Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:21:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,452,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4356918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng trường học, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện; Số lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bắn tia laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Xây dựng nhà học bộ môn trường Tiểu học và THCS Núi Mằn, xã Thống Nhất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,986 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 3,42 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản nối đầu cọc và mũi cọc | Theo yêu cầu chương V | 0,532 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản nối đầu cọc và mũi cọc | Theo yêu cầu chương V | 0,532 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V | 2,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông và đổ bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V | 25,791 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 4,154 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,207 | 100m |
| 10 | Cọc thép dài 2m để ép âm cọc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V | 2,219 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,723 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 37,216 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,069 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 20,013 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,422 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu chương V | 1,205 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1 x 2 M250, đổ thủ công | Theo yêu cầu chương V | 54,842 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,554 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,961 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,536 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 77,777 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2 | Theo yêu cầu chương V | 6,125 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,579 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo yêu cầu chương V | 0,907 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,859 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,136 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất về đắp - đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,136 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,069 | m3 |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 36,54 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,722 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 6,546 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao | Theo yêu cầu chương V | 5,408 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 76,2347 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,5946 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,9704 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 7,7719 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 8,3779 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,072 | m3 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu chương V | 0,567 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 1,485 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 177,762 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 19,217 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V | 15,348 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,788 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,804 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,618 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,435 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 290,768 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,199 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x 22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,871 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x 22, xây trụ cột , gờ tường | Theo yêu cầu chương V | 2,679 | m3 |
| 56 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Theo yêu cầu chương V | 24,3 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.058,709 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.262,51 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 227,57 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 806,892 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 1.548,494 | m2 |
| 62 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 147,84 | m2 |
| 63 | Bê tông tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 40,92 | m3 |
| 64 | Cát đen tưới nước đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 8,186 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.116,705 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch sáng màu 120x600mm, | Theo yêu cầu chương V | 62,832 | m2 |
| 67 | Ốp tường chân bàn gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 231,299 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 79,56 | m2 |
| 69 | Láng granito cầu thang dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 109,569 | m2 |
| 70 | Láng granito bậc tam cấp dày 20 | Theo yêu cầu chương V | 54,688 | m2 |
| 71 | ốp tường đá granit dày 25 | Theo yêu cầu chương V | 13,352 | m2 |
| 72 | Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 185,08 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.206,549 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3.845,466 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,283 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 79 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,858 | m2 |
| 80 | ốp đá granit mặt lan can dày 25mm | Theo yêu cầu chương V | 37,879 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V | 0,276 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V | 21,494 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 3,683 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 194,74 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 134,046 | 1m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 517,7 | m |
| 87 | Rọ chắn rác Inox - D110 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 0,729 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 90 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo yêu cầu chương V | 151,8 | cái |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu chương V | 2,549 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,549 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 330 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Theo yêu cầu chương V | 5,598 | 100m2 |
| 95 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V | 2.519 | Cái |
| 96 | Nắp tôn hoa dày 8 ly KT 660x720 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 97 | Đào móng, rộng ≤6m- đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,574 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,191 | 100m3 |
| 99 | Bê tông tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,578 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,477 | m3 |
| 101 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 122,9 | m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,289 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,344 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,377 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 13,421 | 100m2 |
| B | CỬA NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Trần nhôm KT 600x600 | 79,56 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 16,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 58,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 131,04 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38 (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm, | Theo yêu cầu chương V | 105,46 | m2 |
| 7 | Vách compact HPL dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (Chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Theo yêu cầu chương V | 35,57 | m2 |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Bộ đèn Led tube chiếu sáng lớp học20Wx2 kích thước 1236x240x90mm, đặt ở cos +2,8m, lắp cần tròn dài 0,8m, máng CM1-E | Theo yêu cầu chương V | 112 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần panel Led lắp nổi vuông KT 330x330mm; P=24W | Theo yêu cầu chương V | 46 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp Led đơn liền máng 0,6m công suất 10W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Led chụp mica dài 1,2m công suất 54W | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ đèn led panel âm trần KT600x600mm; P=40W | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 6 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 3 hạt âm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt) | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 7 | bảng |
| 14 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | bảng |
| 15 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 91 | hộp |
| 18 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 40A-14KA | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 100A-18KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 26 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 10MCB | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 27 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 28 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện tầng âm tường KT 400x300x200mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 30 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 31 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 32 | Biến dòng 350/5A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu chương V | 2.981 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 659 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1.022 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu chương V | 342 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Theo yêu cầu chương V | 87 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 535 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 206 | m |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo yêu cầu chương V | 3.290 | m |
| 45 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Theo yêu cầu chương V | 1.334 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng D40 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 47 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo yêu cầu chương V | 29 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V | 28 | máy |
| 49 | Ống đồng dẫn gas 16,35+12,7mm dày 0,71mm | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống xốp cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo yêu cầu chương V | 84 | m |
| 51 | Ống thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D20, C2 | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Bu lông ecu inox M10 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 54 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 55 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 56 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 57 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho CPT-60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | cọc |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 62 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m3 |
| D | ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Tủ Rack mạng tầng 10U-D500 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 2 cổng FO | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA gắn rack | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch Acces16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quang | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Modul quang single mode | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ modem |
| 6 | Lắp đặt Patch panel 24 PORT CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 7 | Dây nhảy quang singlemode LC/SC loại 1m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 10 m |
| 8 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2m | Theo yêu cầu chương V | 2 | 10 m |
| 9 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+ hạt + đế nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 10 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | Theo yêu cầu chương V | 438 | m |
| 11 | Cáp quang 4FO MULTIMODE | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 12 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu chương V | 438 | m |
| 13 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 16 | Đào móng rộng ≤6m- đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | mối |
| E | PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D40x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D40x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 21 | Rắc co D40 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Theo yêu cầu chương V | 65 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D76 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,71 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D42 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D34 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D110x110 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D110x90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D90x76 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D76x76 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC 90 độ-D90x42 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC 90 độ-D76x34 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 135 độ-D110 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 135 độ-D90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 135 độ-D76 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC 90 độ- D76 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC 90 độ- D34 | Theo yêu cầu chương V | 51 | cái |
| 40 | Côn PVC D110x76 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn PVC D90x76 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn PVC D76x34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Bịt đầu PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Bịt đầu PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Tương đương INAX | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt | Tương đương INAX | 18 | cái |
| 47 | Lavabo + Vòi nước lavabo | Tương đương INAX | 17 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tương đương INAX | 12 | bộ |
| 49 | Van ấn xả tiểu nam | Tương đương INAX | 12 | bộ |
| 50 | Xi phông thu nước lavabo | Tương đương INAX | 17 | cái |
| 51 | Dây mềm | Tương đương INAX | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi nước inox | Tương đương INAX | 6 | bộ |
| 53 | Phễu thu inox D76 | Tương đương INAX | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Tương đương INAX | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tương đương INAX | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tương đương INAX | 18 | cái |
| 57 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt téc nước Inox 1m3 (nằm ngang) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| F | BỂ TỰ HOẠI NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất bể , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,524 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,729 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,248 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu chương V | 6,595 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,625 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,214 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 32,508 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 41,652 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 9,895 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu chương V | 41,652 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,654 | m2 |
| 22 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,151 | 100m3 |
| 23 | Ống chờ PVC D125 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m |
| 24 | Ống thông hơi PVC D76 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 25 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,302 | 100m3/1km |
| G | PCCC NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường) | Theo yêu cầu chương V | 2 | 10 đầu |
| 2 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kôm | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 3 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu chương V | 4 | 5 đèn |
| 7 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 32 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 341 | m |
| 9 | Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 10 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 11 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 413 | m |
| 12 | Kẹp đỡ nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 207 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 138 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 15 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt) | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 20 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 144 | m |
| 21 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 22 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 144 | m |
| 23 | Kẹp đỡ nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 25 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 7,7244 | 1m2 |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 33 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Măng sông thép ren D50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 38 | Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cuộn |
| 39 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 40 | Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VN | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 43 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Giá đỡ ống + Ubotl D80 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,33 | 100m | |
| H | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng K=0.95 | Theo yêu cầu chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,179 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng , ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,027 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Theo yêu cầu chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,552 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép sàn f | Theo yêu cầu chương V | 0,107 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,21 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 31,118 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 35,45 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 27,256 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 14,84 | m2 |
| 21 | Láng nền vữa XM75 M100 d30 | Theo yêu cầu chương V | 14,382 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 35,2 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 38,846 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 55,066 | m2 |
| 25 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | ống nhựa thoát nước mái D90 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Đai nhựa giữa ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| I | CỬA NHÀ BƠM | |||
| 1 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Theo yêu cầu chương V | 2,58 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38 (tương đương nhôm hệ Việt Pháp) | Theo yêu cầu chương V | 0,825 | m2 |
| J | ĐIỆN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bảng điện nhựa | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đơn âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp đèn Led gắn tường -P=15W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 9 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| K | PCCC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 3 | Khớp trơn D20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống ghen D20 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 6 | Cảm biến đo mực nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Côn thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút thép D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D100x80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Téc nước mồi 200 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 20 | Van chặn mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Giỏ hút nước máy bơm D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Van chặn D15 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 29 | Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ đựng aptomat 100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 31 | Cáp điện (3x16+1x10) | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 32 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 34 | Mặt bích thép D80 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1m2 |
| 36 | Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông bệ máy M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Bulong, ecu M14 L60, vòng đệm | Theo yêu cầu chương V | 104 | bộ |
| 40 | Bulong, ecu M16 L60, vòng đệm | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 19,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông | Theo yêu cầu chương V | 37,788 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông | Theo yêu cầu chương V | 27,465 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tông | Theo yêu cầu chương V | 20,252 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 4,793 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | tấn |
| 10 | SX + LD thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | SX + LD thép thành bể f | Theo yêu cầu chương V | 3,138 | tấn |
| 12 | SX + LD thép nắp bể f | Theo yêu cầu chương V | 1,679 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1,984 | 100m2 |
| 17 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,968 | 100m2 |
| 18 | Mạch ngừng thi công (băng cản nước) | Theo yêu cầu chương V | 48 | md |
| 19 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 50,16 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 84,375 | m2 |
| 21 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Theo yêu cầu chương V | 95,51 | m2 |
| 22 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 102,8 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể, đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 102,8 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM bể | Theo yêu cầu chương V | 168,75 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,246 | m3 |
| 26 | Trát ngoài bể vữa XM75 d20 | Theo yêu cầu chương V | 114,296 | m2 |
| 27 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Theo yêu cầu chương V | 4,496 | kg |
| 28 | Nắp tôn dày 1 ly, kích thước 1,2x1,2m, có khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 20,5105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,5295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,525 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 10,563 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 64,133 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,312 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,536 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 26,026 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,594 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 638,982 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 638,982 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa thép hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 1,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa thép hàng rào | Theo yêu cầu chương V | 50,625 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 36,17 | 1m2 |
| N | SÂN LÁT GẠCH + BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Theo yêu cầu chương V | 6,4046 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 10,123 | m3 |
| 3 | Trát tường bó vỉa vữa XM M75 dày 15 | Theo yêu cầu chương V | 126,026 | m2 |
| 4 | Sơn tường bó vỉa, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 126,026 | m2 |
| 5 | Bê tông sân đá 2x4 M100, dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 104,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 1.047 | m2 |
| O | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,85 | 100 m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D25 (ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Crephin (giọ lọc) D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Khớp chống rung D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp chống rung D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị báo cạn nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng chôn ống thoát cấp nước | Theo yêu cầu chương V | 0,518 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đáy móng đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V | 19,425 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3237 | 100m3 |
| P | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 | Theo yêu cầu chương V | 2,28 | 100m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/2x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 228 | m |
| 4 | Tủ điện ngoài trời KT300x200x150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu chương V | 126 | m |
| 7 | Đào móng, rộng ≤6m- đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,441 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đáy móng đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Sứ báo cáp điện ngầm 0,4KV | Theo yêu cầu chương V | 10 | viên |
| Q | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đường ống | Theo yêu cầu chương V | 19,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,339 | 100m3 |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê thép tráng kẽm D100/80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 0,98 | 100m |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Trụ cấp nước chữa cháy D100/2x65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Lăng phun CC D65/19 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có chân, có mái KT500x700x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 17 | Bộ phá dỡ thông thường ( 1 kìm cộng lực, 1 rìu phá dỡ, 1 xà beng, 1 búa) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 21 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Bích thép gioăng D100 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cặp bích |
| 23 | Bích thép gioăng D80 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 48 | 1m2 |
| 25 | Bulông, ecu M14 L60, vòng đệm | Theo yêu cầu chương V | 235 | bộ |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 31 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 5 nút |
| 32 | Đế nhựa chống cháy | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 33 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 34 | Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 35 | Cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| 36 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 37 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 39 | Kẹp đỡ nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa 1200x3600 | - Kích thước mặt Bảng: H1200 x W3600mm (W: Chiều dài; H: Chiều cao); Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromet theo tiêu chuẩn JIS G3312 của Hàn Quốc; Khung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng (Khung theo đúng tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo); Ván hậu bằng tấm nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, tạo lự tì ổn định giúp giáo viên viết tốt hơn | 7 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | - Loại điều hòa 1 chiều Inverter; Công suất làm lạnh ≤ 12.000 BTU. Phạm vi hiệu quả 15 - 20m2; Tiện ích: Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện; Thổi gió dễ chịu; Làm lạnh nhanh tức thì; Kiểu máy: Treo tường | 19 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | - Loại điều hòa 1 chiều Inverter; Công suất làm lạnh ≤ 18.000 BTU; Phạm vi hiệu quả 25 - 30m2; Tiện ích: Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện; Thổi gió dễ chịu; Làm lạnh nhanh tức thì; Kiểu máy: Treo tường | 9 | cái |
| 4 | Kim thu sét tia tiên đạo NLP1100-15, bán kính bảo vệ - RP=51m | Bán kính bảo vệ: Rp = 51 Mét theo Tiêu chuẩn NFC 17-102; Công nghệ: Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm (ESE); Vật liệu: Thép inox không gỉ; Kết nối: Khớp nối; Nhiệt độ sử dụng: Nhiệt độ môi trường | 1 | cái |
| 5 | Lưu điện UPS 1KVA gắn rack | UPS dạng Rack đã có pin; Hệ số ngõ ra 0.9. Power Factor > 0.98; Công suất: 1KVA/0.9KW. Hiệu suất 95%; Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây; Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp; Tương thích tất cả máy phát điện; Cổng RS232/ USB kèm phần mềm Winpower; Chịu quá tải: 110% - 150% Bypass sau 47 - 25 giây. 150% - 200% Bypass sau 25 - 300 mili giây; AC Input: 220VAC (115V - 300V) 50Hz (40 - 70 Hz)AC output: 220VAC±1%, 50Hz; Ổ cắm ngõ ra dạng C13 số lượng 4 cái; Dung lượng pin: 12V - 9AH x 2 (Hiệu CSB Taiwan); Thời gian lưu điện 100% tải hoạt động 3 phút | 1 | bộ |
| 6 | Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quang | Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX; Switch quang sử dụng Module kết nối sợi quang, 1 hoặc 2 sợi quang tùy vào Module quang SFP; Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45); Tốc độ cổng quang: 1000Mbps; Khoảng cách truyền cổng RJ45: 100 Mét; Khoảng cách truyền quang: 20Km; Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E; Đầu kết nối quang: 16 Port SFP 1.25G; Uplink: 2 Port Gigabit | 1 | bộ |
| 7 | Modul quang singlemode | Tốc độ truyền dữ liệu của module quang lên tới 1.25 Gbps; Bước sóng quang: 1310nm / 1550nm; Loại cáp sử dụng: Singlemode; Khoảng cách truyền: 10Km ~ 80Km; Nguồn cấp Single 3. 3V và giao diện TTL Logic; Giao diện kết nối quang Duplex LC; Module hỗ trợ Hot Pluggable cắm nóng; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70ºC | 1 | bộ |
| 8 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B.2-10:2008 Category 6 và ISO/IEC 11801:2002/Amd 1:2008 Class EA up to 500 MHz | 3 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt H=17m, Q=3m3/h | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (tương đương Hochiki - Nhật Bản) | Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc; Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn; Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W; Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I); Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL-13D); Nguồn phụ: 24V/100mA; Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz; Nguồn dự phòng: ắcquy Ni-Cd DC 24V, 0.45AH; Còi báo động trung tâm: Buzzer DC 24V, 25mA; Nhiệt đọ hoat động: 0°C – 40°C (không ngưng động); Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C; Chất liệu vỏ: nhựa chống cháy dầy 3mm | 1 | cái |
| 11 | Ắc quy cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Mạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực; Bộ nạp acquy tự động; Bộ điều khiển mức điện tử. | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11kw H=51-32 Q= 21-66m3/h | 1 | cái | |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 11kw H=51-32 Q= 21-66m3/h | 1 | cái | |
| S | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | 1 | Mục | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4356918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng trường học, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện; Số lượng: 01 người | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy ủi | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ | Theo thông số của nhà sản xuất | 1500 |
| 10 | Máy đầm cóc | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 15 | Vận thăng | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy cắt ống | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 17 | Máy bắn tia laze | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi