Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 10:56:00 đến ngày 2022-04-17 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83295E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng : 01 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01 Đầu tư, sửa chữa, nâng cấp các trụ sở khóm ấp trên địa bàn thành phố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Cân đối ngân sách (Theo Quyết định số: 257/QĐ-UBND, ngày 24/12/2021 của UBND TP. Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng) - Các tài liệu chứng minh hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện : + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng. + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 1 PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 37,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,378 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,131 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,131 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 34,65 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 34,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 21,1 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 3,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 4,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 79,345 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 121,25 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 200,595 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 79,345 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 121,25 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 2 PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 52,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 37,43 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 37,43 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 9,4 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,52 | m2 |
| 9 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 90,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 116,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 207,22 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 90,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 116,82 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 1,015 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 10,15 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 3 PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 44,08 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,441 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 14,3 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 23,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 81,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 80,67 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 185,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 104,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 80,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 4 PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 111,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 76,88 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 188,87 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 111,99 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 76,88 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6 PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 1,012 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,171 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,71 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 30,5 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,305 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,092 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 27,84 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 27,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 21,8 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 71,25 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 52,53 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 127,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 72,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 54,24 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 2,784 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 27,84 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 15 | m |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 3 PHƯỜNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 27,38 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,274 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,088 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 24,15 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 24,15 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 4,8 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 46,85 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 53,4 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 100,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 46,85 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 53,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 17 | m |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,083 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 23,1 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 39,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 61,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 100,58 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 39,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 61,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 17 | m |
| H | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6 PHƯỜNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 40,755 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 40,755 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thiết | Tham chiếu chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 10,685 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 133,71 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 151,595 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 10,685 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 140,91 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 15,2 | m |
| 14 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 6,175 | m2 |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 3 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 32 | m |
| I | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 4 PHƯỜNG 5 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 40 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 145,852 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 98,412 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 244,264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 145,852 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 98,412 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 15 | m |
| J | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 7 PHƯỜNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 135,618 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 105,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 241,018 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 135,618 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 105,4 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 15 | m |
| K | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 2, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 114,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 139,51 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 254,21 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 114,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 139,51 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 5,3 | m |
| 7 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 43,68 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 6, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 55,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,158 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 45,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 123,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 85,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 209,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 123,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 85,72 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| M | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 9 PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tham chiếu chương V | 3,73 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 5,595 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 7,52 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 2,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu chương V | 4,48 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,501 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 3,927 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,046 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu chương V | 5,7 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 57 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 11,981 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 141,785 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 182,935 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 324,72 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 141,785 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 182,935 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,033 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,211 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,211 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,628 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 51,68 | m2 |
| 34 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá | Tham chiếu chương V | 7,84 | m2 |
| 35 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 5,805 | m2 |
| 36 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Cung cấp và thi công bảng tên cơ quan | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham chiếu chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Tham chiếu chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D27 | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,071 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 3,2 | m3 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ điện | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 11,988 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 7,614 | 100m |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 0,648 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 0,648 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,648 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,096 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,648 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,322 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Tham chiếu chương V | 3,663 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 33,812 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 3,78 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 1 | bảng |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| N | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 148,8 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 71,28 | m2 |
| 3 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 0,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 1,904 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 15,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 39,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 15,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 4 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 26 | m |
| O | TRỤ SỞ KHÓM 5 PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V | 14,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách lưới B40 | Tham chiếu chương V | 23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,116 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bê ngoài | Tham chiếu chương V | 151,105 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 106,61 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 257,715 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 151,105 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 106,61 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,297 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,121 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 0,606 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu chương V | 1,21 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,254 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,812 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu chương V | 3,075 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 42,48 | m2 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 6,938 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 86,725 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 86,725 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 173,45 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 86,725 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 86,725 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,133 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,473 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 46,44 | m2 |
| 35 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 3 | bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83295E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 15 | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T. | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 6T. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Máy khoan ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi