Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 18:01:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Detectơ vết haṭ nhân | 60 | Cái | Hai buồng đo riêng biệt để đo đồng thời Radon và Thoron. Buồng đo có đường kính 49 mm, cao 26 cm. Detector loại CR-39 (allyl diglycol carbonate - ADC), kích thước 1x1 cm gắn ở đáy hộp đo. | Cặp 2 buồng đo/hộp | |
| 2 | Phin lọc Ф47 | 5 | Hộp | Chất liệu màng lọc: MCE (hỗn hợp của cellulose esters) có tính ưa nước phù hợp cho các dung dịch nước, dung môi chiết mẫu.Tốc độ dòng chảy và thông lượng cao. Ổn định nhiệt với cả các chất có độ hấp phụ rất thấp. Thích hợp cho dung dịch nước. Đường kính: 47 mm. Kích thước lỗ lọc: 0,45µm. Không vô trùng, có thấm nước. | 01 Hộp = 100 cái | |
| 3 | Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng | 6 | Túi | Loại: silicagel hạt. Màu sắc: hạt màu xanh | 01 Túi = 500 gam | |
| 4 | Bột TLD LiF: Mg, Cu, P | 108 | Gam | Loại vật liệu: TLD-100H LiF:Mg, Cu, P (đồng vị Li có hàm lượng tự nhiên). Phổ phát quang: 350 nm đến 600 nm. Dải đo liều: 10µGy đến 10Gy. Độ chính xác đo liều: ± 15% (k=2 và mức tin cậy 95%) | Dạng: Bột | |
| 5 | TLD 100 dạng viên nén | 108 | Viên | Loại vật liệu: TLD-100 LiF:Mg,Ti (đồng vị Li có hàm lượng tự nhiên). Phổ phát quang: 350 nm đến 600 nm. Dải đo liều: 10µGy đến 10Gy. Độ chính xác đo liều: ± 15% (k=2 và mức tin cậy 95%) | Dạng viên nén | |
| 6 | Phin lọc chuyên dụng FP46X57M | 30 | Cái | Kích thước: 46 x 57 cm. Phin lọc làm từ 100% sợi vi thủy tinh borosilicat chất lượng cao. Sử dụng được cho máy hút khí lưu lượng lớn (đến 1000 m3/h) để bắt giữ tất cả các hạt bụi kích thước mịn (µm) và siêu mịn (sub µm) | Riêng biệt hoặc 10 cái/hộp | |
| 7 | Nhựa trao đổi Cation | 2 | bao | Dạng hạt nhựa: Styrene. Kích thước hạt: ~0,6 mm. Chiều cao lớp nhựa tối thiểu: 800 mm. | bao 25 lít | |
| 8 | Nhựa trao đổi Anion | 2 | bao | Hạt Anion là hạt nhựa tích điện. Bao quanh nó là các hạt Anion mang điện âm, các hạt này sẽ trao đổi ion với NO2- và làm sạch nước. | bao 25 lít | |
| 9 | H2SO4 | 88 | Chai | Nồng độ: 98%. Màu sắc: không màu . Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: Hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt. Độ nhớt: 26,7oCp ở 20°C | 01 Chai thủy tinh = 1 lít | |
| 10 | HCl | 84 | Chai | Nồng độ: 35% Tỷ trọng: 1,51 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: - 42oC Nhiệt độ sôi: 83oC | Chai thủy tinh 1L | |
| 11 | HNO3 | 78 | Chai | Nồng độ: 68% | Chai thủy tinh 1L | |
| 12 | Nitơ lỏng | 38 | Bình | Độ tinh khiết: 99,96%; Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản: -196oC | Bình 40 lít | |
| 13 | HF | 3 | Chai | Nồng độ Hydrofluoric acid: 48%. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. Ứng dụng: được sử dụng làm thuốc thử phân tích, chất ăn mòn và làm sạch, … | Chai nhựa 1L | |
| 14 | H3BO3 | 3 | Chai | Trạng thái: dạng rắn. Màu sắc: màu trắng. Khối lượng mol: 61,83 g/mol. Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 (23 °C). Độ pH: 3,8 – 4,8 (33 g/l, H2O, 20 °C). Tính tan trong nước: 49,2 g/l. Độ tinh khiết: 99,5 – 100,5 % | Chai nhựa 100g | |
| 15 | Na2SO4 | 2 | Lọ | Trạng thái: Rắn. Chất bột màu trắng có khả năng hòa tan trong nước tạo thành dung dịch muối trung tính, có tính hút ẩm cao. Hàm lượng: Na2SO4 >99%. Chloride (Cl) ≤ 0,001 %. Phosphate (PO4) ≤ 0,001 %. Tổng nitrogen (N) ≤ 0,0005 %. Một số kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0005 %. Mg(Magnesium) ≤ 0,001 %. | Lọ 500g | |
| 16 | NH4I | 1 | Lọ | Amoni iodide. Độ tinh khiết: 98% | Lọ 1kg | |
| 17 | NH4OH | 1 | Chai | Khối lượng mol: 35,04g/mol. Khối lượng riêng: 0,91g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: −57,5 °C. Nhiệt độ sôi: 37,7°C. Độ hòa tan trong nước: Có tan. Độ tinh khiết: 25 - 28% | Chai thủy tinh 500 ml | |
| 18 | Sr (NO3)2 | 2 | Lọ | Hình thể: Tinh thể màu trắng. Khối lượng mol: 211,63 g/ mol. Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước. pH (5% trong nước ở 25 °C): 5,00 - 7,00 | Lọ 500g | |
| 19 | Ca(NO3)2 | 3 | Chai | Trạng thái: Chất rắn. Màu sắc: Không màu. Khối lượng mol: 236,15 g/mol. Độ pH: 5,0 - 7,0. Điểm nóng chảy : 45 °C. Khối lượng riêng: 1,82 g/cm3. Tính tan trong nước: 1,470 g/l ở 0 °C. Độ tinh khiết: ≥ 99,95 % | Chai nhựa 100g | |
| 20 | Ba (NO3)2 | 2 | Lọ | Khối lượng mol: 261,337 g/mol. Khối lượng riêng: 3,24 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 592 °C. Độ hòa tan trong nước: 10,5g/100ml (25°C) | Lọ 500g | |
| 21 | NH4C2O4 | 2 | Lọ | Khối lượng mol: 124,096 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 70 °C. pH: 6-7. Độ tinh khiết ≥ 99,5% | Lọ 500g | |
| 22 | (NH4)2CO3 | 5 | Lọ | Trạng thái và hình dạng vật lý: thể rắn, màu trắng, mùi khai. Khối lượng phân tử: 96,11 g/mole. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh, phân hủy trong nước nóng tạo ra ammonia và carbon dioxide. | Lọ 500g | |
| 23 | Cồn 90 độ | 2 | Chai | Công thức hóa học: C2H5OH. Chất lỏng, không màu, mùi cồn. Thành phần: C2H5OH ≥ 90%. Acetone (GC) ≤ 0,001 % | Chai thủy tinh 2500 ml | |
| 24 | K2Cr2O7 | 2 | bao | Kali dicromat là một chất rắn tinh thể với màu đỏ-cam không mùi và tan trong nước. Khối lượng mol: 294,185 g/mol. Khối lượng riêng: 2,676 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy: 398 °C (671 K; 748 °F). Điểm sôi: 500 °C (773 K; 932 °F) phân hủy. Độ hòa tan trong nước: 4,9 g/100 mL (0 °C). Độ hòa tan: không hòa tan trong alcohol, acetone. Chiết suất (nD): 1,738 | bao 25 kg | |
| 25 | CH3COOH | 2 | Chai | Tên gọi khác: Ethanoic acid, axit axetic. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi chua. Thành phần: CH3COOH ≥ 99,8 %. Acetaldehyde ≤ 2 ppm | Chai thủy tinh 1L | |
| 26 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 90Sr | 2 | Ống | 90Sr tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HCl 0,1 mol/dm3 | 01 ống = 5ml = 12.5 Bq/g | |
| 27 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 242Pu | 1 | Ống | 242Pu tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HNO3 2 mol/dm3 | 01 ống = 10ml = 12.5 Bq/g | |
| 28 | KOH- 8M | 7 | Lọ | Trạng thái: chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol. Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 %. Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 %. Chloride (Cl): ≤ 0,005 % | Lọ 1kg | |
| 29 | KOH- 1M | 7 | Lọ | Trạng thái: chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol. Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 %. Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 %. Chloride (Cl): ≤ 0,005 % | Lọ 1kg | |
| 30 | CsCl | 8 | Hộp | Hình thể: rắn. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi | Hộp 100g | |
| 31 | NiCl2 | 2 | Lọ | Hình thể: rắn. Màu sắc: màu xanh lá cây. Mùi đặc trưng: không mùi | Lọ 500g | |
| 32 | CaCl2 | 8 | Lọ | Hình thể: Dạng bột. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. | Lọ 500g | |
| 33 | K4Fe(CN)6-3H2O | 4 | Lọ | Hình thể: rắn. Màu sắc: Màu vàng hoặc màu vàng Chanh pha lê. | Lọ 500g | |
| 34 | NH4Cl | 3 | Lọ | Hình thể: Dạng bột tinh thể. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. | Lọ 500g | |
| 35 | Na2CO3 | 1 | Lọ | Khối lượng mol: 105,99 g/mol. Mật độ: 2,53 g/cm3 (20°C). Nhiệt độ nóng chảy: 854°C. Độ pH: 11,16 (4 g/l, H2O, 25°C). Mật độ khối: 1100 kg/m3. Độ tan: 212,5 g/l | Lọ 5 kg | |
| 36 | FeCl3 | 1 | Lọ | Hình thể: rắn, màu xanh lá cây nhạt. Khối lượng mol: 198,81 g/mol. Mật độ: 1,93 g / cm3 (20 ° C). Điểm nóng chảy: 105 - 110 ° C Loại bỏ nước kết tinh. Giá trị pH: 2,5 (100 g / l, H2O, 20 ° C). Mật độ khối: 900 kg / m3. Độ hòa tan: 1600 g / l | Lọ 1kg | |
| 37 | Dung dịch chuẩn Ba-133 (SRM4251D) | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn có hoạt độ 38.260 Bq/g (SRM4251D). Certificate 4251d | 01 lọ = 5 ml= 38.260 Bq/g | |
| 38 | Dung dịch chuẩn Th-232 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Th-232 có hoạt độ 35 Bq/g | 01 lọ = 5 ml= 35 Bq/g | |
| 39 | Dung dịch chuẩn U-238 (SRM4321D) | 1 | Lọ | UO2(NO3)2 phát alpha. Certificate SRM 4321d | 01 lọ = 5 ml= 250 Bq/g | |
| 40 | Dung dịch chuẩn Triti (H-3) | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Triti (H-3). Hoạt độ 5000 Bq/g. Certificate SRM 4919I | 01 lọ = 20 ml= 5000 Bq/g | |
| 41 | Dung dịch chuẩn Cesium -137 | 1 | Lọ | Dung dịch chuẩn Cesium -137. Hoạt độ 221.100 Bq/g | 01 lọ = 5 ml= 221.100 Bq/g | |
| 42 | Fuming HNO3 | 1 | Chai | Nồng độ: 99% | Chai thủy tinh 1L | |
| 43 | Khí P-10 | 3 | Bình | Chất lượng: 10 %CH4 + 90%Ar. Dung tích: bình 40 lít. Đặc tính: khí nén, không độc, dễ cháy, dễ gây ngạt, không màu, không mùi. Áp suất sử dụng: 150bar | 01 bình = 40 lít | |
| 44 | PbCl2 | 3 | Lọ | Hình thể: chất rắn. Mầu sắc: mầu trắng trong điều kiện môi trường. Mùi đặc trưng: không mùi | 01 lọ = 100g | |
| 45 | NaOH | 1 | Lọ | Hình thể: chất rắn dạng hạt. Màu sắc: mầu trắng. Mùi đặc trưng: không mùi | 01 lọ = 500g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi