Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư SCTX Phần Điện, CI cho máy cấp than và hệ thống BOP năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235182-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp vật tư SCTX Phần Điện, CI cho máy cấp than và hệ thống BOP năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201234758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:35:00 đến ngày 2020-12-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,651,611,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC 2 cái Input 100-240vac, 1.3a 50-60Hz, output 24vdc 2.2 A NES-50-24 hoặc tương đương
2 Card giao tiếp 3 cái MK-HA hoặc tương đương
3 Chổi than 120 cái T3A hoặc tương đương
4 Tụ điện 3 cái 400V. 6800uF. Samyoung hoặc tương đương
5 Card bảo vệ 1 cái MPC4. 200-510-SSS-1Hh. hoặc tương đương
6 Card chuyển đổi tín hiệu 1 cái IOC4T. 200-560-000-1hh hoặc tương đương.
7 Module đầu vào 1 cái 1794-IR8. Allen Bradley hoặc tương đương
8 Module đầu vào 1 cái 1756-IF16. Allen Bradley hoặc tương đương.
9 Bo mạch giao tiếp 2 Cái Kí hiệu: Z043.606, nhà sx: Auma hoặc tương đương Sử dụng cho bộ điều khiển AC01.2
10 Bo mạch CPU 2 Cái Kí hiệu: Z043.584, Nhà sx: Auma hoặc tương đương Sử dụng cho bộ điều khiển AC01.2
11 Bo mạch nguồn 1 Cái Kí hiệu: Z043.617, Nhà sx: Auma hoặc tương đương. Sử dụng cho bộ điều khiển AC01.2
12 Bo mạch Rơ le 3 Cái Kí hiệu: Z043.590, Nhà sx: Auma hoặc tương đương. Sử dụng cho bộ điều khiển AC01.2
13 Bo mạch màn hình 2 Cái Kí hiệu: Z100.940, Nhà sx: Auma hoặc tương đương Sử dụng cho bộ điều khiển AC01.2
14 Xilanh khí nén 1 Cái Model: CS1B300-420 NSX: SMC hoặc tương đương
15 Thiết bị tăng áp lực khí nén 1 Cái Model: AQ5000, NSX: SMC hoặc tương đương Gồm Filter
16 Bộ chia khí 1 Cái Model: VPA4170-14 NSX: SMC hoặc tương đương
17 Công tắc báo tắc than 1 Cái Kí hiệu: Z-Tron III, NSX: Ametek hoặc tương đương Có thông số kỹ thuật tương ứng thiết bị có Serial mumber ABA-026339
18 Rơ le trung gian 5 Bộ Model: DRM570615LT; RIM3, đế rơ le NSX: Weidmuller hoặc tương đương
19 Máy biến áp 1 Cái NB1-100; NSX: Stock hoặc tương đương. 100VA; input: 110vac; output: 120Vac; 50/60Hz
20 Máy biến áp 1 Cái NB1-400; NSX: Stock hoặc tương đương 400VA; input: 400vac; output: 110Vac; 50/60Hz
21 Bộ điều khiển máy cấp than 6 Bộ Kí hiệu: DT9 Nhà sản xuất: Stock hoặc tương đương
22 Main CPU 2 Cái Kí hiệu: D31705-1 Nhà sản xuất: Stock hoặc tương đương
23 Van điện từ 15 Cái Model: 52A-14-B0A-DM-DDAJ-1JB Cuộn dây điện từ: DMB-DDAJ-1JB; 24Vdc; 5.4W; max 120psi NSX: MAC hoặc tương đương
24 Thiết bị báo mức 2 Cái Model: VLSHN331Z NSX: Mobrey hoặc tương đương
25 Kính ống thủy bao hơi 40 Cái Kí hiệu: TC-S(M)W Nhà sx: Tieguang hoặc tương đương
26 Bộ điều chỉnh áp lực khí nén 3 cái CATALOG NO: 20812I 1 UNIT SIGNAL PRODUCES 1 UNIT OUUPUT MAX SUPPLY 17 BAR MAX SIGNAL 10 BAR MAX OUTPUT 10 BAR Hãng FAIRCHILD hoặc tương đương
27 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích BGN # 2 KKS: 13LBS21AA251; 13LBS22AA251 Type: PA-NRV A216-WCB; class 150; size 32 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
28 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích BGN # 8 KKS: 13LBQ30AA251 Type: PA-NRV A216-WC6; class 900; size 250 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
29 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích BGN # 7 KKS: 13LBQ20AA251 Type: PA-NRV A216-WCB; class 360; size 300 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
30 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích bình khử khí KKS: 13LBD10AA251; 13LBD10AA252 Type: PA-NRV A217-WCB; class 300; size 350 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
31 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích BGN # 6 KKS: 13LBQ10AA251 Type: PA-NRV A217-WC6; class 300; size 300 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
32 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị dẫn động khí nén 2 Bộ Sử dụng cho van cửa trích BGN # 3,4 KKS: 13LBS41AA251; 13LBS31AA251 Type: PA-NRV A216-WCB; class 150 Trim HF NSX: Samshin hoặc tương đương
33 Ống Pitot đo lưu lượng gió 8 Cái V110 (1400) -10-H-R-C2NS-T3HS, bao gồm option thông thổi. Tương ứng vị trí cảm biến đo lưu lượng gió cấp 1 có vị trí mã KKS là xxHLA40CF111 Hãng sx: Armstrong hoặc tương đương
34 Ống Pitot đo lưu lượng gió 8 Cái V110 (2183) -10-H-R-C2NS-T3HS, bao gồm option thông thổi. Tương ứng vị trí cảm biến đo lưu lượng gió cấp 2 có vị trí mã KKS là 11HLE61/71CF001 Hãng sx: Armstrong hoặc tương đương
35 Ống Pitot đo lưu lượng gió 2 Cái V110 (2183) -10-H-R-C2NS-T3HS, Tương ứng vị trí cảm biến đo lưu lượng gió cấp 2 có vị trí mã KKS là xxHLE81CF101 Hãng sx: Armstrong hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->