Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415946-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220378716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:26:00 đến ngày 2022-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,046,004,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Cải tạo nhà làm việc kết hợp hội trường UBND xã Phú Cường
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; Công ty TNHH DTSAFE; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (XÂY MỚI )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.928,5md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,285100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,725100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt290mối nối
5Đập đầu cọc bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,625m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,625m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,625m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,634m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,303100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,84100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,689100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,689100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,324100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,896m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,357m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,333tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,022tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,478m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,237100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,727m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,337tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,097tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,26m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,727m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,256m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,647m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,773m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,773m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,016m2
49Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,789m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,158m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,448100m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,523m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,668100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,682m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,624tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,252tấn
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.188,91 lỗ khoan
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,336100m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,767m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,558tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,644tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,565tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,24100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,987m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,172tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,105m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,427tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,794m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,806tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,716m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,276tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,856m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445tấn
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,311m3
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,44m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,44m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,841m2
86Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275tấn
87Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,368m2
88Tay vịn gỗ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,96md
89Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,96md
90Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,99kg
91Cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m2
93Bu lông M22x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
94Bu lông M16x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
95Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,045tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,045tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,287tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,287tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,425m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,517100m2
101Tôn úp nóc, úp hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,76md
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt445,164m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,374m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,952m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,96m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,003m3
108Đắp cát bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,99m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,258m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,171m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,803m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,258m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,454m3
119Trát tường tam cấp, lam dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,367m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,367m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,012m2
122Gia công lan can inox lên lam dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
123Lắp dựng lan can inox lên lam dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,336m2
124Nắp che Inox:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
125Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,888m2
126Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt880,845m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.012,567m2
128Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt604,786m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.039,552m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt799,103m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.233,242m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt522,12m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt322,969m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,56m
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,5m
136Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.594,017m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.940,322m2
139Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,296m2
140Kẹp góc Inox:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147cái
141Chân đế InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
142Tay nắm cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
143KhóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
144Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
145Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,296m2
146Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,104m2
147Khung inox 304 đỡ bàn đá:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
148Vít nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
149Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt205,935m2
150Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,457m2
151Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,772m2
152Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,138m2
153Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt447,718m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,856m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483,856m2
156Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.722,598m2
157Công tác ốp đá granit, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,994m2
158Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,984m2
159Chống thấm CTT1ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,991m2
160Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,469m2
161SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16cái
162Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
163Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
164SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
165SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,5m2
166SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
167SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,6m2
168SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,7m2
169SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,08m2
170Lam nhôm thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m2
171Lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m2
172SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,52m2
173SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn dày 6.38mm màu xanh đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,247m2
174SX vách kính, nhôm hệ giấu đố ( kính an toàn dày 6.38mm màu xanh đen)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,903m2
175Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,66m2
176Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,15m2
177Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,135tấn
178Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,82m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,72m2
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,209100m2
181Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt Aptoma MCB 2C-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
183Lắp đặt Aptoma MCB 2C-100A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Lắp đặt Aptoma MCB 2C-80A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt Aptoma MCB 2C-63A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt Aptoma MCB 2C-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
187Lắp đặt Aptoma MCB 1C-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
188Lắp đặt Aptoma MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
189Lắp đặt Aptoma MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
190Lắp đặt Aptoma MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
191Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 450x550x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
192Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 350x450x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
193Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
194Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
195Bộ đèn tuýp LED 3x0,6x9w có chao phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
196Bộ đèn Led 1x1,2mx18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
197Bộ đèn Led 2x1,2mx18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
198Dây Led hắt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
199Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
200Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
201Đèn downligh âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
203Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
204Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119cái
206Ổ cắm đôi 3 chấu ( âm sàn) có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
207Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
208Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
209Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
210Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
211Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173hộp
212Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
213Dây điện đồng CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
214Dây điện đồng CU/XLPE/PVC 1x16Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
215Dây CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
216Dây CU/PVC 1x10Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
217Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
218Dây CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
219Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.680m
220Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt720m
221Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.420m
222Ống nhựa cứng luồn dây SP40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
223Ống nhựa cứng luồn dây SP25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
224Ống nhựa cứng luồn dây SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.050m
225Măng sông nối ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
226Măng sông nối ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
227Măng sông nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000cái
228Hộp nối dây kích thước 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
229Cốc chia dây 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360cái
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,92m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
232Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
233Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
234Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
235Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
236Lắp đặt dây đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
237Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
238Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
239Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
240Hộp nối dây 350x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
241Cáp mạng máy tính CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
242Swicht 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
243Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
244Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
245Măng sông nhựa SPD20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400cái
246Hạt mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
248Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
250Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
251Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
252Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
253Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
254Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
255Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
256Vòi gạt rửa tự doTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
257Lắp đặt phễu thu đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
258Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
259Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
260Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
261Dây cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
262Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
263Lắp đặt van cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
264Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
265Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
266Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
267Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
268Măng xông ren trong 1/2 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
269Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
270Ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
271Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
272Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
273Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
274Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
276Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
277Chếch nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
278Chếch nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
279Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
280Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
281Côn thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
282Măng xông ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
283Măng xông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
284Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
285Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
286Măng xông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
287Măng xông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
288Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
289Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
290Quang treo D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
291Quang treo D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
292Đai ôm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
293Đai ôm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
294Tê inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
295Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
296Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
297Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
298Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
299Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
300Y đều PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
301Y đều PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
302Y thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
303Y thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
304Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
305Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
306Chếch nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
307Chếch nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
308Chếch nhựa 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
309Chếch nhựa 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
310Cút nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
311Cút nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
312Cút nhựa 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
313Cút nhựa 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
314Côn thu PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
315Côn thu PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
316Nút bịt đầu ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
317Nút bịt đầu ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
318Nút bịt đầu ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
319Nút bịt đầu ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
320Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
321Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
322Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
323Măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
324Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
325Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
326Quang treo D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
327Quang treo D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
328Quang treo D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
329Quang treo D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
330Ty treo phi 8 D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
331Ty treo phi 8 D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
332Ty treo phi 8 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
333Ty treo phi 8 D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
334Đai ôm ống D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
335Đai ôm ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
336Đai ôm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
337Đai ôm ống D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
338Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
339Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
340Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
341Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
342Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
343Măng xông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
344Đai ôm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
B ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ
1Ông nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
2Ông nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
3Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Cút nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Nút bịt nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Nút bịt nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Măng xông nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Van khóa nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Van khóa nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Van 1 chiều nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Tê nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Côn thu HDPE D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Rắc co nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Rắc co nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Kép inox ren ngoài 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Kép inox ren ngoài 3/4 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Cáp treo thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
21Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
22Aptomat MCCB 3P-250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Dây nối đất 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
24Cầu đấu dây 3phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Aptomat MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Contacto 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Tủ điện bằng tôn 300x300x160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
28Bộ cài thời gian đóng tắt đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
30Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cần đèn
31Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
33Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
34Ống nhựa cứng SP20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
35Măng xông nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
36Cốc chia dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
37Cầu đấu dây 1PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
C PHẦN BỂ NƯỚC PCCC+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,41m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,533100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,592m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,836100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,107100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,107100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,141m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,881tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,275tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,232m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,151tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,265100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,969m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,719tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,287m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,76m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,473m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,153m2
28Băng cản nước SIKA WATERBARS V-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3m
29Ngâm nước xi măng bể PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,433m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,398tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,345m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,617m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,47m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,508m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,332m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,848m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,3m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,47m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,988m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,714m2
54Cửa đi khung thép hộp , huỳnh cửa thép tấm , sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
55Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
61Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
64Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Cô lê sắt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
66Aptomat MCCB 2P-32A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
70Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Công tắc đơn 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
74Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
75Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
76Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m
D RÃNH THOÁT NƯỚC (B=300)
1Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,473100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,053m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,002m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,613m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,059m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,941m2
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,115m2
2Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
3Tháo dỡ vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,088m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,74m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,59m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,027m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,57m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,106m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,587100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,814m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,814m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,251m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,251m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,251m3
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
20Tháo dỡ dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,308m2
22Tháo dỡ vì kèo + xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
23Tháo dỡ vách ngăn tôn phòng tắm ở sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,395m2
24Tháo dỡ vách ngăn alu phòng tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,731m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,964m3
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,301m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,964m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,468m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,468m3
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,978m2
32Tháo dỡ xà gồ vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,033m3
34Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,241m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,312m3
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,904m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,904m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,315m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,284m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,284m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,284m3
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
4Lan can con tiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
5Công lắp đặt con tiện:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,889m2
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,655m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348100m2
G HẠNG MỤC: PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
2Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
4Ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4988100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,625m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4988100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4988100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4988100m3
10Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cặp bích
11Bích bịt D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
12Bích thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
13Cút tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Cút tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
15Cút tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Cút tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
17Tê tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Tê thép tráng kẽm D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Tê thép tráng kẽm D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Tê thép tráng kẽm D100/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Tê thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Tê thép tráng kẽm D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
25Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
29Van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Van chặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Họng tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
36Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lăng phun D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
44Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
46Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
47Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
48Bình cầu nổ ABC 8KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bình
49Mặt nạ phòng độcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
52Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt651m2
53Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
54Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
55Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
56Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
58Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
59Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
60Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
61Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Ecu + blong M16xL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280Bộ
66Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40Bộ
67Đay cuốn ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10kg
68Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 10 bộ quần áo bảo hộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
70Lăp đặt Ắc quy dự phòng 24V-7,5AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,410 đầu
72Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,410 đầu
73Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
74Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 chuông
75Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
76Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
77Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,85 đèn
78Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 đầu
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
81Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
82Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
83Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
84Hộp chia ngả PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100hộp
85Tê nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118cái
86Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
87Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,25 đèn
88Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65 đèn
89Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt285m
92Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
93Hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
H THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=63mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=63mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Ắc quy 24V-7.5AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 Trong đó:- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt1
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
15 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->