa trát, láng Mô tả KT theo chương V m2 6,6
135 Tháo dỡ bóng điện cũ Mô tả KT theo chương V Cái 3
136 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 4,11
137 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V m2 6
138 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả KT theo chương V m2 14,85
139 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả KT theo chương V 1 lỗ khoan 3
140 Lắp đặt thép fi 20 làm lỏi trụ Mô tả KT theo chương V m 2,25
141 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,378
142 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m 7,2
143 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 6,6075
144 Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 7,3875
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 6
146 Lắp dựng cửa sắt Mô tả KT theo chương V m2 6
147 Lắp đặt đèn cầu đục D300 trụ cổng Mô tả KT theo chương V bộ 3
148 Lắp đặt bóng đèn LED trụ cổng, bóng tròn 40W Mô tả KT theo chương V bộ 3
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 4
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V m 4
151 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 53,115
152 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 6,162
153 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 10,2304
154 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 59,277
155 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 10,2304
156 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 34,176
157 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 23,832
158 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 34,176
159 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 23,832
160 Khoan lấy lõi xuyên qua tường, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm Mô tả KT theo chương V 1 lỗ khoan 1
161 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả KT theo chương V m3 1,284
162 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V m3 1,284
163 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả KT theo chương V m3 1,284
164 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 1,284
165 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V m3 1,284
166 Rải lớp bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 100m2 0,107
167 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 1,07
168 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 10,7
169 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,16
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V cái 4
171 Đai Inox giữ óng Mô tả KT theo chương V Cái 7
172 Hút hầm bể tự hoại- Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định Mô tả KT theo chương V m3 11,52
173 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả KT theo chương V lỗ 4
174 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 3,4304
175 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V m 9,25
176 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 1,75
177 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 7,56
178 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V 1m 9,25
179 Khuôn cửa gỗ lim tiết diện 250x60 (Gỗ Nam Phi) Mô tả KT theo chương V 1m 9,25
180 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 1m2 3,4304
181 Bản lề cối, ke cửa Mô tả KT theo chương V Bộ 6
182 Nẹp khuôn gỗ rộng 5cm, dày 1,2cm Mô tả KT theo chương V md 14
183 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 2,16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931893E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.931.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 579.567.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.325.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Đội trưởng đội thi công: 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).53
3 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->