Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:27:00 đến ngày 2022-04-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,646,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công hệ thống cấp nước sạch hoặc thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngày xây dựng dân dụng2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: 02 ngườiYêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).4.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo5.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.6.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan giếng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥58kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan xoay tự hành ≥54CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥660m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống nước sạch sinh hoạt Tiểu đoàn 371 và Trung tâm Huấn luyện – Đào tạo/BCPB 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 01: Mương thu nước ngầm | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,016 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại sỏi có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,92 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9539 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1812 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1812 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE D315, PE100, PN10 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE D110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen hàn DN300 dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE D315x315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE D315x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút 90 độ HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 90 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút thép hàn DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối Bu-HDPE-D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 20 | Bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Cắm cọc bê tông cảnh báo đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 23 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m khoan |
| 24 | Bơm vữa trám xung quanh ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 25 | Máy bơm tát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| B | Hạng mục 02: Khai thác và lắp đặt thiết bị giếng | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống PVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống PVC D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE D60 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn Pentax 4S 10-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pah (Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE D60 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng hồ 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống găn HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| C | Hạng mục 03: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bộ châm điều chỉnh liều lượng clo, loại 0-1kg/h, gồm 02 chiếc và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi tự động 2 bình clo đồng bộ với bộ châm điều chỉnh liều lượng clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công hệ thống cấp nước sạch hoặc thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngày xây dựng dân dụng2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: 02 ngườiYêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 3 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).4.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo5.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.6.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1kw | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng). | 1 |
| 3 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy khoan giếng thủy lực | Đặc điểm thiết bị: ≥58kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy khoan xoay | Đặc điểm thiết bị: Khoan xoay tự hành ≥54CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: ≥660m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng). | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi