Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:26:00 đến ngày 2022-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,046,004,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC Cải tạo nhà làm việc kết hợp hội trường UBND xã Phú Cường 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.928,5 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,285 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,625 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,634 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,303 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,324 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,896 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,357 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,333 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,022 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,237 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,727 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,337 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,097 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,26 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,651 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,256 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,773 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,773 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,016 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,789 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,158 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,448 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,523 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,668 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,682 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,624 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,252 | tấn |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.188,9 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,336 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,767 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,558 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,644 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,565 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,24 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,987 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,172 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,105 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,794 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,806 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,716 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,856 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,311 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,44 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,44 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,841 | m2 |
| 86 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,368 | m2 |
| 88 | Tay vịn gỗ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,96 | md |
| 89 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,96 | md |
| 90 | Sản xuất thang sắt lên mái phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,99 | kg |
| 91 | Cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m2 |
| 93 | Bu lông M22x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 94 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,045 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,045 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,287 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,287 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,425 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,517 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,76 | md |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,164 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,374 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,952 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,96 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | m3 |
| 108 | Đắp cát bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,99 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,258 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,171 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,258 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,454 | m3 |
| 119 | Trát tường tam cấp, lam dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,367 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,367 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,012 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox lên lam dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox lên lam dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,336 | m2 |
| 124 | Nắp che Inox: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 125 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,888 | m2 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880,845 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.012,567 | m2 |
| 128 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 604,786 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.039,552 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,103 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.233,242 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,12 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,969 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,56 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,5 | m |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.594,017 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.940,322 | m2 |
| 139 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,296 | m2 |
| 140 | Kẹp góc Inox: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | cái |
| 141 | Chân đế Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 142 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 143 | Khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 144 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,296 | m2 |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,104 | m2 |
| 147 | Khung inox 304 đỡ bàn đá: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 148 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 149 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,935 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,457 | m2 |
| 151 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,772 | m2 |
| 152 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,138 | m2 |
| 153 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 447,718 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,856 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,856 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.722,598 | m2 |
| 157 | Công tác ốp đá granit, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,994 | m2 |
| 158 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,984 | m2 |
| 159 | Chống thấm CTT1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,991 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,469 | m2 |
| 161 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | cái |
| 162 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 165 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,5 | m2 |
| 166 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 167 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6 | m2 |
| 168 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7 | m2 |
| 169 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,08 | m2 |
| 170 | Lam nhôm thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 171 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 172 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,52 | m2 |
| 173 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn dày 6.38mm màu xanh đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,247 | m2 |
| 174 | SX vách kính, nhôm hệ giấu đố ( kính an toàn dày 6.38mm màu xanh đen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,903 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,66 | m2 |
| 176 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,15 | m2 |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,135 | tấn |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,82 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,72 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,209 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-125A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-100A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Aptoma MCB 2C-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 187 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 190 | Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 191 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 450x550x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 192 | Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 350x450x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 193 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 194 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 195 | Bộ đèn tuýp LED 3x0,6x9w có chao phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 196 | Bộ đèn Led 1x1,2mx18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Bộ đèn Led 2x1,2mx18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 198 | Dây Led hắt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 199 | Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 201 | Đèn downligh âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 203 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | cái |
| 206 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( âm sàn) có đế âm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 211 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | hộp |
| 212 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 213 | Dây điện đồng CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 214 | Dây điện đồng CU/XLPE/PVC 1x16Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 215 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 216 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 217 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 218 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 219 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 220 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 221 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.420 | m |
| 222 | Ống nhựa cứng luồn dây SP40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng luồn dây SP25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 224 | Ống nhựa cứng luồn dây SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.050 | m |
| 225 | Măng sông nối ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 226 | Măng sông nối ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 227 | Măng sông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | cái |
| 228 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 229 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 232 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 235 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 236 | Lắp đặt dây đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 237 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 238 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 239 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 240 | Hộp nối dây 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 241 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 242 | Swicht 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 243 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 244 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 245 | Măng sông nhựa SPD20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 246 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 250 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 252 | Móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 254 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 255 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 256 | Vòi gạt rửa tự do | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 258 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 261 | Dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt van cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 265 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 266 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 268 | Măng xông ren trong 1/2 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 270 | Ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 271 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 272 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 276 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 277 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 278 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 279 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 280 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 281 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 284 | Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 285 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 286 | Măng xông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 287 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 288 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 289 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 290 | Quang treo D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 291 | Quang treo D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 292 | Đai ôm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 293 | Đai ôm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 294 | Tê inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 295 | Kép inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 296 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 299 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 300 | Y đều PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 301 | Y đều PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 302 | Y thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 303 | Y thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 304 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 305 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 306 | Chếch nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 307 | Chếch nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 308 | Chếch nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 309 | Chếch nhựa 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 310 | Cút nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 311 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 312 | Cút nhựa 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 313 | Cút nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 314 | Côn thu PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 315 | Côn thu PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 317 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 318 | Nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 319 | Nút bịt đầu ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 320 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 321 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 322 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 323 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 324 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 325 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 326 | Quang treo D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 327 | Quang treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 328 | Quang treo D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 329 | Quang treo D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 330 | Ty treo phi 8 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 331 | Ty treo phi 8 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 332 | Ty treo phi 8 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 333 | Ty treo phi 8 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 334 | Đai ôm ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 335 | Đai ôm ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 336 | Đai ôm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 337 | Đai ôm ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 338 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 339 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 340 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 341 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 342 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 343 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 344 | Đai ôm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| B | ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ông nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Ông nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Măng xông nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Kép inox ren ngoài 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Kép inox ren ngoài 3/4 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Cáp treo thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Dây nối đất 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 24 | Cầu đấu dây 3pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Contacto 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện bằng tôn 300x300x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bộ cài thời gian đóng tắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 31 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng SP20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 35 | Măng xông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 36 | Cốc chia dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Cầu đấu dây 1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| C | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,41 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,533 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,107 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,141 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,881 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,275 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,232 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,151 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,265 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,969 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,719 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,287 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,76 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,473 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,153 | m2 |
| 28 | Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,433 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,581 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,345 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,617 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,47 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,508 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,332 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,848 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,47 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,988 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,714 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung thép hộp , huỳnh cửa thép tấm , sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 61 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cô lê sắt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB 2P-32A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC (B=300) | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,002 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,613 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,059 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,941 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,088 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,027 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,57 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,106 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,814 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,814 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,251 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,251 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,251 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,308 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn tôn phòng tắm ở sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,395 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn alu phòng tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,731 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,964 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,301 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,964 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,468 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,468 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,978 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ xà gồ vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,033 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | 1m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,312 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,904 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,904 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,315 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,284 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,284 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,284 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 4 | Lan can con tiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Công lắp đặt con tiện: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,889 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 10 | Bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cặp bích |
| 11 | Bích bịt D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 13 | Cút tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Tê tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van chặn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lăng phun D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 46 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 48 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 49 | Mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 52 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 58 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 59 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 60 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Ecu + blong M16xL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | Bộ |
| 66 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 67 | Đay cuốn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 68 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 10 bộ quần áo bảo hộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Lăp đặt Ắc quy dự phòng 24V-7,5Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 83 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 84 | Hộp chia ngả PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 85 | Tê nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 92 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 93 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=63mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=63mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ắc quy 24V-7.5Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | Trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi