Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cân đối năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 10:43:00 đến ngày 2022-04-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,091,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ XÃ HỘI HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Bể dự trữ nước và hệ thống máy bơm phòng cháy chữa cháy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cân đối năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan (Cao su non) | 1 | Cuộn | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 trở về sau- Kích thước: cuộn 5mx1,2cm- Hàm lượng PTFE : Min. 99%- Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3- Nhiệt độ: Nhiệt độ thường | ||
| 2 | Bể Composite | 2 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 trở về sau- Kích thước bể phủ bì 13,32 x 1,62 x 1,145m; dày 5mm; có khung thép chịu lực.- Vật liệu Nhựa Polyester không no, loại chịu môi trường biển; - Vật liệu cốt: Sợi thủy tinh các loại; - Vật liệu bề mặt: Gelcoat- Màu sắc: Trong xanh dương, ngoài xanh nhạt. | ||
| 3 | Bu lông M16 -M20 | 8 | Bộ | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 trở về sau- M16: Đường kính ren là 16mm, Độ dài của bu lông là 50mm; - M20: Đường kính ren là 20mm, Độ dài của bu lông là 50mm. | ||
| 4 | Đai khởi thủy HDPE bằng nhựa D50mm | 2 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2021- Hãng sản xuất: Hathaco- Kích thước: 50x1/2"- Áp lực: PN16- Công nghệ sản xuất: Ép phun;- Được sản xuất bằng nhựa Polyprolylen chống co, chống UV. | ||
| 5 | Keo dán ống PVC (Tiền phong) | 4 | Tuýp | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021 trở về sau;- Kích cỡ: 30g. | ||
| 6 | Măng sông nhựa HDPE D50mm | 6 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021.Tương đương: - Măng Sông D50 HATHACO;- Vật liệu nhựa PP;- Công nghệ sản xuất: Ép phun- Kích thước: 50 x 50;- Áp lực: PN16. | ||
| 7 | Ống nhựa HDPE D50mm | 842,0842 | m | Tương đương với:- Hãng sản xuất: Tiền Phong;- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021;- Quy cách: 100m/cuộn, dày 3,7mm, PN12,5. | ||
| 8 | Van khóa HDPE D50mm | 4 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021;- Kích thước: DN50;- Kết nối: Ren. | ||
| 9 | Ba chạc D65mm | 2 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021;- Ba chạc chữa cháy D65mm;- Đầu vào lấy nước DN65 và 1 đầu ra DN 65, 02 đầu ra DN50;- Có khớp nối nhanh 4 đầu;- Có van khóa 3 đầu DN50;- Chịu được áp lực nước > 17BAR;- Chất liệu gang đúc sơn đỏ. | ||
| 10 | Bu lông M3x6mm | 32 | Cái | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021 trở về sau;- Chất liệu: Innox 201;- Kích thước: M3x6mm. | ||
| 11 | Cồn công nghiệp | 0,2 | kg | Tương đương với: - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2021 trở về sau; - Methanol, với nồng độ 90%; - Quy cách: 163kg/thùng. | ||
| 12 | Cuộn vòi cứu hỏa D50 - Đức | 4 | Cuộn | Tương đương với:- Mã sản phẩm: D50;- Hãng sản xuất: Jakob Eschbach - gollmer & hummel;- Xuất xứ: Đức;- Năm sản xuất: 2021 trở về trước;- Đường kính 50mm; dài 20m; - Chịu áp lực: 17bar; 2 đầu có gắn khớp nối;- Lớp trong: Cao su; Lớp ngoài:Vải sợi tổng hợp. | ||
| 13 | Cuộn vòi cứu hỏa D65 - Đức | 2 | Cuộn | Tương đương với:- Mã sản phẩm: D65;- Hãng sản xuất: Jakob Eschbach - gollmer & hummel;- Xuất xứ: Đức;- Năm sản xuất: 2021 trở về trước;- Đường kính 65mm; dài 20m; - Chịu áp lực: 17bar; 2 đầu có gắn khớp nối;- Lớp trong: Cao su; Lớp ngoài:Vải sợi tổng hợp. | ||
| 14 | Gioăng cao su lá 10mm | 0,32 | m2 | Tương đương với:- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021 trở về sau;- Độ dày 10mm. | ||
| 15 | Lăng chữa cháy D50/B13 | 4 | Cái | Tương đương với:- Mã sản phẩm: D50/B13;- Hãng sản xuất: Công ty TNHH vật tư thiết bị Hoàng Anh;- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021;- Lăng phun D50;- Chất liệu hợp kim nhôm;- Lắp đồng bộ vòi D50;- Tiết diện đầu phun 13mm;- Lăng phun chữa cháy được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy. | ||
| 16 | Lăng chữa cháy D65/19 | 2 | Cái | Tương đương với:- Mã sản phẩm: D65/B19;- Hãng sản xuất: Công ty TNHH vật tư thiết bị Hoàng Anh.- Xuất xứ: Việt Nam;- Năm sản xuất: 2021;- Lăng phun D65;- Chất liệu hợp kim nhôm;- Lắp đồng bộ vòi D65;- Tiết diện đầu phun 16mm;- Lăng phun chữa cháy được làm từ hộp kim nhôm, inox, thau, được gắn trực tiếp vào vòi chữa cháy. | ||
| 17 | Máy bơm nước động cơ xăng | 2 | Cái | Tương đương với:- Mã sản phẩm: GTE 250;- Hãng sản xuất: Tesu;- Xuất xứ: Thái Lan;- Năm sản xuất: 2021;- Công suất: 15kw;- Đầu bơm hiệu TESU ( iron ) (Thái lan); - MOLDEN: 3x3;- Q= 40 m3/h;- H = 55m; - Chất lượng: mới (100%); Khởi động đề và giựt tay;- Chân đế và phụ kiện gia công, lắp ráp tại Việt Nam;- Giấy chứng nhận Kiểm định Phương tiện PCCC và “TEM KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY” theo quy định. | ||
| 18 | Xe kéo máy bơm | 2 | Chiếc | - Tự gia công trong nước;- Kích thước xe phù hợp kích thước lắp đặt với máy bơm nước chữa cháy;- Bánh lốp hơi 02 bánh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi