Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:05:00 đến ngày 2022-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,705,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,790,588 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm chín mươi nghìn năm trăm tám mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579058857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15811771E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.894.136 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.473.788.272 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm2019 đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >= 5 tấn (vận chuyển VTTB công trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2022. Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2022. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Trường hợp nhà thầu gửi thiếu một file dưới đây thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị đánh giá không hợp lệ) 1. Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). 2. Giấy ủy quyền (nếu có). 3. Biểu giá, tiến độ thực hiện. 4. Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. 5. Bảo đảm dự thầu (bản scan). II. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ E-HSDT qua Hệ thống, nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản chụp – niêm phông kín) gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Phòng Kế hoạch vật tư - Điện lực Duyên Hải; 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) của tiến độ thi công. 3. Bảng chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp. 4. Các nội dung khác quy định tại E-HSMT. * Đề nghị nhà thầu khi nộp E-HSDT trên mạng có đính kèm file Excel dự toán dự thầu trên hệ thống mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.790.588 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải.
Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 462 | m |
| 2 | Cát san lấp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 334,524 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180mm (không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.402 | Viên |
| 4 | lưỡi cắt D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,12 | cái |
| 5 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.080 | lít |
| 6 | Ống xoắn HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 422,1 | m |
| 7 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,391 | Bộ |
| B | 2. Vật tư thiết bị: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,48 | Tấn |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,87 | Tấn |
| 3 | Bịt ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 4 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,362 | m3 |
| 5 | Cát xây tô | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,57 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,3 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,28 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,6489 | m3 |
| 11 | Đá granit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,5 | m2 |
| 12 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 441,875 | Viên |
| 13 | Gạch tự chèn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,5 | m2 |
| 14 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.826,2 | lít |
| 15 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256,25 | kg |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,5 | m2 |
| 17 | Xi măng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.584,95 | kg |
| C | 3. VLp-NC-MTC: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,4 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,56 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,479 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,916 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,98 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,612 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,2 | 100m |
| 13 | Đóng cừ Larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8t (đất cấp 2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | 100m |
| 14 | Nhổ cừ Larsen trên cạn bằng búa rung 170kW | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | 100m |
| 15 | Bơm nước hầm cáp phục vụ cắt, nối cáp,…. (1 ca/1 hố đào) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Ca |
| D | 4. VLp-NC-MTC: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | m2 |
| 7 | Lát đá granit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m2 |
| 8 | Lát mương gạch con sâu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m2 |
| 9 | Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m2 |
| 10 | Trải cán hạt mịn dầy 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 100m2 |
| 11 | Trải cán hạt trung dầy 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m3 |
| E | 5. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.579058857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15811771E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.894.136 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.473.788.272 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm gần đây (từ năm2019 đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | b. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >= 5 tấn (vận chuyển VTTB công trường) | Xe | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Bộ | 2 |
| 3 | Máy đục bê tông | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi