Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409153-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:29:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,345,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thay thế đường ống, van 8” và xây dựng các gối đỡ bằng bê tông cốt thép trong kho xăng dầu đang hoạt động.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) công nghiệp: Cung cấp lắp đặt đường ống thép và van có đường kính tối thiểu 8", có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) công nghiệp: Cung cấp lắp đặt đường ống thép và van có đường kính tối thiểu 8", có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp 3 có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ, giấy chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Thợ hàn bậc 5/7* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ, giấy chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe ôtô tải ≥ 2,5 tấn gắn cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thay tuyến ống nhập dọc biển 6 thành 8
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng A.K.T + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI CÁC SUPPORT TỪ S36a ĐẾN S50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ72,8728m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ4,004m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ11,31m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,2665tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ0,2704tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,0735tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ0,5616100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,5789100m3
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V, bản vẽ81 lỗ khoan
10Cung cấp lắp đặt bulong nở D16Theo Chương V, bản vẽ8cái
11Gia công bản mã thép hìnhTheo Chương V, bản vẽ0,0087tấn
12Lắp đặt bản mã thép hìnhTheo Chương V, bản vẽ0,0087tấn
13Gia công xà xà đỡTheo Chương V, bản vẽ0,4752tấn
14Lắp dựng xà đỡTheo Chương V, bản vẽ0,4752tấn
15Cung cấp lắp đặt bulong inox D16-20Theo Chương V, bản vẽ4cái
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG 8”
1Gia công ống thép đường kính D=8"Theo Chương V, bản vẽ11,6195tấn
2Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn, đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ2,734100m
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ8cái
4Lắp đặt cút lơi thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ4cái
5Lắp đặt mặt bích 8"Theo Chương V, bản vẽ50cái
6Khoan lỗ D20 trên xà đỡ hiện trạng để lắp cùm thépTheo Chương V, bản vẽ10610 lỗ
7Lắp đặt cùm ống D16-900Theo Chương V, bản vẽ70bộ
8Cung cấp lắp đặt vòng đệm bích 8"Theo Chương V, bản vẽ25cái
9Cung cấp lắp đặt Buloong mạ kẽm 20-100-8.8Theo Chương V, bản vẽ200cái
10Gia công ống thép đường kính D27Theo Chương V, bản vẽ0,0013tấn
11Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ0,005100m
12Lắp đặt van chặn - Đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ1cái
13Lắp đặt tủ điện (190x270x100)mmTheo Chương V, bản vẽ11 tủ
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Vận chuyển đường ống ra vị trí lắp đặt cự ly trung bình :150m )Theo Chương V, bản vẽ11,2027tấn
15Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (Vận chuyển đường ống ra vị trí lắp đặt cự ly trung bình :150m ) (140m còn lại)Theo Chương V, bản vẽ11,2027tấn
C CẢI TẠO ỐNG TẠI CỒNG NGẦM
1Tháo dỡ đường ống thép cũ đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ0,009100m
2Gia công ống thép đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ0,0401tấn
3Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn, đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ0,015100m
4Lắp đặt mặt bích 6"Theo Chương V, bản vẽ1cái
5Gia công ống thép đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ0,0287tấn
6Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn, đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ0,007100m
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 6"-8"Theo Chương V, bản vẽ1cái
8Cung cấp lắp đặt vòng đệm bích 6"Theo Chương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt Buloong mạ kẽm 20Theo Chương V, bản vẽ1cụm ống
D CẢI TẠO CỤM VAN
1Cắt nền để phá dỡ đoạn có vị trí ống 8" vàoTheo Chương V, bản vẽ0,1510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, bản vẽ0,0675m3
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Theo Chương V, bản vẽ1lỗ
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, bản vẽ0,675m2
5Tháo cút thép - Đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ1cái
6Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 6''Theo Chương V, bản vẽ1cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 6''Theo Chương V, bản vẽ1cái
8Gia công ống thép đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ0,0267tấn
9Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn, đường kính 6"Theo Chương V, bản vẽ0,01100m
10Lắp đặt mặt bích 8"Theo Chương V, bản vẽ2cái
11Lắp đặt mặt bích 6"Theo Chương V, bản vẽ2cái
12Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 8''Theo Chương V, bản vẽ1bộ
13Cung cấp lắp đặt vòng đệm bích 6"Theo Chương V, bản vẽ5cái
14Cung cấp lắp đặt vòng đệm bích 8"Theo Chương V, bản vẽ3cái
15Cung cấp lắp đặt buloong mã kẽm 20-100-8.8Theo Chương V, bản vẽ32Cái
16Lắp đặt bầu lệch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 6''-8'' vẫn giữ cao trình đáy ống bằng nhauTheo Chương V, bản vẽ1Cái
17Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ1Cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ1Cái
19Gia công ống thép đường kính D27Theo Chương V, bản vẽ0,0013tấn
20Lắp đặt ống thép nối bằng p/p hàn đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ0,005100m
21Thử áp lực và thử kín đường ống gang, thép - Đường kính 6" (thử áp mỗi đoạn ống trước khi lắp và thử kín 1 tuyến ống khi lắp xong được tính 1 lần 100m)Theo Chương V, bản vẽ2100m
22Thử áp lực và thử kín đường ống gang, thép - Đường kính 8"Theo Chương V, bản vẽ2,734100m
23Tẩy rửa đường ống bằng nước ngọt, lắp bích mù bịt che đường ống hiện trạng để cải tạoTheo Chương V, bản vẽ5công
24Cạo bỏ rỉ sét sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ2,3819m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcTheo Chương V, bản vẽ225,5432m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcTheo Chương V, bản vẽ225,5432m2
E XÂY DỰNG 2 MÓNG ĐỂ DỜI CONTAINER
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ20,384m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ1,29m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ1,608m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,0057tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ2,106m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,052tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ0,058tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ0,1044100m2
9Dùng kích đội container phía mép ngoài biển lên 100Theo Chương V, bản vẽ3công
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, bản vẽ0,075m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ1,236m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,022tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ0,1527tấn
14Ván khuôn giằng móngTheo Chương V, bản vẽ0,1236100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,1607100m3
16Cẩu lắp container vào vị trí mới bằng cần cẩu Theo Chương V, bản vẽ2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thay thế đường ống, van 8” và xây dựng các gối đỡ bằng bê tông cốt thép trong kho xăng dầu đang hoạt động.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) công nghiệp: Cung cấp lắp đặt đường ống thép và van có đường kính tối thiểu 8", có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường ống 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) công nghiệp: Cung cấp lắp đặt đường ống thép và van có đường kính tối thiểu 8", có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng hoặc công nghiệp cấp 3 có giá trị ≥ 1 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ, giấy chứng nhận33
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Thợ hàn bậc 5/7* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ, giấy chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
2 Máy đầm bê tông các loại (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
3 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Máy hàn (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
5 Xe ôtô tải ≥ 2,5 tấn gắn cẩu (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->