Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378250-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220351059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:27:00 đến ngày 2022-04-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công hệ thống cấp nước sạch hoặc thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngày xây dựng dân dụng2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: 02 ngườiYêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).4.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo5.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.6.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan giếng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥58kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan xoay tự hành ≥54CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥660m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp hệ thống nước sạch sinh hoạt Tiểu đoàn 371 và Trung tâm Huấn luyện – Đào tạo/BCPB
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại STE, địa chỉ: Số 20, ngõ 162 đường Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Công ty cổ phần thiết kế và đầu tư xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: số 25E, ngõ 358, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm theo kê khai trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.103.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 01: Mương thu nước ngầm
1Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,016100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,135100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V437,92m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (02 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346100m2
6Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9539100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1812100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1812100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE D315, PE100, PN10 đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE D110, PE100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
11Lắp đặt ống thép đen hàn DN300 dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê HDPE D315x315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê HDPE D315x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cút 90 độ HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút 90 độ HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cút thép hàn DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đầu nối Bu-HDPE-D315Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Bích thép rỗng DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
20Bích thép đặc DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
21Cắm cọc bê tông cảnh báo đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
22Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
23Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10m khoan
24Bơm vữa trám xung quanh ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
25Máy bơm tát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
B Hạng mục 02: Khai thác và lắp đặt thiết bị giếng
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống PVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, ống PVC D140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE D60 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn Pentax 4S 10-19Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
11Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
12Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Tủ điều khiển máy bơm 3 pah (Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy báo cạn chống giật).Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE D60 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Lắp đặt co ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van đồng hồ 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đầu nối ren HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
33Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4937m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m3
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
51Lắp đặt ống găn HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
52Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
C Hạng mục 03: Chi phí thiết bị
1Bộ châm điều chỉnh liều lượng clo, loại 0-1kg/h, gồm 02 chiếc và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ chuyển đổi tự động 2 bình clo đồng bộ với bộ châm điều chỉnh liều lượng cloMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các công trình thi công hệ thống cấp nước sạch hoặc thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngày xây dựng dân dụng2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật: 02 ngườiYêu cầu đối với cán bộ phụ trách kỹ thuật thì công như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;3. Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 3 Số lượng cán bộ kỹ thuật tương ứng yêu cầu tối thiểu sau:- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).4.Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 16 chương III) kèm theo5.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.6.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kw Đặc điểm thiết bị: công suất ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; còn hạn đăng kiểm Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (công chứng).1
3 Đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
4 Máy khoan giếng thủy lực Đặc điểm thiết bị: ≥58kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
5 Máy khoan xoay Đặc điểm thiết bị: Khoan xoay tự hành ≥54CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
6 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: ≥660m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
7 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
8 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng).1
10 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->