Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375903-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220375640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:21:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,452,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4356918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng trường học, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện; Số lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bắn tia laze
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Xây dựng nhà học bộ môn trường Tiểu học và THCS Núi Mằn, xã Thống Nhất
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh ; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu chương V0,986tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu chương V3,42tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,138tấn
4Sản xuất thép bản nối đầu cọc và mũi cọcTheo yêu cầu chương V0,532tấn
5Lắp đặt thép bản nối đầu cọc và mũi cọcTheo yêu cầu chương V0,532tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V2,117100m2
7Bê tông và đổ bê tông cọc, đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V25,791m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V4,154100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V0,207100m
10Cọc thép dài 2m để ép âm cọcTheo yêu cầu chương V2cọc
11Phá dỡ đầu cọc bằng búa cănTheo yêu cầu chương V2,219m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,723100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V37,216m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu chương V3,069m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V20,013m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,422tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiTheo yêu cầu chương V1,205100m2
18Bê tông giằng móng đá 1 x 2 M250, đổ thủ côngTheo yêu cầu chương V54,842m3
19Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V1,554tấn
20Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,961tấn
21Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V0,115tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,536100m2
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V77,777m3
24Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2Theo yêu cầu chương V6,125m3
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,21tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,579tấn
27Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Theo yêu cầu chương V0,907100m2
28Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,859100m3
29Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V1,136100m3
30Vận chuyển đất về đắp - đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,136100m3/1km
31Bê tông đường dốc đá 2x4 M100 dày 100Theo yêu cầu chương V1,069m3
32Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V36,54m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,722tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V6,546tấn
35Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao Theo yêu cầu chương V5,408100m2
36Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V76,2347m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V2,5946tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,9704tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V7,7719tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V8,3779100m2
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V10,072m3
42Cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu chương V0,4tấn
43Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu chương V0,567tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu chương V1,485100m2
45Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V177,762m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V19,217tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V15,348100m2
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V8,788m3
49Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,804100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,618tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,435tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V290,768m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,199m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x 22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V17,871m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x 22, xây trụ cột , gờ tường Theo yêu cầu chương V2,679m3
56Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo yêu cầu chương V24,3m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.058,709m2
58Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1.262,51m2
59Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V227,57m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu chương V806,892m2
61Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu chương V1.548,494m2
62Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu chương V147,84m2
63Bê tông tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo yêu cầu chương V40,92m3
64Cát đen tưới nước đầm chặtTheo yêu cầu chương V8,186m3
65Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V1.116,705m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch sáng màu 120x600mm,Theo yêu cầu chương V62,832m2
67Ốp tường chân bàn gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V231,299m2
68Lát nền gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V79,56m2
69Láng granito cầu thang dày 20Theo yêu cầu chương V109,569m2
70Láng granito bậc tam cấp dày 20Theo yêu cầu chương V54,688m2
71ốp tường đá granit dày 25Theo yêu cầu chương V13,352m2
72Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V185,08m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.206,549m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V3.845,466m2
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V0,283m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,019tấn
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,009100m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V11cấu kiện
79Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V5,858m2
80ốp đá granit mặt lan can dày 25mmTheo yêu cầu chương V37,879m2
81Sản xuất lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V0,276m2
82Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V21,494m2
83Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V3,683tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu chương V194,74m2
85Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V134,0461m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V517,7m
87Rọ chắn rác Inox - D110Theo yêu cầu chương V6cái
88Ống nhựa PVC-D110 (C2) thoát nước máiTheo yêu cầu chương V0,729100m
89Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo yêu cầu chương V18cái
90Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo yêu cầu chương V151,8cái
91Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu chương V2,549tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,549tấn
93Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V3301m2
94Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đềuTheo yêu cầu chương V5,598100m2
95Ke chống bãoTheo yêu cầu chương V2.519Cái
96Nắp tôn hoa dày 8 ly KT 660x720Theo yêu cầu chương V1Cái
97Đào móng, rộng ≤6m- đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,574100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V0,191100m3
99Bê tông tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V7,578m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,477m3
101Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V122,9m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V6,289m3
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo yêu cầu chương V0,344tấn
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,377100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V1261cấu kiện
106Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V13,421100m2
B CỬA NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Trần nhôm KT 600x60079,56m2
2Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V16,08m2
3Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V58,52m2
4Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V131,04m2
5Cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh, kính 6,38mm (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V8,16m2
6Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38 (tương đương hệ nhôm xingfa) dày 1,6mm,Theo yêu cầu chương V105,46m2
7Vách compact HPL dày 12mm màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (Chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Theo yêu cầu chương V35,57m2
C ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Bộ đèn Led tube chiếu sáng lớp học20Wx2 kích thước 1236x240x90mm, đặt ở cos +2,8m, lắp cần tròn dài 0,8m, máng CM1-ETheo yêu cầu chương V112bộ
2Đèn ốp trần panel Led lắp nổi vuông KT 330x330mm; P=24WTheo yêu cầu chương V46bộ
3Bộ đèn tuýp Led đơn liền máng 0,6m công suất 10WTheo yêu cầu chương V3bộ
4Bộ đèn Led chụp mica dài 1,2m công suất 54WTheo yêu cầu chương V22bộ
5Bộ đèn led panel âm trần KT600x600mm; P=40WTheo yêu cầu chương V12bộ
6Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmTheo yêu cầu chương V55cái
7Quạt thông gió âm tường KT 300x300mmTheo yêu cầu chương V2cái
8Ổ cắm điện đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V7cái
9Ổ cắm điện đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V31cái
10Công tắc đèn 3 hạt âm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt)Theo yêu cầu chương V10cái
11Công tắc đèn đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V28cái
12Công tắc đèn đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
13Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V7bảng
14Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V4bảng
15Công tắc đèn cầu thang 2 chiều đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
16Công tắc đèn cầu thang 2 chiều đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V4cái
17Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V91hộp
18Aptomat 1 pha 10A-6KATheo yêu cầu chương V26cái
19Aptomat 1 pha 16A-6KATheo yêu cầu chương V16cái
20Aptomat 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu chương V2cái
21Aptomat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu chương V13cái
22Aptomat 1 pha 40A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
23Aptomat 3 pha 40A-14KATheo yêu cầu chương V7cái
24Aptomat 3 pha 100A-18KATheo yêu cầu chương V1cái
25Công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu chương V7cái
26Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 10MCBTheo yêu cầu chương V4hộp
27Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCBTheo yêu cầu chương V5hộp
28Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBTheo yêu cầu chương V1hộp
29Tủ điện tầng âm tường KT 400x300x200mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V2hộp
30Cầu chì 2ATheo yêu cầu chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
31Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhTheo yêu cầu chương V3bộ
32Biến dòng 350/5ATheo yêu cầu chương V1bộ
33Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
35Thanh cái đồngTheo yêu cầu chương V2cái
36Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V2.981m
37Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V659m
38Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo yêu cầu chương V1.022m
39Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu chương V342m
40Dây điện CU/PVC/PVC 3x1Theo yêu cầu chương V87m
41Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V535m
42Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chương V206m
43Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu chương V30m
44Ống nhựa đàn hồi D16Theo yêu cầu chương V3.290m
45Ống nhựa đàn hồi D20Theo yêu cầu chương V1.334m
46Ống nhựa cứng D40Theo yêu cầu chương V30m
47Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo yêu cầu chương V29hộp
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V28máy
49Ống đồng dẫn gas 16,35+12,7mm dày 0,71mmTheo yêu cầu chương V0,84100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống xốp cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmTheo yêu cầu chương V84m
51Ống thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D20, C2Theo yêu cầu chương V0,84100m
52Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu chương V1cái
53Bu lông ecu inox M10Theo yêu cầu chương V8cái
54Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo yêu cầu chương V50m
55Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo yêu cầu chương V36m
56Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V14cái
57Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho CPT-60Theo yêu cầu chương V1cái
58Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu chương V20cái
59Dây Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu chương V42m
60Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmTheo yêu cầu chương V13cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
62Bộ đếm sét CDR 401Theo yêu cầu chương V1cái
63Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo yêu cầu chương V7cái
64Ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu chương V0,28100m
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,28100m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,22100m3
D ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Tủ Rack mạng tầng 10U-D500Theo yêu cầu chương V3hộp
2Giá phối dây quang ODF 2 cổng FOTheo yêu cầu chương V1hộp
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA gắn rackTheo yêu cầu chương V1bộ
4Lắp đặt Switch Acces16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quangTheo yêu cầu chương V3thiết bị
5Lắp đặt Modul quang single modeTheo yêu cầu chương V1bộ modem
6Lắp đặt Patch panel 24 PORT CAT6Theo yêu cầu chương V3thiết bị
7Dây nhảy quang singlemode LC/SC loại 1mTheo yêu cầu chương V0,110 m
8Dây nhảy CAT6 LSZH CAT6 loại 2mTheo yêu cầu chương V210 m
9Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+ hạt + đế nhựa)Theo yêu cầu chương V9cái
10Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6Theo yêu cầu chương V438m
11Cáp quang 4FO MULTIMODETheo yêu cầu chương V35m
12Ống ghen nhựa PVC D16Theo yêu cầu chương V438m
13Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu chương V26m
14Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu chương V6cọc
15Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V1hộp
16Đào móng rộng ≤6m- đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,07100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
18Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V6mối
E PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V0,33100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,08100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V0,92100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,18100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40Theo yêu cầu chương V1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20Theo yêu cầu chương V1cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo yêu cầu chương V2cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Theo yêu cầu chương V6cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V40cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V21cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V5cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V24cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V10cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo yêu cầu chương V47cái
15Van 2 chiều D40Theo yêu cầu chương V2cái
16Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chương V4cái
17Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D40x32Theo yêu cầu chương V1cái
18Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V1cái
19Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D32x25Theo yêu cầu chương V1cái
20Côn chịu nhiệt PPR(PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V10cái
21Rắc co D40 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
22Rắc co D25 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
23Rắc co D20 (ống nhựa PPR)Theo yêu cầu chương V65cái
24Ống nhựa PVC D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,43100m
25Ống nhựa PVC D90 (C2)Theo yêu cầu chương V0,23100m
26Ống nhựa PVC D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,71100m
27Ống nhựa PVC D42 (C2)Theo yêu cầu chương V0,12100m
28Ống nhựa PVC D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,3100m
29Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D110x110Theo yêu cầu chương V18cái
30Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D110x90Theo yêu cầu chương V2cái
31Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D90x76Theo yêu cầu chương V6cái
32Tê nhựa PVC xiên 45 độ- D76x76Theo yêu cầu chương V18cái
33Tê nhựa PVC 90 độ-D90x42Theo yêu cầu chương V12cái
34Tê nhựa PVC 90 độ-D76x34Theo yêu cầu chương V12cái
35Cút nhựa PVC 135 độ-D110Theo yêu cầu chương V40cái
36Cút nhựa PVC 135 độ-D90Theo yêu cầu chương V5cái
37Cút nhựa PVC 135 độ-D76Theo yêu cầu chương V26cái
38Cút nhựa PVC 90 độ- D76Theo yêu cầu chương V11cái
39Cút nhựa PVC 90 độ- D34Theo yêu cầu chương V51cái
40Côn PVC D110x76Theo yêu cầu chương V1cái
41Côn PVC D90x76Theo yêu cầu chương V1cái
42Côn PVC D76x34Theo yêu cầu chương V1cái
43Bịt đầu PVC D90Theo yêu cầu chương V3cái
44Bịt đầu PVC D76Theo yêu cầu chương V6cái
45Lắp đặt xí bệtTương đương INAX18bộ
46Lắp đặt vòi xịtTương đương INAX18cái
47Lavabo + Vòi nước lavaboTương đương INAX17bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTương đương INAX12bộ
49Van ấn xả tiểu namTương đương INAX12bộ
50Xi phông thu nước lavaboTương đương INAX17cái
51Dây mềmTương đương INAX29cái
52Lắp đặt vòi nước inoxTương đương INAX6bộ
53Phễu thu inox D76Tương đương INAX18cái
54Lắp đặt gương soiTương đương INAX6cái
55Lắp đặt kệ đựng xà phòngTương đương INAX17cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTương đương INAX18cái
57Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
58Lắp đặt téc nước Inox 1m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu chương V1bể
F BỂ TỰ HOẠI NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đào đất bể , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,453100m3
2Bê tông tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V1,524m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,729m3
4Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo yêu cầu chương V0,248tấn
5Cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,163tấn
6Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,225100m2
7Xây tường bể bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu chương V6,595m3
8Bê tông giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,625m3
9Cốt thép giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,003tấn
10Cốt thép giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,011tấn
11Cốt thép giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,013tấn
12Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,078100m2
13Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,214m3
14Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,091tấn
15Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,072100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu chương V231cấu kiện
17Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V32,508m2
18Trát thành trong bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V41,652m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V9,895m2
20Đánh màu thành trong bểTheo yêu cầu chương V41,652m2
21Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V13,654m2
22Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu chương V0,151100m3
23Ống chờ PVC D125 (C2)Theo yêu cầu chương V0,009100m
24Ống thông hơi PVC D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,005100m
25Tê PVC D90Theo yêu cầu chương V2cái
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,302100m3/1km
G PCCC NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đầu báo cháy khói + đế đầu báo khói (loại thường)Theo yêu cầu chương V210 đầu
2Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 KômTheo yêu cầu chương V3hộp
3Đèn báo vị tríTheo yêu cầu chương V1,25 đèn
4Chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V1,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V1,25 nút
6Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu chương V45 đèn
7Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V32hộp
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V341m
9Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V180m
10Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V3hộp
11Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V413m
12Kẹp đỡ nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V207cái
13Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V138cái
14Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V38cái
15Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V26cái
16Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo yêu cầu chương V1,25 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V1,25 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm mặt)Theo yêu cầu chương V12cái
19Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V12hộp
20Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V144m
21Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V3hộp
22Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V144m
23Kẹp đỡ nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V72cái
24Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V48cái
25Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V12cái
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V29cái
27Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
28Ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,27100m
29Ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V0,06100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V7,72441m2
31Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V6cái
32Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V6cái
33Côn thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V3cái
34Tê thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu chương V3cái
35Măng sông thép ren D50Theo yêu cầu chương V12cái
36Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V6cái
37Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V6hộp
38Vòi CC nilong tráng cao su (20m/cuộn) D65Theo yêu cầu chương V6Cuộn
39Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo yêu cầu chương V6cái
40Lăng phun chữa cháy D50/13 - HKN-VNTheo yêu cầu chương V6cái
41Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu chương V12bình
42Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V6bình
43Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V6cái
44Giá đỡ ống + Ubotl D80Theo yêu cầu chương V12cái
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,33100m
H NHÀ BƠM
1Đào móng băng đất cấp 2Theo yêu cầu chương V0,054100m3
2Đầm đất đáy móng K=0.95Theo yêu cầu chương V0,022100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,03100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,179m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V0,773m3
6Ván khuôn bê tông lót móng , ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,034100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V4,8m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V2,027m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,2m3
10Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo yêu cầu chương V0,036tấn
11Cốt thép giằng móng, giằng tường fTheo yêu cầu chương V0,191tấn
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,12100m2
13Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,552m3
14SXLD cốt thép sàn fTheo yêu cầu chương V0,107tấn
15Ván khuôn sàn, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,31100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V5,21m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V31,118m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V35,45m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V27,256m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V14,84m2
21Láng nền vữa XM75 M100 d30Theo yêu cầu chương V14,382m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V35,2m
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V38,846m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V55,066m2
25Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V1cái
26ống nhựa thoát nước mái D90 (C2)Theo yêu cầu chương V0,04100m
27Đai nhựa giữa ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V4cái
I CỬA NHÀ BƠM
1Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp)Theo yêu cầu chương V6,48m2
2Cửa sổ nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp)Theo yêu cầu chương V1,08m2
3Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm (tương đương nhôm hệ Việt Pháp)Theo yêu cầu chương V2,58m2
4Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38 (tương đương nhôm hệ Việt Pháp)Theo yêu cầu chương V0,825m2
J ĐIỆN NHÀ BƠM
1Bảng điện nhựaTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Công tắc đèn đơn âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
4Ổ cắm điện đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V1cái
5Hộp đèn Led gắn tường -P=15WTheo yêu cầu chương V1bộ
6Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18WTheo yêu cầu chương V1bộ
7Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V10m
8Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu chương V15m
9Ống nhựa đàn hồi D16Theo yêu cầu chương V25m
K PCCC NHÀ BƠM
1Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V30m
2Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V30m
3Khớp trơn D20Theo yêu cầu chương V10cái
4Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V5cái
5Đai nẹp ống ghen D20Theo yêu cầu chương V15cái
6Cảm biến đo mực nướcTheo yêu cầu chương V1cái
7Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V0,18100m
8Ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,06100m
9Ống thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu chương V0,12100m
10Cút thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V6cái
11Côn thép tráng kẽm D100x80Theo yêu cầu chương V4cái
12Côn thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu chương V4cái
13Cút thép D32Theo yêu cầu chương V6cái
14Tê thép tráng kẽm D100x100Theo yêu cầu chương V2cái
15Tê thép tráng kẽm D100x80Theo yêu cầu chương V2cái
16Tê thép D32Theo yêu cầu chương V2cái
17Khớp chống rung mặt bích D100Theo yêu cầu chương V2cái
18Khớp chống rung mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
19Téc nước mồi 200 lítTheo yêu cầu chương V1bể
20Van chặn mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
21Van chặn D32Theo yêu cầu chương V1cái
22Van 1 chiều mặt bích D100Theo yêu cầu chương V2cái
23Van 1 chiều mặt bích D80Theo yêu cầu chương V2cái
24Van 1 chiều D32Theo yêu cầu chương V2cái
25Giỏ hút nước máy bơm D100Theo yêu cầu chương V2cái
26Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V1cái
27Van chặn D15Theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V1tủ
29Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V1cái
30Tủ đựng aptomat 100ATheo yêu cầu chương V1hộp
31Cáp điện (3x16+1x10)Theo yêu cầu chương V30m
32Mặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu chương V1cặp bích
33Mặt bích thép D100Theo yêu cầu chương V6cặp bích
34Mặt bích thép D80Theo yêu cầu chương V6cặp bích
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V51m2
36Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m)Theo yêu cầu chương V1cái
37Bê tông bệ máy M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,3m3
38Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu chương V21 máy
39Bulong, ecu M14 L60, vòng đệmTheo yêu cầu chương V104bộ
40Bulong, ecu M16 L60, vòng đệmTheo yêu cầu chương V20bộ
L BỂ NƯỚC
1Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,261100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V19,584m3
3Ván khuôn bê tông lót đáy bể, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,07100m2
4Bê tông đáy bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tôngTheo yêu cầu chương V37,788m3
5Bê tông thành bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tôngTheo yêu cầu chương V27,465m3
6Bê tông nắp bể M300 đá 1x2, dùng bơm bê tôngTheo yêu cầu chương V20,252m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,289tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V4,793tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,936tấn
10SX + LD thép thành bể fTheo yêu cầu chương V0,048tấn
11SX + LD thép thành bể fTheo yêu cầu chương V3,138tấn
12SX + LD thép nắp bể fTheo yêu cầu chương V1,679tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,037tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,014tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,161tấn
16SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V1,984100m2
17SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,968100m2
18Mạch ngừng thi công (băng cản nước)Theo yêu cầu chương V48md
19Quét nhựa Bitum ngoài bểTheo yêu cầu chương V50,16m2
20Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màuTheo yêu cầu chương V84,375m2
21Láng đan nắp bể vữa XM75d20Theo yêu cầu chương V95,51m2
22Trát thành trong bể vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V102,8m2
23Đánh màu thành bể, đáy bểTheo yêu cầu chương V102,8m2
24Ngâm nước XM bểTheo yêu cầu chương V168,75m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V0,246m3
26Trát ngoài bể vữa XM75 d20Theo yêu cầu chương V114,296m2
27Bậc lên xuống bể bằng InoxTheo yêu cầu chương V4,496kg
28Nắp tôn dày 1 ly, kích thước 1,2x1,2m, có khóaTheo yêu cầu chương V1Bộ
M HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào hiện trạngTheo yêu cầu chương V20,5105m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V3,5295m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,525100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,003100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V10,563m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V64,133m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,003100m3
8Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V5,312m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,39tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,536100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V26,026m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V4,594m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V638,982m2
14Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V638,982m2
15Sản xuất hoa thép hàng ràoTheo yêu cầu chương V1,016tấn
16Lắp dựng hoa thép hàng ràoTheo yêu cầu chương V50,625m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V36,171m2
N SÂN LÁT GẠCH + BỒN HOA
1Bê tông lót đá 2x4, M100Theo yêu cầu chương V6,4046m3
2Xây tường bồn cây bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V10,123m3
3Trát tường bó vỉa vữa XM M75 dày 15Theo yêu cầu chương V126,026m2
4Sơn tường bó vỉa, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V126,026m2
5Bê tông sân đá 2x4 M100, dày 100Theo yêu cầu chương V104,7m3
6Lát gạch đất nung KT 400x400Theo yêu cầu chương V1.047m2
O CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống HDPE D25Theo yêu cầu chương V1,85100 m
2Cút HDPE D25Theo yêu cầu chương V5cái
3Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chương V1cái
4Van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V1cái
5Rắc co D25 (ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
6Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
7Crephin (giọ lọc) D32Theo yêu cầu chương V1cái
8Khớp chống rung D32Theo yêu cầu chương V1cái
9Khớp chống rung D25Theo yêu cầu chương V1cái
10Thiết bị báo cạn nướcTheo yêu cầu chương V1bộ
11Đào móng chôn ống thoát cấp nướcTheo yêu cầu chương V0,518100m3
12Đắp cát đáy móng đầm kỹTheo yêu cầu chương V19,425m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3237100m3
P CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16Theo yêu cầu chương V2,28100m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC/2x2,5Theo yêu cầu chương V0,3100m
3ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V228m
4Tủ điện ngoài trời KT300x200x150Theo yêu cầu chương V1hộp
5Aptomat 3 pha 150ATheo yêu cầu chương V1cái
6Lưới báo cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu chương V126m
7Đào móng, rộng ≤6m- đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,441100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,3276100m3
9Đắp cát đáy móng đầm kỹTheo yêu cầu chương V11,34m3
10Sứ báo cáp điện ngầm 0,4KVTheo yêu cầu chương V10viên
Q PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh chôn ống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,528100m3
2Đệm cát đường ốngTheo yêu cầu chương V19,25m3
3Đắp đất đường ống đất lẫn sỏi sạn k=0,85Theo yêu cầu chương V0,339100m3
4Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V0,57100m
5Cút thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V6cái
6Tê thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V2cái
7Tê thép tráng kẽm D100/80Theo yêu cầu chương V2cái
8Ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,98100m
9Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V4cái
10Tê thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu chương V2cái
11Trụ cấp nước chữa cháy D100/2x65Theo yêu cầu chương V1cái
12Trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65Theo yêu cầu chương V1cái
13Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Theo yêu cầu chương V4cái
14Lăng phun CC D65/19Theo yêu cầu chương V2cái
15Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, có chân, có mái KT500x700x200Theo yêu cầu chương V1cái
16Tủ đựng dụng cụ phá dỡ KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V1hộp
17Bộ phá dỡ thông thường ( 1 kìm cộng lực, 1 rìu phá dỡ, 1 xà beng, 1 búa)Theo yêu cầu chương V1cái
18Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT500x600x180mmTheo yêu cầu chương V1hộp
19Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu chương V2bình
20Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu chương V1bình
21Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V1cái
22Bích thép gioăng D100Theo yêu cầu chương V11cặp bích
23Bích thép gioăng D80Theo yêu cầu chương V18cặp bích
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V481m2
25Bulông, ecu M14 L60, vòng đệmTheo yêu cầu chương V235bộ
26Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu chương V0,57100m
27Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu chương V11 trung tâm
28Thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 KênhTheo yêu cầu chương V1hộp
29Đèn báo vị tríTheo yêu cầu chương V0,25 đèn
30Chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V0,25 chuông
31Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V0,25 nút
32Đế nhựa chống cháyTheo yêu cầu chương V2hộp
33Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V10m
34Dây chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V10m
35Cáp báo cháy 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu chương V66m
36Hộp đấu dây kỹ thuật KT150x150Theo yêu cầu chương V1hộp
37Ống nhựa HDPE D40/32Theo yêu cầu chương V0,55100m
38Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20mmTheo yêu cầu chương V10m
39Kẹp đỡ nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V5cái
40Măng sông nhựa SP D20Theo yêu cầu chương V3cái
41Tê chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V1cái
42Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo yêu cầu chương V1cái
R THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa 1200x3600- Kích thước mặt Bảng: H1200 x W3600mm (W: Chiều dài; H: Chiều cao); Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromet theo tiêu chuẩn JIS G3312 của Hàn Quốc; Khung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng (Khung theo đúng tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo); Ván hậu bằng tấm nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, tạo lự tì ổn định giúp giáo viên viết tốt hơn7cái
2Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU- Loại điều hòa 1 chiều Inverter; Công suất làm lạnh ≤ 12.000 BTU. Phạm vi hiệu quả 15 - 20m2; Tiện ích: Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện; Thổi gió dễ chịu; Làm lạnh nhanh tức thì; Kiểu máy: Treo tường19cái
3Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU- Loại điều hòa 1 chiều Inverter; Công suất làm lạnh ≤ 18.000 BTU; Phạm vi hiệu quả 25 - 30m2; Tiện ích: Hoạt động siêu êm; Hẹn giờ bật/tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện; Thổi gió dễ chịu; Làm lạnh nhanh tức thì; Kiểu máy: Treo tường9cái
4Kim thu sét tia tiên đạo NLP1100-15, bán kính bảo vệ - RP=51mBán kính bảo vệ: Rp = 51 Mét theo Tiêu chuẩn NFC 17-102; Công nghệ: Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm (ESE); Vật liệu: Thép inox không gỉ; Kết nối: Khớp nối; Nhiệt độ sử dụng: Nhiệt độ môi trường1cái
5Lưu điện UPS 1KVA gắn rackUPS dạng Rack đã có pin; Hệ số ngõ ra 0.9. Power Factor > 0.98; Công suất: 1KVA/0.9KW. Hiệu suất 95%; Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây; Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp; Tương thích tất cả máy phát điện; Cổng RS232/ USB kèm phần mềm Winpower; Chịu quá tải: 110% - 150% Bypass sau 47 - 25 giây. 150% - 200% Bypass sau 25 - 300 mili giây; AC Input: 220VAC (115V - 300V) 50Hz (40 - 70 Hz)AC output: 220VAC±1%, 50Hz; Ổ cắm ngõ ra dạng C13 số lượng 4 cái; Dung lượng pin: 12V - 9AH x 2 (Hiệu CSB Taiwan); Thời gian lưu điện 100% tải hoạt động 3 phút1bộ
6Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quangChuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX; Switch quang sử dụng Module kết nối sợi quang, 1 hoặc 2 sợi quang tùy vào Module quang SFP; Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45); Tốc độ cổng quang: 1000Mbps; Khoảng cách truyền cổng RJ45: 100 Mét; Khoảng cách truyền quang: 20Km; Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E; Đầu kết nối quang: 16 Port SFP 1.25G; Uplink: 2 Port Gigabit1bộ
7Modul quang singlemodeTốc độ truyền dữ liệu của module quang lên tới 1.25 Gbps; Bước sóng quang: 1310nm / 1550nm; Loại cáp sử dụng: Singlemode; Khoảng cách truyền: 10Km ~ 80Km; Nguồn cấp Single 3. 3V và giao diện TTL Logic; Giao diện kết nối quang Duplex LC; Module hỗ trợ Hot Pluggable cắm nóng; Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70ºC1bộ
8Patch panel 24 PORT CAT6Đáp ứng tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn ANSI/TIA/EIA-568-B.2-10:2008 Category 6 và ISO/IEC 11801:2002/Amd 1:2008 Class EA up to 500 MHz3bộ
9Máy bơm nước sinh hoạt H=17m, Q=3m3/h1bộ
10Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (tương đương Hochiki - Nhật Bản)Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc; Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn; Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W; Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I); Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL-13D); Nguồn phụ: 24V/100mA; Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz; Nguồn dự phòng: ắcquy Ni-Cd DC 24V, 0.45AH; Còi báo động trung tâm: Buzzer DC 24V, 25mA; Nhiệt đọ hoat động: 0°C – 40°C (không ngưng động); Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C; Chất liệu vỏ: nhựa chống cháy dầy 3mm1cái
11Ắc quy cấp nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy1cái
12Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyMạch điều khiển tự động theo tín hiệu Rơle áp lực; Bộ nạp acquy tự động; Bộ điều khiển mức điện tử.1cái
13Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11kw H=51-32 Q= 21-66m3/h1cái
14Máy bơm chữa cháy động cơ diezen 11kw H=51-32 Q= 21-66m3/h1cái
S CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thị1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4356918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng trường học, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.016.614.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện; Số lượng: 01 người 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC 1 Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)22
5 Kỹ thuật thi công phần nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
6 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)22
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo thông số của nhà sản xuất2
3 Máy ủi Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Máy trộn bê tông 250L Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa 80L Theo thông số của nhà sản xuất2
6 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
7 Máy cắt uốn cắt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Máy phát điện Theo thông số của nhà sản xuất1
9 Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ Theo thông số của nhà sản xuất1500
10 Máy đầm cóc Theo thông số của nhà sản xuất2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Theo thông số của nhà sản xuất3
12 Máy cắt gạch Theo thông số của nhà sản xuất3
13 Máy bơm nước Theo thông số của nhà sản xuất1
14 Máy hàn nhiệt Theo thông số của nhà sản xuất2
15 Vận thăng Theo thông số của nhà sản xuất1
16 Máy cắt ống Theo thông số của nhà sản xuất2
17 Máy bắn tia laze Theo thông số của nhà sản xuất1
18 Máy nén khí Theo thông số của nhà sản xuất1
19 Máy khoan cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->