Gói thầu: Gói 1: Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 1: Hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Học viện và Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 19:12:00 đến ngày 2020-12-15 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,905,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống chuẩn HCl | 1 | Chai 2,5Lít | Hydrochloric acid 1 mol/L: hàm lượng As (Arsenic) ≤ 0.1 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.004 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm. Quy cách đóng gói chai 2.5Lit | ||
| 2 | Ống chuẩn K2Cr2O7 | 1 | ống | c(K₂Cr₂O₇) = 1/60 mol/l. Quy cách đóng gói: 1 Ống/túi | ||
| 3 | H3BO3 | 2 | Chai 500g | Độ tinh khiết: 99.97%: Quy cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 4 | Phenol phtalein | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥98%: Quy cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 5 | 1,10 phenalthroline | 1 | Hộp 1Kg | Độ tinh khiết: ≥99%: Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 6 | KCl | 10 | Hộp 100g | Độ tinh khiết: 99,999%: Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 7 | KMnO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99%. Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 8 | KI | 4 | Hộp 250g | Độ tinh khiết: ≥99,99%: Quy cách đóng gói: Hộp 250g | ||
| 9 | Que cấy | 5 | cái | Que cấy có kích thước 200mm, thân que Chất liệu kim loại chịu nhiệt , cán que bằng nhựa PVC, đầu que cấy có chỗ điều chỉnh thay đổi các loại đầu que cấy. Quy cách đóng gói: 1 chiếc/túi | ||
| 10 | Đèn cồn | 1 | Cái | Thủy tinh Borosilicate glass 3.3, dung tích 50ml, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603: Quy cách đóng gói: 1 Cái/hộp | ||
| 11 | Pipet 10ml thẳng | 1 | cái | Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603. | ||
| 12 | Pipet 2ml | 1 | cái | Class A,độ chính xác 0,02 ml màu xanh,Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 13 | Bình tam giác 250ml | 1 | cái | Class A, đường kính 85 x140 , có nhám 45/40 ,Borosilicate glass 3.3 | ||
| 14 | Bình định mức 1000ml | 1 | cái | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.4ml , kích thước 125x300mm, cổ nhám 24/29; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 15 | Lam kính | 10 | hộp | Thủy tinh Borosilicate glass 3.3. Quy cách đóng gói: Hộp 50 cái | ||
| 16 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | cái | Đường kính 295 x25 x10 mm Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 17 | Kẹp gỗ (kẹp ống nghiệm phi 10) | 1 | cái | Gỗ tự nhiên dài 180mm. Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 18 | Cuvet 1x1cm | 1 | hộp | Khoảng đo Quang 340-2500nm Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 19 | Ống nghiệm thoát khí (cả ống và nút cao su đục lỗ + ống khí) | 1 | Bộ | Thủytinh Borosilicate glass 3.3, kícht hước 34 x 200 x 2.0 mm, cổ nhám 29/32 ,Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 Quy cách đóng gói: 1 bộ/hộp | ||
| 20 | Buret 25ml khóa teflon liền phễu | 1 | cái | Tiêu chuẩn Class A, Thuỷ tinh trắng Borosilicate glass 3.3; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 Quy cách đóng gói: 1 bộ/hộp | ||
| 21 | Pepton | 2 | Hộp 500g | Hàm lượng: ≥14% total nitrogen (N) basis; ≥3% amino-nitrogen basis; chloride (as NaCl), ≤3% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 22 | Cồn 96 độ | 1 | Lít | Hàm lượng: 95.1-96.9% (v/v) Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 23 | Cồn đốt | 1 | Lít | Độ tinh khiết 96% Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 24 | Thạch agar | 1 | Kg | Hàmlượng PH 5.0 - 8.0 (1.5% SOLUTION); GEL STRENGTH ≥ 300 G/CM2 (1.5% GEL) Quy cách đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 25 | Glucozo | 2 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99.5% (GC) Quy cách đóng gói: Túi 1kg | ||
| 26 | Saccarozo | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99.5% (GC) Quy cách đóng gói: Túi 1kg | ||
| 27 | D-(+)-Maltose | 1 | Kg | Hàm lượng: from potato, ≥99% Quy cách đóng gói: Túi 1kg | ||
| 28 | D-Lactose monohydrate | 1 | Kg | Độ tinh khiết :≥98.0% (HPLC) Quy cách đóng gói: Túi 1kg | ||
| 29 | D-Mannitol | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥98% Quy cách đóng gói: Túi 1kg | ||
| 30 | Cao thịt | 1 | Hộp 500g | Hàm lượng: ≥3.5-4.5% amino-nitrogen basis; 11.5-12.5% total nitrogen (N) basis; ≤7% Cl- (as NaCl) Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 31 | Cao nấm men | 1 | Hộp 500g | Hàm lượng: 11% total nitrogen (N) basis; ~5% amino-nitrogen basis; Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 32 | Xenluloza | 1 | Hộp 250g | kích thước hạt 51 μm pH 5-7 (11% trọng lượng) mật độ khối 0,6 g / mL (25 ° C) Quy cách đóng gói: Hộp 250g | ||
| 33 | Tinh bột tan | 1 | Hộp 500g | pH 5.0-7.0 (25 °C, 2% in solution; dư lượng ≤0,4% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 34 | K2HPO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 35 | KH2PO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 36 | Na2HPO4 | 1 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 37 | NaH2PO4 | 1 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 38 | NaCl | 2 | Hộp 100g | Độ tinh khiết 99,999% Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 39 | NaNO3 | 1 | Hộp 100g | Độ tinh khiết 99,995% Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 40 | (NH4)2SO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 41 | FeSO4 | 2 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 42 | CaCO3 | 1 | Kg | Độ tinh khiết : ≥98% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 43 | MgSO4 | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 44 | FeCl3 | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 97% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 45 | MgCl2 | 1 | Kg | Độ tinh khiết : ≥98% anhydrous Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 46 | Streptomycin sulfat | 1 | Hộp 100g | Hiệu lực: ≥720 I.U. per mg Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 47 | MacCONKEY-Agar | 1 | Hộp 500g | PH: 6.9-7.3 (25 °C, 50 g/L in H2O) | ||
| 48 | Salmonella- Shigella (SS Agar) | 1 | Hộp 500g | Thành phần Chiết xuất: Beef Extract 5.00; Lactose 10.00; Bile Salts Mixture 8.50; Sodium Citrate 10.00; Sodium Thiosulphate 8.50; Ferric Citrate 1.00 Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 49 | Thuốc nhuộm tím gentian | 2 | Hộp 25g | Đáp ứng các thông số kỹ thuật kiểm tra USP Quy cách đóng gói: Hộp 25g | ||
| 50 | Thuốc nhuộm Fucshine kiềm | 2 | Hộp 25g | Hàm lượng thuốc nhuộm, ≥88%; Phạm vi pH 1,0 - 3,1, màu tím đến đỏ Quy cách đóng gói: Hộp 25g | ||
| 51 | Iôt | 1 | Hộp 500g | Độ tinh khiết : ≥99,8% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 52 | Ca3(PO4)2 | 1 | Kg | Độ tinh khiết :≥96.0% (calc. as Ca3(PO4)2, KT) Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 53 | CMC | 1 | Kg | độ nhớt 1500-3000 cP, 1% trong H2O (25 ° C) (lit.) độ hòa tan H2O: 10 mg / mL Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 54 | Glycerin | 1 | Kg | Độ tinh khiết t ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 55 | KSCN | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 56 | (NH4)2C2O4 | 1 | 2,5 Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Gói 2,5kg | ||
| 57 | NH4Cl | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 58 | NaOH | 1 | Hộp 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 59 | NaCl | 6 | 100g | Độ tinh khiết : 99,999% Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 60 | EDTA | 1 | kg | Độ tinh khiết:99,0-101% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 61 | Na2S2O3 | 1 | kg | Độ tinh khiết :98-100.0% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 62 | Na2SO4 | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 63 | HOC6H4COONa (Natri Salicylate) | 1 | kg | Độ tinh khiết :99.5-101.0% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 64 | Na2B4O7 | 1 | 100g | Độ tinh khiết : 99,998% Quy cách đóng gói: Hộp 100g | ||
| 65 | CuSO4 | 1 | kg | Độ tinh khiết : ≥99% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 66 | H2O2 | 1 | kg | Độ tinh khiết t : 34,5%% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 67 | C2H5OH | 1 | Chai 4lít | Độ tinh khiết : anhydrous, 99.9% Quy cách đóng gói: Chai 4 lít | ||
| 68 | NH3 | 1 | lít | Độ tinh khiết 25.0-30.0% Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 69 | HCl | 1 | lít | Độ tinh khiết ≥99% Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 70 | H2SO4 | 1 | Chai 2,5Lit | Độ tinh khiết 99,999% Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lít | ||
| 71 | HNO3 | 1 | Kg | Độ tinh khiết : 68.0-70.0% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 72 | H3PO4 | 1 | Hộp 500ml | Độ tinh khiết t :85 wt. % in H2O, 99.99% trace metals basis Quy cách đóng gói: Chai 500ml | ||
| 73 | Heptan | 1 | lít | Độ tinh khiết : anhydrous, 99% Quy cách đóng gói: Hộp 500ml | ||
| 74 | ancolisoamylic | 1 | kg | Độ tinh khiết : ≥98% Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 75 | Fructoza | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0% (HPLC) Quy cách đóng gói: Hộp 500g | ||
| 76 | HgSO4 | 1 | 250g | Độ tinh khiết ≥ 98%; hàm lượng :Mercury (I) (as Hg) ≤ 0.15 %; Chloride (Cl) ≤ 0.003 % Quy cách đóng gói: Hộp 250g | ||
| 77 | Bình định mức 100ml | 1 | cái | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.100ml , kích thước 60x170mm, cổ nhám 12/21; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 | ||
| 78 | Bình tia 500ml | 1 | cái | Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong, có chia vạch Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 79 | Công tơ hút thủy | 1 | cái | Dung tích100ml .Thủy tinh màu nâu, miệng nhám 19/26; kích thước: 51.5 x 133 x 103 mm; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 80 | Đế + cọc buret | 1 | cái | Chất liệu kim loại kích thước: (750 x 12 mm); (250 x160mm); trọng lượng 2,5kg, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603: Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 81 | Càng cua (gang hoặc nhôm) | 1 | cái | Càng kua kim loại đường kính 180mm, trọng lượng 100g, đạt chuẩn IZO Quy cách đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 82 | Ống trụ ken dan thẳng 250ml | 1 | cái | Thủy tinh Borosilicate glass 3.3, nhám 55/50; 29/32 .Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 83 | Lamen | 1 | Hôp | độ dày 0,4mm, kích thước 20 x 26mm Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 84 | Cốc 2 lit chịu nhiệt | 1 | cái | Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, kíchthước 145 x107 x270 mm,Có quai cầm tay. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 và giấy chứng nhận số: Certificate No. 04100940603 Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi