Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 10:47:00 đến ngày 2022-04-18 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,820,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học văn phòng, …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo chính sách của nhà sản xuất (hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm kỹ thuật triển khai cho ít nhất 01 dự án/hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị lắp đặt thiết bị tin học có trị giá từ 2,5 tỷ đồng trở lên thể hiện trong nội dung kê khai kinh nghiệm của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh.- Có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ của sản phẩm chào thầu cấp chứng nhận.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt trang thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, điện tử, máy tính.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội Cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với một số hàng hóa chính: Máy chủ, máy tính xách tay, thiết bị phát sóng Wifi, máy quét 2 mặt, máy in, máy tính bảng, bộ phụ kiện phím chuột, máy tính cấu hình cao 1, máy tính cấu hình cao 2, (Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10 và 11) theo yêu cầu tại Mục 2- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. (ii) Cam kết của hãng sản xuất đảm bảo sản phẩm được bảo hành chính hãng, mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở đi và sản phẩm chào thầu đang trong thời gian hãng sản xuất cho phép bán ra thị trường và trong thời gian hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng đối với hàng hóa là Máy chủ, máy tính xách tay, máy tính Cấu hình cao 1, máy tính Cấu hình cao 2 (Mục 1, 2, 10 và 11 tại Mục 2- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT). Chi tiết từng hàng hóa yêu cầu theo E-HSMT. (iii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của Mục 2- Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; (iv) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của đơn vị nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hãng sản suất bản gốc hoặc bản sao chứng thực đối với những hàng hóa nhập khẩu và chứng chỉ xuất xưởng hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa trong nước (nếu có) cho các hàng hóa yêu cầu trong gói thầu. Chi tiết từng hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp đẩy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). Đơn giá dự thầu là giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo vận hành được và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện trạng. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội, địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội, địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243928.5172; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội, địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phát sóng Wifi | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị cân bằng tải | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy quét 2 mặt | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính bảng | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ phụ kiện phím chuột | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy chủ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính Lắp ráp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính cấu hình cao | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Máy tính cấu hình cao | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị chia mạng | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn đi kèm.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tin học văn phòng, …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo chính sách của nhà sản xuất (hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm kỹ thuật triển khai cho ít nhất 01 dự án/hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị lắp đặt thiết bị tin học có trị giá từ 2,5 tỷ đồng trở lên thể hiện trong nội dung kê khai kinh nghiệm của nhân sự.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, cấu hình hệ thống | 1 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh.- Có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ của sản phẩm chào thầu cấp chứng nhận.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt trang thiết bị | 2 | Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11CTốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, điện tử, máy tính.- Nhà thầu phải cung cấp bản Scan hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi