Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:12:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77535E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành VSAT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia tín hiệu băng L, 2 đường có cách ly | 10 | Bộ | Dải tần: 950 - 2150MHz, đầu SMA | ||
| 2 | Cáp IDE 10m | 50 | Sợi | Cáp 34 sợi, 2.54mm | ||
| 3 | Cáp tín hiệu siêu cao tần | 10 | Sợi | Dải tần hoạt động: (0-18)GHZ | ||
| 4 | Cầu chì 3A | 20 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 3A | ||
| 5 | Cầu chì 5A | 20 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 5A | ||
| 6 | Cầu chì 7A | 20 | Chiếc | Cầu chì Schneider 8,5x31,5 AM 7A | ||
| 7 | Chân cắm Header 2P | 50 | Chiếc | Đầu cái, 2 chân, khoảng cách các chân 5.08mm | ||
| 8 | Chân cắm Header 3P | 50 | Chiếc | Đầu cái, 3 chân, khoảng cách các chân 3.81mm | ||
| 9 | Chân cắm Header 4P | 50 | Chiếc | Đầu đực, 4 chân, khoảng cách các chân 2.54 mm | ||
| 10 | Chân cắm Header 5P | 50 | Chiếc | Đầu đực, 5 chân, khoảng cách các chân 2.54 mm | ||
| 11 | Chân cắm Header 8P | 50 | Chiếc | Đầu đực, 8 chân, khoảng cách các chân 5.08 mm | ||
| 12 | Cổng DB9 | 50 | Chiếc | Đầu cái, chuẩn DB9 | ||
| 13 | Công tắc nguồn AC | 5 | Chiếc | Điện áp 220V, dòng tối đa 6A | ||
| 14 | Cuộn cảm SMD các loại | 50 | Chiếc | Quy cách 0805, điện áp 50V | ||
| 15 | Đầu nối SMA | 40 | Chiếc | Chuẩn RF, trở kháng 50Ω, tần số tối đa 18GHz | ||
| 16 | Dây điện vỏ chịu nhiệt | 15 | m | Dây đơn, M2.0 | ||
| 17 | Đế đỡ bảng mạch điều khiển trung tâm | 5 | Chiếc | Vật liệu nhôm, kích thước 105x181x10mm | ||
| 18 | Đèn LED | 10 | Túi | Đường kính 3mm, điện áp 1,8V | ||
| 19 | Điện trở SMD 0603 các loại | 225 | Chiếc | Điện trở dán, kích thước 0603, sai số 5% | ||
| 20 | Điện trở SMD 0805 các loại | 225 | Chiếc | Điện trở dán, kích thước 0805, sai số 5% | ||
| 21 | Diode KA2 | 50 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 75V, dòng tải If: 150mA | ||
| 22 | Diode SK16 | 50 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 60V, dòng tải If: 1A | ||
| 23 | Diode SK26 | 50 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 60V, dòng tải If: 2A | ||
| 24 | Diode SK36 | 50 | Chiếc | Điện áp Vrrm 60V; dòng tải If: 3A | ||
| 25 | Diode SK38 | 50 | Chiếc | Điện áp Vrrm 80V; dòng tải If: 3A | ||
| 26 | Diode SR540 | 50 | Chiếc | Điện áp Vr: 45V, dòng tải If: 5.0A | ||
| 27 | IC 3HJ | 20 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dòng cấp nguồn vận hành 30µA; dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 28 | IC 48LC16M16A2 | 20 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ 256Mbit, tần số tối đa 167MHz, điện áp hoạt động 3.3V | ||
| 29 | IC 4C6 | 20 | Chiếc | Dải điện áp cấp nguồn: (4,5-5,5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, điện áp lập trình 13V, dòng cấp nguồn vận hành 100µA | ||
| 30 | IC 4T6 | 10 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành (51-57)V; Dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, Điện trở 30mΩ | ||
| 31 | IC 74HC2440 | 15 | Chiếc | VCC: -0.5÷7.0V, Vin: -1.5÷ VCC+1.5V, Vout: -0.5÷VCC+0.5V | ||
| 32 | IC 74HC595 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 33 | IC 74LVT244 | 10 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số đầu vào/ra: 8 cổng | ||
| 34 | IC 88E6083-LGR1 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động (4.75-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C, số chân 216 | ||
| 35 | IC A04G (SN74AHC1G04) | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động (2-5.5)VDC, dải nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 36 | IC ADF4107-Bruz | 20 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 37 | IC ADF4153A | 20 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,01÷4)GHz, điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 38 | IC ADG904BRUZ | 15 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,1÷2,5)GHz, điện áp hoạt động:(1÷2,75)V, đầu ra 3 kênh đầu ra RF | ||
| 39 | IC AT29C040A | 15 | Chiếc | Bộ nhớ 4Mbit, độ dài bit dữ liệu: 8bit, điện áp hoạt động: (4,5÷5,5)V | ||
| 40 | IC ATC040A | 20 | Chiếc | Bộ nhớ 8Mbit, độ dài bit dữ liệu: 8bit, điện áp hoạt động: (4,5÷5,5)V | ||
| 41 | IC ATMega2560 | 15 | Chiếc | Tần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 32kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit. Nguồn tiêu thụ: 4,75 - 5,5 VDC | ||
| 42 | IC AV105 | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB | ||
| 43 | IC BAP64-02 Silicon PIN | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-6)GHz | ||
| 44 | IC CY62128ELL-45SXI | 25 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit . Điện áp hoạt động: (4.5-5.5) VDC. Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 45 | IC F22 (F2d) | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối đa: 175VDC, dòng tải: 100mA, dải nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C, dải tần (DC-50)MHz | ||
| 46 | IC FDS6690A | 15 | Chiếc | Mosfet kênh N, Vds: 30V, Id: 11A | ||
| 47 | IC FLM6472-12F | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 41,5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 48 | IC FLM6472-18F | 5 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 43dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 49 | IC FLM6472-25F | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 44.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 50 | IC FLM6472-4F | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 36.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 51 | IC FLM6472-8F | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 39.5dBm, hệ số khuếch đại: 9.5dB, điện áp hoạt động tối đa: 15V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 52 | IC FMM5056-VF | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 34dBm, hệ số khuếch đại: 28dB, điện áp hoạt động tối đa: 12V, phối hợp trở kháng 50Ohm | ||
| 53 | IC FN2030-6-06 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào:220VAC, Dải tần hoạt động: DC-400 MHZ, dải nhiệt độ: (-25÷100)°C | ||
| 54 | IC FR3806 | 40 | Chiếc | Điện áp đầu vào:220VAC, Dải tần hoạt động: DC-1.2 GHZ, dải nhiệt độ: (-25÷100)°C | ||
| 55 | IC H482 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6÷12)VDC, Dải tần hoạt động: (DC-5)GHZ | ||
| 56 | IC HC04AG | 15 | Chiếc | CMOS điều khiển nguồn đầu ra, dải 2.0÷6.0V, dòng đầu vào 5uA | ||
| 57 | IC HC138AG | 15 | Chiếc | CMOS điều khiển nguồn đầu ra, dải 2.0÷6.0V, dòng đầu vào 1uA | ||
| 58 | IC HEF4052BT | 10 | Chiếc | Số kênh 8, băng thông 70MHz, điện áp hoạt động 3÷15V | ||
| 59 | IC HEF4053BT | 15 | Chiếc | Số kênh 6, băng thông 70MHz, điện áp hoạt động 3÷15V | ||
| 60 | IC HEF4071 | 15 | Chiếc | Số cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -3.6mA, dòng đầu ra mức thấp:3.6mA, điện áp hoạt động 3÷15V | ||
| 61 | IC HMC204 | 15 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (5,5-7,5)GHZ, chuyển đổi lỗi: 17dB | ||
| 62 | IC HMC218 | 5 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (3,5-8)GHZ, chuyển đổi lỗi: 7dB, dải nhiệt độ: (-40÷80)°C | ||
| 63 | IC HMC407MS8G | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (5-7)GHZ, hệ số khuếch đại: 15dB, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C, điện áp hoạt động: 5VDC | ||
| 64 | IC HMC472LP4 | 5 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01-3.8)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 65 | IC HMC529LP5 | 25 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 66 | IC HMC542 | 25 | Chiếc | điều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB. | ||
| 67 | IC HMC565LC5 | 10 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01-4)GHZ, hệ số suy hao tối đa: 31.5dB, số bit điều khiển: 6bit, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 68 | IC HY57V561620FTP-H | 20 | Chiếc | Bộ nhớ 16Mbits, tần số 100MHz, điện áp hoạt động 3.3V | ||
| 69 | IC IRF5210S | 20 | Chiếc | Mosfet kênh P, Vds: 100V, Id: 40A | ||
| 70 | IC KDS 9C | 10 | Chiếc | 2 đầu vào, 1 đầu ra; Dải điện áp cấp nguồn: (3-3,6)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 71 | IC LM2574-5P | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 1.23÷37V, dòng 500mA | ||
| 72 | IC LM2596HVS-12.0V | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 12.0V, dòng 3A | ||
| 73 | IC LM2596HVS-3.3V | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 3.3V, dòng 3A | ||
| 74 | IC LM2596HVS-5.0V | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 5.0V, dòng 3mA | ||
| 75 | IC LM2596HVS-ADJ | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 1.2÷37V, dòng 500mA | ||
| 76 | IC LM2596S-5.0V | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 12.0V, dòng 5A | ||
| 77 | IC LM311M | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(5-36)VDC. Thời gian phản hổi dữ liệu: 200ns . Nhiệt độ hoạt động tối đa: +70°C. Dòng tiêu thụ: 7.5mA | ||
| 78 | IC LM5050MK | 25 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (5-75)VDC, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C | ||
| 79 | IC LM6134 | 10 | Chiếc | Số kênh 4, Điện áp cấp: 2.7÷24V, dòng đầu ra mỗi kênh 2mA | ||
| 80 | IC LM7805AB2T | 10 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (6.7-35)VDC, điện áp đầu ra: 5V, dải nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C | ||
| 81 | IC LM78L05ACM | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào 6,7 - 35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 82 | IC LM79L05ACM | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào -7,3 ÷ -35V,1 đầu ra, điện áp đầu ra -5V, dòng đầu ra 100mA | ||
| 83 | IC LR3410 | 20 | Chiếc | Mosfet kênh N, Vds: 100V, Id: 15A | ||
| 84 | IC LT1083 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào 2.55 ÷ 30V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 3.3V, dòng đầu ra 5A | ||
| 85 | IC LT1956 | 20 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 86 | IC LT1963 | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra( 3,3÷5) VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 87 | IC LT3434EFE | 25 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4÷40V, điện áp đầu ra: 10.0V, dòng 5A | ||
| 88 | IC LT3844EFE | 10 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A | ||
| 89 | IC MAX 186 BCWP | 10 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s | ||
| 90 | IC MAX 512 | 10 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us | ||
| 91 | IC MAX202EWE | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(4.5÷5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh | ||
| 92 | IC MAX2150E | 15 | Chiếc | Điện áp cung cấp 2,7÷3,6VDC; dải tần công tác 700-2300 MHz; độ phân giải cực đại 100mHZ. | ||
| 93 | IC MAX232 | 20 | Chiếc | 2 kênh đầu vào, tốc độ dữ liệu 120kb/s, điện áp hoạt động: 4.5÷5.5V | ||
| 94 | IC MC68332GCEH16 | 20 | Chiếc | Tốc độ 32bit, RAM 2kB, tần số 25MHz, số I/O: 15, điện áp hoạt động 5V | ||
| 95 | IC MCP3421 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7-5.5)V Chuyển đổi ADC 18bit; Dòng điện: 190uA | ||
| 96 | IC OPA699 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.8-5.5)V; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C; Dòng điện: 250mA | ||
| 97 | IC RFD8P06 | 15 | Chiếc | Mosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 8A | ||
| 98 | IC RN152-8-02-2M7 | 20 | Chiếc | Dòng chịu tải lớn nhất: 8A, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 100)°C, | ||
| 99 | IC Si4850EY | 15 | Chiếc | Mosfet kênh N,Vds: 60V, Id: 8.5A | ||
| 100 | IC Si9407BDY | 15 | Chiếc | Mosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 4.7A | ||
| 101 | IC SK16 | 40 | Chiếc | 1 đầu vào, 4 đầu ra; Điện áp cấp nguồn (2,375-3,63)VDC; dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian trễ lan truyền 1,55ns | ||
| 102 | IC SN74HB244 | 25 | Chiếc | Số cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -20mA, dòng đầu ra mức thấp: 20mA, điện áp hoạt động 0.5÷7V | ||
| 103 | IC SN74HC08 | 15 | Chiếc | Số cổng 4, Dòng đầu ra mức cao: -5.2mA, dòng đầu ra mức thấp: 5.2mA, điện áp hoạt động 2÷6V | ||
| 104 | IC SN74LVC244APW | 15 | Chiếc | Số cổng 8, Dòng đầu ra mức cao: -24mA, dòng đầu ra mức thấp: 24mA, điện áp hoạt động 1.65÷3.6V | ||
| 105 | IC ST24C16 | 15 | Chiếc | Điện áp cấp 4.5÷5.5V, tốc độ 16Kbit | ||
| 106 | IC SUD10P06 | 25 | Chiếc | Mosfet kênh P, Vds: 60V, Id: 7A | ||
| 107 | IC TIP49 032 | 20 | Chiếc | Transistor kênh N, Vce: 250V, Veb; 5V, Ic: 0.5A | ||
| 108 | IC TIP49 F21AA | 15 | Chiếc | Transistor kênh N, Vce: 300V, Veb; 5V, Ic: 1A | ||
| 109 | IC TIP50 F36AA | 15 | Chiếc | Transistor kênh N, Vce: 350V, Veb; 5V, Ic: 1A | ||
| 110 | IC TIP50 H33 | 25 | Chiếc | Transistor kênh N, Vce: 400V, Veb; 5V, Ic: 1A | ||
| 111 | IC TPS40060 | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào 10 ÷ 55V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 10÷55V, tần số 1000 kHz | ||
| 112 | IC TPS40061 | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào 10 ÷ 55V,1 đầu ra, điện áp đầu ra 0.7÷45V, tần số 1000 kHz | ||
| 113 | Jack IDE cái 10P | 25 | Chiếc | 10 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 114 | Jack IDE cái 16P | 25 | Chiếc | 16 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 115 | Jack IDE cái 20P | 25 | Chiếc | 20 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 116 | Jack IDE cái 34P | 25 | Chiếc | 34 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 117 | Jack IDE cái 8P | 25 | Chiếc | 8 chân cái; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 118 | Jack IDE đực thẳng 10P | 25 | Chiếc | 10 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 119 | Jack IDE đực thẳng 16P | 25 | Chiếc | 16 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 120 | Jack IDE đực thẳng 20P | 25 | Chiếc | 20 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 121 | Jack IDE đực thẳng 34P | 25 | Chiếc | 34 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 122 | Jack IDE đực thẳng 8P | 25 | Chiếc | 8 chân đực; Khoảng cách chân 2.54 mm | ||
| 123 | Mạch in PCB (1) | 5 | Chiếc | Loại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước: 138x115 mm, | ||
| 124 | Mạch in PCB: (2) | 5 | Chiếc | Loại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ ; Mạch bàn phím, kích thước: (10,5x4,3) cm | ||
| 125 | Mạch in PCB: (3) | 5 | Chiếc | Loại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước: 166x112 mm | ||
| 126 | Mạch in PCB: (4) | 5 | Chiếc | Loại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; Kích thước:105x181 mm | ||
| 127 | Mạch in PCB: (5) | 5 | Chiếc | Loại FR4; Độ dày mạch 1,5 mm; Độ dày đồng: 1 oZ. Kích thước: (14,5x10,5) cm | ||
| 128 | Mạch in PCB: (6) | 5 | Chiếc | Mạch siêu cao tần; Loại ROGER 4350B; độ dày mạch 0,8 mm; Độ dày đồng: 1 oZ; mạ vàng; Kích thước: 138x115 mm | ||
| 129 | Màn hình LCD16x2 | 5 | Chiếc | Hiển thị 16 ký tự, 2 hàng; Điện áp hoạt động 5V, màu xanh lá, kích thước 80 × 36 × 12 mm | ||
| 130 | Modul chuyển đổi Ethernet | 20 | Chiếc | Chip ENC28J60, điện áp 3.3V, cổng RJ45 | ||
| 131 | Modul chuyển đổi I2C | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động 2.5 - 6V, giao tiếp I2C, địa chỉ mặc định 0X27 | ||
| 132 | Modul mạch cầu H BTS7960B | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (5.5-29)V; Dòng tối đa: 43A ; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ | ||
| 133 | Modul mạch cầu H XY-160D | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6.5-27)V; Dòng tối đa: 7A; Điều chỉnh tốc độ động cơ PWM: 0-10 KHZ | ||
| 134 | Modul nguồn VF-S250-24A-CF | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra : 24V/10A | ||
| 135 | Modul xử lý GPS | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.3-5)V; Giao tiếp UART , tốc độ mặc định là 9600bps | ||
| 136 | Modul xử lý tín hiệu la bàn | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.3-5)V; Chuẩn giao tiếp I2C | ||
| 137 | Nắp ngăn chống nhiễu phay CNC | 5 | Chiếc | Độ chính xác: 0.01% ; kích thước (125x100x10) mm | ||
| 138 | Nút bấm | 35 | Chiếc | Nhựa tròn, Kích thước 12.5 x 12 x 7.3mm | ||
| 139 | Relay PT381024 | 15 | Chiếc | Công suất tiêu thu: 750mW; Cuộn kháng: 777Ohm | ||
| 140 | Tấm lót cách điện | 50 | Túi | Nhựa cách điện, kích thước( 40x40) mm; 2 tấm/túi | ||
| 141 | Tản nhiệt phay CNC cho mạch xử lý thu | 5 | Chiếc | Kích thước (138x115x 5) mm ; Nhôm phay nguyên khối | ||
| 142 | Tranzistor C1815 | 50 | Chiếc | Nhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA | ||
| 143 | Tranzitor trường Gali 02 | 50 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 8GHz, hệ số khuếch đại 16dB, điểm nén P1dB đạt 12dBm | ||
| 144 | Tranzitor trường Gali 24 | 50 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 6GHz, hệ số khuếch đại 12.4dB, điểm nén P1dB đạt 14.7 dBm | ||
| 145 | Tranzitor trường Gali 33 | 50 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 146 | Tranzitor trường Gali 39 | 50 | Chiếc | Mini-Kits dải tần 340MHz÷4GHz, hệ số khuếch đại 22 dB, điểm nén P1dB = 11.5dBm | ||
| 147 | Tranzitor trường Gali 74 | 50 | Chiếc | Mini-Kits dải tần 50MHz÷2GHz, hệ số khuếch đại 17÷24 dB, điểm nén P1dB = 19.4dBm | ||
| 148 | Tranzitor trường Gali 84 | 50 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm | ||
| 149 | Tụ điện B32924C3155K190 | 50 | Chiếc | Điện áp tối đa: 305VDC, F= 1.5uF | ||
| 150 | Tụ gốm 680pF/250V | 100 | Chiếc | Điện dung 680pF, điện áp danh định 250V | ||
| 151 | Tụ hóa 1uF/25V | 100 | Chiếc | Điện dung 1µF, điện áp danh định 25V | ||
| 152 | Tụ hóa 220μF/50V | 50 | Chiếc | Điện dung 220µF, điện áp danh định 50V | ||
| 153 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 65 | Chiếc | Điện dung 2,2µF, điện áp danh định 250V | ||
| 154 | Tụ hóa TM220µF/250V | 50 | Chiếc | Điện dung 220µF, điện áp danh định 250V | ||
| 155 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 75 | Chiếc | Điện dung 2200µF, điện áp danh định 16V | ||
| 156 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 50 | Chiếc | Điện dung 2200µF, điện áp danh định 25V | ||
| 157 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 50 | Chiếc | Điện dung 2200µF, điện áp danh định 35V | ||
| 158 | Tụ hóa TM47µF/35V | 50 | Chiếc | Điện dung 47µF, điện áp danh định 35V | ||
| 159 | Tụ Tantalum 106E | 60 | Chiếc | 10V, 10uF, 1206 | ||
| 160 | Tụ Tantalum 107E | 50 | Chiếc | 25V, 100uF, 1206 | ||
| 161 | Vỏ thiết bị điều khiển ăng-ten phay CNC | 5 | Chiếc | Kich thước: 430x290x67mm; Nhôm phay CNC nguyên khối; Độ chính xác: 0.01% | ||
| 162 | Thiếc hàn | 2 | Cuộn | Thiếc hàn không chì D00-550-0,8mm; thành phần thiếc 96,5%, bạc 3%, đồng 0,5%; 1kg/cuộn | ||
| 163 | Băng keo bao gói | 5 | Cuộn | Kích thước (48mmx200Y) | ||
| 164 | Ghen co nhiệt các cỡ ø 3, 5, 10, 20 mm | 35 | Sợi | Tỷ lệ co 1:2 | ||
| 165 | Hạt chống ẩm (1317AEC) | 30 | Túi | (1317AEC) kích thước 13x17 inch | ||
| 166 | Nước rửa mạch | 5 | Chai | Axeton, chai 300 ml | ||
| 167 | Ốc bắt cỡ (2.5, 3, 4) | 250 | Chiếc | vật liệu: inox 304; Kích thước: M2.5 x20, M4.0x200, M3.0x200 | ||
| 168 | Vỏ hộp Carton | 20 | Chiếc | 5 bộ. Mỗi bộ gồm 3 hộp (180x140x40) mm; 1 hộp (550x400x120) mm; bìa cat tông 3 lớp, sóng AB | ||
| 169 | Silicon | 5 | Lọ | Silicone nguyên chất, độ bám dính cao, chống thấm nước | ||
| 170 | Sơn tẩm phủ mạch | 5 | Lọ | Trong suốt, Cách điện, chống ẩm, Thời gian chờ khô tối thiểu 24 giờ; Tỷ trọng: 0,855 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77535E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bán hàng | 2 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi