Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415922-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220415680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:12:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77535E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia tín hiệu băng L, 2 đường có cách ly10BộDải tần: 950 - 2150MHz, đầu SMA
2Cáp IDE 10m50SợiCáp 34 sợi, 2.54mm
3Cáp tín hiệu siêu cao tần10SợiDải tần hoạt động: (0-18)GHZ
4Cầu chì 3A20ChiếcCầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 3A
5Cầu chì 5A20ChiếcCầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 5A
6Cầu chì 7A20ChiếcCầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 7A
7Chân cắm Header 2P50ChiếcĐầu cái, 2 chân, khoảng cách các chân 5.08mm
8Chân cắm Header 3P50ChiếcĐầu cái, 3 chân, khoảng cách các chân 3.81mm
9Chân cắm Header 4P50ChiếcĐầu đực, 4 chân, khoảng cách các chân 2.54 mm
10Chân cắm Header 5P50ChiếcĐầu đực, 5 chân, khoảng cách các chân 2.54 mm
11Chân cắm Header 8P50ChiếcĐầu đực, 8 chân, khoảng cách các chân 5.08 mm
12Cổng DB950ChiếcĐầu cái, chuẩn DB9
13Công tắc nguồn AC5ChiếcĐiện áp 220V, dòng tối đa 6A
14Cuộn cảm SMD các loại50ChiếcQuy cách 0805, điện áp 50V
15Đầu nối SMA40ChiếcChuẩn RF, trở kháng 50Ω, tần số tối đa 18GHz
16Dây điện vỏ chịu nhiệt15mDây đơn, M2.0
17Đế đỡ bảng mạch điều khiển trung tâm5ChiếcVật liệu nhôm, kích thước 105x181x10mm
18Đèn LED10TúiĐường kính 3mm, điện áp 1,8V
19Điện trở SMD 0603 các loại225ChiếcĐiện trở dán, kích thước 0603, sai số 5%
20Điện trở SMD 0805 các loại225ChiếcĐiện trở dán, kích thước 0805, sai số 5%
21Diode KA250ChiếcĐiện áp Vrrm: 75V, dòng tải If: 150mA
22Diode SK1650ChiếcĐiện áp Vrrm: 60V, dòng tải If: 1A
23Diode SK2650ChiếcĐiện áp Vrrm: 60V, dòng tải If: 2A
24Diode SK3650ChiếcĐiện áp Vrrm 60V; dòng tải If: 3A
25Diode SK3850ChiếcĐiện áp Vrrm 80V; dòng tải If: 3A
26Diode SR54050ChiếcĐiện áp Vr: 45V, dòng tải If: 5.0A
27IC 3HJ20ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dòng cấp nguồn vận hành 30µA; dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
28IC 48LC16M16A220ChiếcDung lượng bộ nhớ 256Mbit, tần số tối đa 167MHz, điện áp hoạt động 3.3V
29IC 4C620ChiếcDải điện áp cấp nguồn: (4,5-5,5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, điện áp lập trình 13V, dòng cấp nguồn vận hành 100µA
30IC 4T610ChiếcĐiện áp cấp vận hành (51-57)V; Dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, Điện trở 30mΩ
31IC 74HC244015ChiếcVCC: -0.5÷7.0V, Vin: -1.5÷ VCC+1.5V, Vout: -0.5÷VCC+0.5V
32IC 74HC59510ChiếcĐiện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA
33IC 74LVT24410ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số đầu vào/ra: 8 cổng
34IC 88E6083-LGR110ChiếcĐiện áp hoạt động (4.75-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số chân 216
35IC A04G (SN74AHC1G04)15ChiếcĐiện áp hoạt động (2-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
36IC ADF4107-Bruz20ChiếcDải tần hoạt động: (1÷7)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 17mA
37IC ADF4153A20ChiếcDải tần hoạt động: (0,01÷4)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 20mA
38IC ADG904BRUZ15ChiếcDải tần hoạt động: (0,1÷2,5)GHz, điện áp hoạt động:(1÷2,75)V, đầu ra 3 kênh đầu ra RF
39IC AT29C040A15ChiếcBộ nhớ 4Mbit, độ dài bit dữ liệu: 8bit, điện áp hoạt động: (4,5÷5,5)V
40IC ATC040A20ChiếcBộ nhớ 8Mbit, độ dài bit dữ liệu: 8bit, điện áp hoạt động: (4,5÷5,5)V
41IC ATMega256015ChiếcTần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 32kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit. Nguồn tiêu thụ: 4,75 - 5,5 VDC
42IC AV10515ChiếcĐiện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB
43IC BAP64-02 Silicon PIN10ChiếcĐiện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-6)GHz
44IC CY62128ELL-45SXI25ChiếcBộ nhớ: 1Mbit . Điện áp hoạt động: (4.5-5.5) VDC. Dòng tiêu thụ: 16mA
45IC F22 (F2d)15ChiếcĐiện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-50)MHz
46IC FDS6690A15ChiếcMosfet kênh N, Vds: 30V, Id: 11A
47IC FLM6472-12F10ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 41,5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm
48IC FLM6472-18F5ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 43dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm
49IC FLM6472-25F10ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 44.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm
50IC FLM6472-4F10ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 36.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm
51IC FLM6472-8F10ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 39.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm
52IC FMM5056-VF10ChiếcCông suất đầu ra cực đại: 34dBm, hệ số khuếch đại: 28dB, điện áp hoạt động tối đa: 12V, phối hợp trở kháng 50Ohm
53IC FN2030-6-0610ChiếcĐiện áp đầu vào:220VAC, Dải tần hoạt động: DC-400 MHZ, dải nhiệt độ: (-25÷100)°C
54IC FR380640ChiếcĐiện áp đầu vào:220VAC, Dải tần hoạt động: DC-1.2 GHZ, dải nhiệt độ: (-25÷100)°C
55IC H48215ChiếcĐiện áp hoạt động: (6÷12)VDC, Dải tần hoạt động: (DC-5)GHZ
56IC HC04AG15ChiếcCMOS điều khiển nguồn đầu ra, dải 2.0÷6.0V, dòng đầu vào 5uA
57IC HC138AG15ChiếcCMOS điều khiển nguồn đầu ra, dải 2.0÷6.0V, dòng đầu vào 1uA
58IC HEF4052BT10ChiếcSố kênh 8, băng thông 70MHz, điện áp hoạt động 3÷15V
59IC HEF4053BT15ChiếcSố kênh 6, băng thông 70MHz, điện áp hoạt động 3÷15V
60IC HEF407115ChiếcSố cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -3.6mA, dòng đầu ra mức thấp:3.6mA, điện áp hoạt động 3÷15V
61IC HMC20415ChiếcDải tần hoạt động: (5,5-7,5)GHZ, chuyển đổi lỗi: 17dB
62IC HMC2185ChiếcDải tần hoạt động: (3,5-8)GHZ, chuyển đổi lỗi: 7dB, dải nhiệt độ: (-40÷80)°C
63IC HMC407MS8G10ChiếcDải tần hoạt động: (5-7)GHZ, hệ số khuếch đại: 15dB, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C, điện áp hoạt động: 5VDC
64IC HMC472LP45ChiếcDải tần hoạt động: (0.01-3.8)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
65IC HMC529LP525ChiếcDải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC
66IC HMC54225Chiếcđiều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB.
67IC HMC565LC510ChiếcDải tần hoạt động: (0.01-4)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C
68IC HY57V561620FTP-H20ChiếcBộ nhớ 16Mbits, tần số 100MHz, điện áp hoạt động 3.3V
69IC IRF5210S20ChiếcMosfet kênh P, Vds: 100V, Id: 40A
70IC KDS 9C10Chiếc2 đầu vào, 1 đầu ra; Dải điện áp cấp nguồn: (3-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C
71IC LM2574-5P15ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 1.23÷37V, dòng 500mA
72IC LM2596HVS-12.0V25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 12.0V, dòng 3A
73IC LM2596HVS-3.3V25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 3.3V, dòng 3A
74IC LM2596HVS-5.0V25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 5.0V, dòng 3mA
75IC LM2596HVS-ADJ25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 1.2÷37V, dòng 500mA
76IC LM2596S-5.0V25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 12.0V, dòng 5A
77IC LM311M15ChiếcĐiện áp hoạt động: |(5-36)VDC. Thời gian phản hổi dữ liệu: 200ns . Nhiệt độ hoạt động tối đa: +70°C. Dòng tiêu thụ: 7.5mA
78IC LM5050MK25ChiếcDải điện áp hoạt động: (5-75)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C
79IC LM613410ChiếcSố kênh 4, Điện áp cấp: 2.7÷24V, dòng đầu ra mỗi kênh 2mA
80IC LM7805AB2T10ChiếcDải điện áp hoạt động: (6.7-35)VDC, điện áp đầu ra: 5V, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C
81IC LM78L05ACM10ChiếcĐiện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA
82IC LM79L05ACM10ChiếcĐiện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA
83IC LR341020ChiếcMosfet kênh N, Vds: 100V, Id: 15A
84IC LT108310ChiếcĐiện áp đầu vào 2.55 ÷ 30V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 3.3V, dòng đầu ra 5A
85IC LT195620ChiếcDải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz
86IC LT196325ChiếcĐiện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra( 3,3÷5) VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C
87IC LT3434EFE25ChiếcĐiện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 10.0V, dòng 5A
88IC LT3844EFE10ChiếcĐiện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A
89IC MAX 186 BCWP10ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s
90IC MAX 51210ChiếcDải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us
91IC MAX202EWE10ChiếcĐiện áp hoạt động: |(4.5÷5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh
92IC MAX2150E15ChiếcĐiện áp cung cấp 2,7÷3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ.
93IC MAX23220Chiếc2 kênh đầu vào, tốc độ dữ liệu 120kb/s, điện áp hoạt động: 4.5÷5.5V
94IC MC68332GCEH1620ChiếcTốc độ 32bit, RAM 2kB, tần số 25MHz, số I/O: 15, điện áp hoạt động 5V
95IC MCP342115ChiếcĐiện áp hoạt động: (2.7-5.5)V Chuyển đổi ADC 18bit; Dòng điện: 190uA
96IC OPA69915ChiếcĐiện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA
97IC RFD8P0615ChiếcMosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 8A
98IC RN152-8-02-2M720ChiếcDòng chịu tải lớn nhất: 8A, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 100)°C,
99IC Si4850EY15ChiếcMosfet kênh N,Vds: 60V, Id: 8.5A
100IC Si9407BDY15ChiếcMosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 4.7A
101IC SK1640Chiếc1 đầu vào, 4 đầu ra; Điện áp cấp nguồn (2,375-3,63)VDC; dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian trễ lan truyền 1,55ns
102IC SN74HB24425ChiếcSố cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -20mA, dòng đầu ra mức thấp: 20mA, điện áp hoạt động 0.5÷7V
103IC SN74HC0815ChiếcSố cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -5.2mA, dòng đầu ra mức thấp: 5.2mA, điện áp hoạt động 2÷6V
104IC SN74LVC244APW15ChiếcSố cổng 8, Dòng đầu ra mức cao: -24mA, dòng đầu ra mức thấp: 24mA, điện áp hoạt động 1.65÷3.6V
105IC ST24C1615ChiếcĐiện áp cấp 4.5÷5.5V, tốc độ 16Kbit
106IC SUD10P0625ChiếcMosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 7A
107IC TIP49 03220ChiếcTransistor kênh N, Vce: 250V, Veb; 5V, Ic: 0.5A
108IC TIP49 F21AA15ChiếcTransistor kênh N, Vce: 300V, Veb; 5V, Ic: 1A
109IC TIP50 F36AA15ChiếcTransistor kênh N, Vce: 350V, Veb; 5V, Ic: 1A
110IC TIP50 H3325ChiếcTransistor kênh N, Vce: 400V, Veb; 5V, Ic: 1A
111IC TPS4006015ChiếcĐiện áp đầu vào 10 ÷ 55V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 10÷55V, tần số 1000 kHz
112IC TPS4006115ChiếcĐiện áp đầu vào 10 ÷ 55V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 0.7÷45V, tần số 1000 kHz
113Jack IDE cái 10P25Chiếc10 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm
114Jack IDE cái 16P25Chiếc16 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm
115Jack IDE cái 20P25Chiếc20 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm
116Jack IDE cái 34P25Chiếc34 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm
117Jack IDE cái 8P25Chiếc8 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm
118Jack IDE đực thẳng 10P25Chiếc10 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm
119Jack IDE đực thẳng 16P25Chiếc16 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm
120Jack IDE đực thẳng 20P25Chiếc20 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm
121Jack IDE đực thẳng 34P25Chiếc34 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm
122Jack IDE đực thẳng 8P25Chiếc8 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm
123Mạch in PCB (1)5ChiếcLoại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước: 138x115 mm,
124Mạch in PCB: (2)5ChiếcLoại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ ; Mạch bàn phím, kích thước: (10,5x4,3) cm
125Mạch in PCB: (3)5ChiếcLoại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước: 166x112 mm
126Mạch in PCB: (4)5ChiếcLoại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước:105x181 mm
127Mạch in PCB: (5)5ChiếcLoại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ. Kích thước: (14,5x10,5) cm
128Mạch in PCB: (6)5ChiếcMạch siêu cao tần; Loại ROGER 4350B; độ dày mạch 0,8 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; mạ vàng; Kích thước: 138x115 mm
129Màn hình LCD16x25ChiếcHiển thị 16 ký tự, 2 hàng; Điện áp hoạt động 5V, màu xanh lá, kích thước 80 × 36 × 12 mm
130Modul chuyển đổi Ethernet20ChiếcChip ENC28J60, điện áp 3.3V, cổng RJ45
131Modul chuyển đổi I2C20ChiếcĐiện áp hoạt động 2.5 - 6V, giao tiếp I2C, địa chỉ mặc định 0X27
132Modul mạch cầu H BTS7960B20ChiếcĐiện áp hoạt động: (5.5-29)V; Dòng tối đa: 43A ; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ
133Modul mạch cầu H XY-160D20ChiếcĐiện áp hoạt động: (6.5-27)V; Dòng tối đa: 7A; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ
134Modul nguồn VF-S250-24A-CF10ChiếcĐiện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra : 24V/10A
135Modul xử lý GPS10ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.3-5)V; Giao tiếp UART , tốc độ mặc định là 9600bps
136Modul xử lý tín hiệu la bàn10ChiếcĐiện áp hoạt động: (3.3-5)V; Chuẩn giao tiếp I2C
137Nắp ngăn chống nhiễu phay CNC5ChiếcĐộ chính xác: 0.01% ; kích thước (125x100x10) mm
138Nút bấm35ChiếcNhựa tròn, Kích thước 12.5 x 12 x 7.3mm
139Relay PT38102415ChiếcCông suất tiêu thu: 750mW; Cuộn kháng: 777Ohm
140Tấm lót cách điện50TúiNhựa cách điện, kích thước( 40x40) mm; 2 tấm/túi
141Tản nhiệt phay CNC cho mạch xử lý thu5ChiếcKích thước (138x115x 5) mm ; Nhôm phay nguyên khối
142Tranzistor C181550ChiếcNhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA
143Tranzitor trường Gali 0250ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 8GHz, hệ số khuếch đại 16dB, điểm nén P1dB đạt 12dBm
144Tranzitor trường Gali 2450ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 6GHz, hệ số khuếch đại 12.4dB, điểm nén P1dB đạt 14.7 dBm
145Tranzitor trường Gali 3350ChiếcKhuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm
146Tranzitor trường Gali 3950ChiếcMini-Kits dải tần 340MHz÷4GHz, hệ số khuếch đại 22 dB, điểm nén P1dB = 11.5dBm
147Tranzitor trường Gali 7450ChiếcMini-Kits dải tần 50MHz÷2GHz, hệ số khuếch đại 17÷24 dB, điểm nén P1dB = 19.4dBm
148Tranzitor trường Gali 8450ChiếcDải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm
149Tụ điện B32924C3155K19050ChiếcĐiện áp tối đa: 305VDC, F= 1.5uF
150Tụ gốm 680pF/250V100ChiếcĐiện dung 680pF, điện áp danh định 250V
151Tụ hóa 1uF/25V100ChiếcĐiện dung 1µF, điện áp danh định 25V
152Tụ hóa 220μF/50V50ChiếcĐiện dung 220µF, điện áp danh định 50V
153Tụ hóa TM2,2µF/250V65ChiếcĐiện dung 2,2µF, điện áp danh định 250V
154Tụ hóa TM220µF/250V50ChiếcĐiện dung 220µF, điện áp danh định 250V
155Tụ hóa TM2200µF/16V75ChiếcĐiện dung 2200µF, điện áp danh định 16V
156Tụ hóa TM2200µF/25V50ChiếcĐiện dung 2200µF, điện áp danh định 25V
157Tụ hóa TM2200µF/35V50ChiếcĐiện dung 2200µF, điện áp danh định 35V
158Tụ hóa TM47µF/35V50ChiếcĐiện dung 47µF, điện áp danh định 35V
159Tụ Tantalum 106E60Chiếc10V, 10uF, 1206
160Tụ Tantalum 107E50Chiếc25V, 100uF, 1206
161Vỏ thiết bị điều khiển ăng-ten phay CNC5ChiếcKich thước: 430x290x67mm; Nhôm phay CNC nguyên khối; Độ chính xác: 0.01%
162Thiếc hàn2CuộnThiếc hàn không chì D00-550-0,8mm; thành phần thiếc 96,5%, bạc 3%, đồng 0,5%; 1kg/cuộn
163Băng keo bao gói5CuộnKích thước (48mmx200Y)
164Ghen co nhiệt các cỡ ø 3, 5, 10, 20 mm35SợiTỷ lệ co 1:2
165Hạt chống ẩm (1317AEC)30Túi(1317AEC) kích thước 13x17 inch
166Nước rửa mạch5ChaiAxeton, chai 300 ml
167Ốc bắt cỡ (2.5, 3, 4)250Chiếcvật liệu: inox 304; Kích thước: M2.5 x20, M4.0x200, M3.0x200
168Vỏ hộp Carton20Chiếc5 bộ. Mỗi bộ gồm 3 hộp (180x140x40) mm; 1 hộp (550x400x120) mm; bìa cat tông 3 lớp, sóng AB
169Silicon5LọSilicone nguyên chất, độ bám dính cao, chống thấm nước
170Sơn tẩm phủ mạch5LọTrong suốt, Cách điện, chống ẩm, Thời gian chờ khô tối thiểu 24 giờ; Tỷ trọng: 0,855
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77535E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên bán hàng 2 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->