Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407872-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220407732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 10:56:00 đến ngày 2022-04-17 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83295E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng : 01 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T.
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01
Đầu tư, sửa chữa, nâng cấp các trụ sở khóm ấp trên địa bàn thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thuận Phát Vĩnh Lợi, địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng) - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 1 PHƯỜNG 7
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V37,8m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,378100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,131tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,131tấn
5Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V34,65m2
6Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V34,65m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V21,1m
8Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V3,32m2
9Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V4,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V79,345m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V121,25m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V200,595m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V79,345m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V121,25m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V4bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V2cái
19Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V2bảng
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V5cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V18m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V22m
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 2 PHƯỜNG 7
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V52,8m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,528100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,179tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,179tấn
5Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V37,43m2
6Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V37,43m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V9,4m
8Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,52m2
9Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,44m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V90,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V116,82m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V207,22m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V90,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V116,82m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,01100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V1,015m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V10,15m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V4bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V2cái
22Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V2bảng
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
24Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V70m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V18m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V22m
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 3 PHƯỜNG 7
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V44,08m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,441100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,16tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,16tấn
5Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V40,32m2
6Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V40,32m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V14,3m
8Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V5,64m2
9Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,6m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V23,12m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V81,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V80,67m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V185,42m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V104,72m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V80,7m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V3bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
20Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V3cái
22Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V15m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V22m
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 4 PHƯỜNG 7
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V111,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V76,88m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V188,87m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V111,99m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V76,88m2
E HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6 PHƯỜNG 7
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V1,012m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,171m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1,71m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1,71m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V30,5m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,305100m2
7Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,092tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,092tấn
9Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V27,84m2
10Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V27,84m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V21,8m
12Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V2,64m2
13Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V3,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V71,25m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V52,53m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V127,2m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V72,96m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V54,24m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V2,784m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V27,84m2
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V2bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
25Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V10m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V20m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V15m
F HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 3 PHƯỜNG 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V27,38m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,274100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,088tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,088tấn
5Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V24,15m2
6Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V24,15m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V4,8m
8Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V46,85m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V53,4m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V100,25m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V46,85m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V53,4m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
18Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V22m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V13m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V22m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V17m
G HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 5
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V23,8m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,238100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,083tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,083tấn
5Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V23,1m2
6Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V23,1m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V39,48m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V61,1m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V100,58m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V39,48m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V61,1m2
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
16Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
18Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V22m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V13m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V22m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V17m
H HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6 PHƯỜNG 5
1Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V40,755m2
2Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V40,755m2
3Tháo dỡ vách ngăn thiếtTham chiếu chương V3,6m2
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V7,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V10,685m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V133,71m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V151,595m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V10,685m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V140,91m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V1,02m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V17m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V15,2m
14Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V6,175m2
15Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,2m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V4bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V2cái
20Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V3bảng
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
22Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V45m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V35m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V32m
I HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 4 PHƯỜNG 5
1Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V40m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V145,852m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V98,412m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V244,264m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V145,852m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V98,412m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
9Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,022tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,022tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,071100m2
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
16Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
18Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V45m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V15m
J HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 7 PHƯỜNG 5
1Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V39,6m2
2Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V39,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V135,618m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V105,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V241,018m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V135,618m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V105,4m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
10Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,024tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,024tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,078100m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V3bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
17Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V2bảng
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V3cái
19Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V45m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V10m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V20m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V15m
K HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 2, PHƯỜNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V114,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V139,51m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V254,21m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V114,7m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V139,51m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V5,3m
7Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,98m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V43,68m2
L HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6, PHƯỜNG 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V55,2m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,484100m2
3Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,158tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,158tấn
5Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V45,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V123,76m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V85,72m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V209,48m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V123,76m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V85,72m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
13Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,021tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,021tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,068100m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V3bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
20Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V3cái
22Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V15m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V22m
M HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 9 PHƯỜNG 1
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTham chiếu chương V3,73100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V5,595100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu chương V6,4m3
4Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V7,52100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V0,64m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V0,64m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,64m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,04tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,99m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,196tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,416100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V2,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu chương V4,48m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,196tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,501100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V3,927m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,046100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu chương V5,7m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V57m2
22Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V11,981m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V141,785m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V182,935m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V324,72m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V141,785m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V182,935m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,033tấn
30Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,211tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,211tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,628100m2
33Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V51,68m2
34Cung cấp Lắp dựng cửa đi sắt kéo có láTham chiếu chương V7,84m2
35Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V5,805m2
36Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V8,64m2
37Cung cấp và thi công bảng tên cơ quanTham chiếu chương V1bộ
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham chiếu chương V0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham chiếu chương V0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTham chiếu chương V0,45100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTham chiếu chương V5cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTham chiếu chương V4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTham chiếu chương V8cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu chương V1bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham chiếu chương V1cái
46Lắp đặt van khóa D27Tham chiếu chương V1cái
47Lắp đặt chậu xí xổmTham chiếu chương V1bộ
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,071tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V3,2m3
50Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nướcTham chiếu chương V1bộ
51Cung cấp và lắp đặt đồng hồ điệnTham chiếu chương V1bộ
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V11,988m3
53Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V7,614100m
54Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V0,648m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V0,648m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,648m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,01100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,012100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,096tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,648m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,322m3
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Tham chiếu chương V3,663m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V33,812m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V3,78m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V41 cấu kiện
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V4bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
70Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V1bảng
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
72Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V55m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V25m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V30m
N HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 2
1Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V148,8m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V71,28m2
3Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V0,6m2
4Tháo dỡ vách ngăn toleTham chiếu chương V23,8m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V1,904m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V23,8m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V15,64m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V39,44m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V23,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V15,64m2
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V9bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V6cái
15Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V4bảng
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V9cái
17Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V4cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V35m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V55m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V26m
O TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V14,62m2
2Tháo dỡ vách lưới B40Tham chiếu chương V23m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham chiếu chương V0,116m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bê ngoàiTham chiếu chương V151,105m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V106,61m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V257,715m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V151,105m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V106,61m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu chương V1,728m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,192m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,012tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,014100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,297m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,059tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,121100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V0,606m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu chương V1,21m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,07tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,254100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V1,812m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,031100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu chương V3,075m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V42,48m2
25Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V6,938m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V86,725m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V86,725m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V173,45m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V86,725m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V86,725m2
31Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,133tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,133tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,473100m2
34Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600Tham chiếu chương V46,44m2
35Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V2,2m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V5bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V3cái
40Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V3bảng
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V5cái
42Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V3cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V80m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V35m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V40m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83295E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng : 01 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5 Công nhân có tay nghề 15 * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T. Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T.1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
9 Máy khoan ≥ 0,62kw Máy khoan ≥ 0,62kw2
10 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->