Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Mạch kép 471 Quốc Tế - 473 Thái Nguyên đoạn từ trụ 53 đến trụ 76 và từ trụ 84 đến trụ 167 bổ sung năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Mạch kép 471 Quốc Tế - 473 Thái Nguyên đoạn từ trụ 53 đến trụ 76 và từ trụ 84 đến trụ 167 bổ sung năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:29:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,403,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5572E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá chuyên dùng để ra dây khi thực hiện kéo dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng để kéo dây khi thực hiện rải căng dây. tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Mạch kép 471 Quốc Tế - 473 Thái Nguyên đoạn từ trụ 53 đến trụ 76 và từ trụ 84 đến trụ 167 bổ sung năm 2022 Sửa chữa đường dây trung thế Mạch kép 471 Quốc Tế - 473 Thái Nguyên đoạn từ trụ 53 đến trụ 76 và từ trụ 84 đến trụ 167 bổ sung năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| B | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-2200K (4 ốp) gồm: | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5x810 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 16 | bộ |
| 6 | Lắp xà thép L75x75x8-2200/Zn kép (néo) (trọng lượng 58,628kg/bộ) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4 | bộ |
| C | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,4m trụ Pi: X-2400K (3 ốp) gồm: | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2400 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép L75x75x8-2400/Zn kép (néo Pi) (trọng lượng 51,736kg/bộ) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ACXh240 mm2x1.02 | Vật tư A cấp | 15,168 | km |
| 2 | Căng dây cáp ACXh240 mm2 >10m (đường dây 2 mạch) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14,871 | km |
| 3 | Cáp ACXh185 mm2x1.02 | Vật tư A cấp | 15,205 | km |
| 4 | Căng dây cáp ACXh185 mm2 >10m (đường dây 2 mạch) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14,907 | km |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240/50 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 108 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 185 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 48 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 84 | cái |
| 8 | Giáp níu dây 185mm2 + mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 72 | cái |
| 9 | Giáp níu dây 240mm2 + mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 84 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu-AL 300mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 27 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu-AL 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 21 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 3 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 4 | cuộn |
| 14 | Ống co nhiệt φ65/25 (mỗi vị trí 0,5m) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 30 | mét |
| 15 | Kẹp quai cỡ dây 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 15 | cái |
| 16 | Kẹp hotline | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 12 | cái |
| 17 | Chụp kẹp quai | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 125 | cái |
| 18 | Chụp LA | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 27 | cái |
| 19 | Ống nối cỡ dây 240mm2 (500m/ 1 vị trí nối dây) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 30 | cái |
| 20 | Ống nối cỡ dây 185mm2 (500m/ 1 vị trí nối dây) | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 30 | cái |
| 21 | Cáp CXV 25mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 12 | m |
| 22 | Cáp đồng trần M25 mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2,688 | kg |
| 23 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 267 | sợi |
| 24 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 66 | sợi |
| 25 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 274 | sợi |
| 26 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 74 | sợi |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây 240mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | sợi |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây 185mm2 | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | sợi |
| F | Bộ dừng dây pha vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 6 | cái |
| 3 | Lắp sứ treo Polymer đơn | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 3 | cái |
| G | Bộ dừng dây pha kép vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 108 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 24 | cái |
| 4 | Lắp sứ treo Polymer kép | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 12 | cái |
| H | Bộ đỡ dây pha vào xà - Sứ đứng | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 19 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV có bọc chì | Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 19 | cái |
| 3 | Lắp sứ đứng 24kV | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 19 | bộ |
| I | PHẦN SỬ DỤNG LẠI: | |||
| 1 | Lắp kẹp quai Uquai + hotline độ cao | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 113 | bộ |
| 2 | Căng lại dây AC 240 mm2 | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4,969 | km |
| J | PHẦN THÁO GỠ: | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150 mm2 ( | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4,958 | km |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC185 mm2 (>10m) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 14,871 | km |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240 mm2 (>10m) | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9,905 | km |
| 4 | Tháo dây AC 240 mm2, >=10m, (tháo căng lại dây không hạ dây - Sử dụng lại dây pha làm dây trung hòa), 2 mạch | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 4,969 | km |
| 5 | Tháo chuỗi polymer | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 9 | chuỗi |
| 6 | Tháo kẹp quai Uquai + hotline độ cao | Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 113 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5572E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá chuyên dùng để ra dây khi thực hiện kéo dây. | 2 |
| 4 | Tời điện ≥ 5 tấn | Chuyên dùng để kéo dây khi thực hiện rải căng dây. tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn | Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn | 2 |
| 6 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi