Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409719-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220378344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và nguồn vốn xã hội hoá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:34:00 đến ngày 2022-04-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42913E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1.966.797.000 đồng (1x 1.966.797.000 = 1.966.797.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1.966.797.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.966.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang Trung tâm hành chính huyện Kiến Xương; Hạng mục: Sân bê tông, lán để xe
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách và nguồn vốn xã hội hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Và Đầu Tư Xây Dựng Bình Minh, địa chỉ: xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHUNG CỘT THÉP, MÁI TÔN LÁN XE
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0536tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0536tấn
3Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật11,987tấn
4Gia công giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7479tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật11,987tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7479tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật17,0829100m2
8Tôn bưng ốp phía trước dày 0.45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật579,08m
9Máng thoát nước inox dày 0,45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật289,54m
10Chụp nhưa chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật7.237,5cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật150m2
B PHẦN MÓNG,NỀN LÁN XE, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,289100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,927100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3089100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,9659100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,9659100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7468100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,046100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật11m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật410,984m3
12Chà bóng mặt nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.915,6m2
13Cắt mạch khe co giãn 6m/ mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật598,7m
14Niolon lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.915,6m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,838100m
16Cút nhưa, Tê nhựa PVC d90Chương V Yêu cầu kỹ thuật55cái
17Đai giữ ống nước bằng inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật112cái
18Phễu thu nước bằng nhựa PVCChương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
19Nhân công đục tường dậu đặt ống nước thoát ra rãnh ngoài vỉa hèChương V Yêu cầu kỹ thuật15công
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,235m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,75m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,85m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,65m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2125100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật295cấu kiện
26Trồng dậu cây chuỗi ngọcChương V Yêu cầu kỹ thuật295m
27Di chuyển đèn cao áp (bổ sung dây điện, dây bảo hộ chôn ngầm, bê tông đế, bu lông chân cột)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cột
28Đèn cao áp chiếu sáng gắn vào tường nhà ăn không cột (khu vực lán số 4)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Bình cứu hỏa bột ABC loại 6,8kg bộtChương V Yêu cầu kỹ thuật28bình
30Tháo dõ, hoàn trả khoang dậu, vỉa hè, đan RTN làm đường vào thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.214566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42913E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 1.966.797.000 đồng (1x 1.966.797.000 = 1.966.797.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 1.966.797.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.966.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
2 Máy hàn Công suất 23 Kw1
3 Máy khoan Công suất 4,5 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
8 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->