Gói thầu: cung cap dich vu de thuc hien xay dung ma tran de thi, ngan hang cau hoi thi phuc vu ra de thi Ky thi tot nghiep THPT 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408514-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo thí quốc gia |
| Tên gói thầu | cung cap dich vu de thuc hien xay dung ma tran de thi, ngan hang cau hoi thi phuc vu ra de thi Ky thi tot nghiep THPT 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngan sach nha nuoc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 12:18:00 đến ngày 2022-04-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khảo thí quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
cung cap dich vu de thuc hien xay dung ma tran de thi, ngan hang cau hoi thi phuc vu ra de thi Ky thi tot nghiep THPT 2022 DT kinh phi xay dung ma tran de thi, ngan hang cau hoi thi phuc vu ra de thi Ky thi tot nghiep THPT 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngan sach nha nuoc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khảo thí quốc gia
Nhà 8C, ngõ 30, tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hà Xuân Thành – Giám đốc Trung tâm khảo thí; Số điện thoại: 02471020666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Công, Trung tâm Khảo thí quốc gia, Số điện thoại: 02471020666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê địa điểm làm việc phục vụ Xây dựng ma trận đề thi, đặc tả đề thi | - Sức chứa: khoảng 100 người- Hệ thống điều hòa nhiệt độ: Âm trần, có điều khiển từ xa, có thể điều chỉnh nhiệt độ tùy ý- Hệ thống âm thanh, ánh sáng: Đạt tiêu chuẩn phục vụ hội nghị cấp quốc gia- Hệ thống camera giám sát. (.....)- Biển chỉ dẫn: Có hệ thống biển chỉ dẫn đặt tại cổng vào, sảnh chính và hành lang các phòng hội trường- Nước uống: Nước uống đóng chai tiêu chuẩn, số lượng 01chai 500ml/đại biểu/buổi- Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật: 03 nhân viên hỗ trợ kỹ thuật thiết lập hệ thống và trực kỹ thuật trong suốt quá trình hội thảo.- Địa điểm: Hà Nội và các địa phương lân cận. | Ngày | 7 | |
| 2 | Tiền thuê phòng nghỉ | - Số người/Phòng: 02 người. - Diện tích: 25 m2. - Giường: 02 Giường. - Điện thoại trong nước và quốc tế. - Wifi miễn phí. - Tắm nóng lạnh & Điều hòa. - Tủ lạnh. - Phòng nghỉ gần địa điểm làm việc. - Bữa sáng buffet kèm theo giá phòng cho thuê. | Người/ngày | 1.809 | |
| 3 | Chi tiền nước uống | - Gồm trà lipton, cà phê, bánh ngọt, hoa quả theo mùa | Người/ngày | 1.620 | |
| 4 | Thuê máy móc thiết bị | - Máy tính:CPU: Core i5 4300M (2x2.6Ghz - Turbo 3.3Ghz)Ram: 4GB DDR3LHDD: 320GBCard đồ họa: Intel HD Graphics 4600 + AMD Radeon HD 8790M 2GB GDDR5Màn hình: 15.6 inch HD (option HD+, Full HD)Trọng lượng: 2.4Kg ( Chưa bao gồm pin)Kích thước: 379 x251 x 35mmWebcam: 1.3 Megapixels HD 1280x720Kết nối: HDMI, E-SATA, VGA, USB 3.0, Ethernet (LAN), Card-ReaderBàn phím: Led phím- Máy in:Loại máy in: In laser - Độ phân giải 1200x1200 dpi- Tốc độ in lên đến 38 trang/phút- Bộ nhớ 128MB- Màn hình LCD hiển thị- In 2 mặt tự động- Kết nối: USB 2.0, LAN 1G- Tương thích: Win XP (32 bit), Vista (32 bit), Win 7 (32, 64 bit), Win 8 (32, 64 bit), Win 8.1 (32, 64 bit), Win 10 (32, 64 bit), Win Server 2008 R2 (64 bit), Win Server 2008 (32, 64 bit), Win Server 2003 R2 (32 bit), Win Server 2003 (32 bit), Mac OS X v10.8, v10.9, v10.10 | Máy/ngày | 1.875 | |
| 5 | Thuê địa điểm làm việc phục vụ Rà soát, lựa chọn câu hỏi đã có trong NHCH theo ma trận đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 | - Sức chứa: khoảng 150 người.- Có vách ngăn di động phục vụ ngăn phòng theo yêu cầu (nếu có).- Hệ thống điều hòa nhiệt độ: Âm trần, có điều khiển từ xa, có thể điều chỉnh nhiệt độ tùy ý- Hệ thống âm thanh, ánh sáng: Đạt tiêu chuẩn phục vụ hội nghị cấp quốc gia- Hệ thống camera giám sát. (.....)- Biển chỉ dẫn: Có hệ thống biển chỉ dẫn đặt tại cổng vào, sảnh chính và hành lang các phòng hội trường- Nước uống: Nước uống đóng chai tiêu chuẩn, số lượng 01chai 500ml/đại biểu/buổi- Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật: 03 nhân viên hỗ trợ kỹ thuật thiết lập hệ thống và trực kỹ thuật trong suốt quá trình hội thảo.- Địa điểm: Hà Nội và các địa phương lân cận. | Ngày | 10 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi