Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đền bù + Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:01:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,207,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27581167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55162334E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 đồng (2 x 1.062.045.446 = 2.124.090.892) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.090.892 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.090.892 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề tối thiểu 10 người phù hợp với tính chất của gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ. Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đền bù + Khấu hao cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dự án 1: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) - Phần di dời tạm | |||
| B | Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ ly tâm 14m | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Trụ |
| 2 | Giáp níu cho cáp Al 240mm2 bọc cách điện 22kV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 9 | Cái |
| 3 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 4 | Bolt răng suốt 16x400 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 5 | Bolt răng suốt 16x600 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 6 | Bolt răng suốt 16x700 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 7 | Đá 1x2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,77 | Khối |
| 8 | Cát | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,419 | Khối |
| 9 | Ciment P400 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 248,867 | kg |
| 10 | Bolt răng suốt 16x800 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 11 | Nước ngọt | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,1656 | Khối |
| 12 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Cái |
| 13 | Thanh chống dẹp 0,9m | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 4 | Cái |
| 14 | Bolt 16x250 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Cái |
| 15 | Bolt 12x40 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 4 | Cái |
| 16 | Bolt răng suốt 16x300 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 18 | Sứ treo 22kV loại polymer | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 9 | Cái |
| 19 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 18 | Cái |
| 20 | Cáp CU bọc 25mm2 22kV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Mét |
| 21 | Cáp Al AC 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 22,715 | kg |
| 22 | Giáp buộc sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 23 | Cáp Cu trần 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 8,362 | kg |
| 24 | Cosse 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Cái |
| 25 | Cáp Cu bọc 95mm2 22kV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 12 | Mét |
| 26 | Kẹp nối ép WR 929 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 12 | Cái |
| 27 | Hotline clamp 4/0 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR 419 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Cái |
| 29 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cuộn |
| 30 | Kẹp & cọc tiếp địa | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 4 | Bộ |
| 31 | Cáp Cu trần 25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3,955 | kg |
| 32 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 12 | Cái |
| 33 | Khóa đai | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Cái |
| 34 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 4 | Mối |
| 35 | Cáp Al lõi thép bọc 22kV 240mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 177,48 | Mét |
| 36 | Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Mét |
| 37 | Nắp chụp LA | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 38 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 39 | Bảng tên thiết bị | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Cái |
| 40 | Sơn màu các loại | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,35 | kg |
| 41 | Cọ sơn | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 42 | Giấy nhám | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Mét |
| 2 | Colier d150 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 4 | Boite nhựa 24 kV 3x95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| D | Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ ly tâm 8,4m | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 10 | Trụ |
| 2 | Bolt răng suốt 16x500 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp & cọc tiếp địa | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu trần 25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,373 | kg |
| 5 | Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Mét |
| 6 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | Cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | Cái |
| 8 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | kg |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3,96 | Khối |
| 10 | Cát | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,15 | Khối |
| 11 | Ciment P400 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1.279,3 | kg |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,8513 | Khối |
| 13 | Cáp Al ABC 4x95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 347 | Mét |
| 14 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 9 | Cái |
| 15 | Boulon móc cáp ABC 16x300 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 25 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 16 | Cái |
| 17 | Cáp duplex 2x11mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 659 | Mét |
| 18 | Cáp quarduplex 3M22+M11mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 115 | Mét |
| 19 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 67 | Mét |
| 20 | Nối bọc cách điện 95-95/Cu-Al | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 120 | Cái |
| 21 | Bolt 16x300 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 37 | Cái |
| 22 | Uclevis | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 20 | Cái |
| 23 | Sứ ống chỉ | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 20 | Cái |
| E | Hạng mục 4: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,1848 | Bộ |
| 2 | Răng cào | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0118 | Bộ |
| 3 | Nước | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 116,2 | lít |
| 4 | Ống nhựa chiệu lực HDPE D150 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 7,035 | m |
| 5 | Gạch thẻ 40x80x190 mm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 118,37 | viên |
| 6 | Ống nối D150 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,33 | Cái |
| F | Hạng mục 5: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 15,4 | m |
| 2 | Vải kỹ thuật | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 12,32 | Kg |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,7335 | m3 |
| 4 | Nhũ tương | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6,8253 | kg |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,5817 | Tấn |
| 6 | Bê tông nhựa hạt min | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,5271 | Tấn |
| 7 | Xi măng | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 157,434 | kg |
| 8 | Cát san lấp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,0835 | m3 |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Cái |
| G | Hạng mục 6: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | bộ |
| 2 | Tháo LBS 24KV 630A 3P | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | bộ |
| 3 | Tháo DS 24kV 630A 3P | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt LBS 24KV 630A 3P | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | bộ |
| 7 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | cột |
| 8 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | m3 |
| 9 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông chân cột | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,2489 | m3 |
| 11 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 9 | chuỗi |
| 13 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 6 | m |
| 14 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0227 | km dây |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0836 | 100kg |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 8,362 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 8,362 | m3 |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,2 | 10đầu |
| 19 | Rải căng dây thủ công, dây M100-22KV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,012 | km dây |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,4 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0396 | 100kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3,955 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3,955 | m3 |
| 24 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,1775 | km dây |
| 25 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bảng tên trạm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2 | bộ |
| H | Hạng mục 7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 3 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | đầu |
| 4 | Tháo cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KV | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 8: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hộp domino 9 cực | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 16 | bộ |
| 3 | Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 10 | cột |
| 4 | Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 10 | m3 |
| 5 | Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 10 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,2 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0237 | 100kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,373 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,373 | m3 |
| 10 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,03 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông chân cột | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,2793 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,347 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,659 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,115 | km |
| 15 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 67 | m |
| 16 | Lắp đặt Uclevis | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 20 | sứ |
| J | Hạng mục 9: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mếp mương | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,42 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,925 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1,855 | m3 |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 2,66 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,07 | 100m |
| K | Hạng mục 10: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp cát tưới nước mương cáp 6% xi măng | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0186 | 100m3 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 14 | m |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0105 | 100m3 |
| 5 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,0088 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lốt tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lốt tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 5cm | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án | 1 | Caùi |
| L | Hạng mục 11: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB) | 1 | Khoán |
| M | Dự án 2: Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình | |||
| N | Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Bù lon 16x300 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 8 | Uclevis | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 9,99 | Kg |
| 14 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | mét |
| 15 | Khóa đai | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Vtrí |
| 17 | Ống nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | mét |
| 18 | Nắp chụp LA | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 19 | Đề can dánh lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) + số trụ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Tấm |
| O | Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vis 3x30 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 6 | Mét |
| 4 | Colier d 150 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Bảng tên chỉ danh (thiết bị, trạm) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| P | Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cái nối bọc cách điện 240-95 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 36 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| Q | Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế dạng TPP (Vỏ+ TC+ MCCB250A) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế dạng tủ TLK (Vỏ+ TC+ 2MCCB250A) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 32 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 16 | Mét |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 36 | Bộ |
| 6 | khóa đai | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 36 | Bộ |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 32 | lọ |
| 8 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | Cái |
| 9 | Bolt 12*40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | Cái |
| 10 | cosse đồng ép 10mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 252 | Cái |
| 11 | cosse đồng ép 16mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 12 | cosse đồng ép 25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 108 | Cái |
| 13 | cosse đồng ép 50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 22 | Cái |
| 14 | Ống nhựa pvc d34 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 252 | Mét |
| 15 | Ống nhựa pvc d42 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 42,5 | Mét |
| 16 | Kẹp giữ ống mắc điện | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 255 | Mét |
| 17 | Vis mạ zn | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 510 | Cái |
| 18 | Ống nhựa pvc d90 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 12,5 | Mét |
| 19 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 28 | Cái |
| 20 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 28 | Cái |
| 21 | Vis 3x30 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 224 | Cái |
| 22 | Bảng chỉ tên khách hàng | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 85 | Cái |
| 23 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp mắc điện 1P | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 25 | Boulon thép xoắn 12*60 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 27 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 32 | Mét |
| 28 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế đơn (bao gồm phụ kiện lắp lên trụ) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế đôi (bao gồm phụ kiện lắp lên trụ) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 30 | Ống co nhiệt hạ thế d40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 82 | Mét |
| 31 | Ống co nhiệt hạ thế d25 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 68 | Mét |
| R | Hạng mục 5: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,1959 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,6192 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,0048 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,2399 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 43,3912 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 15,2296 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 61,4329 | kg |
| S | Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 11,2464 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 7.071,6 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,3253 | Bộ |
| T | Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 534 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 41,6686 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 15,5563 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 137,176 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 5,5328 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | Cọc |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 19 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 31,356 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 51,4158 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 8,5964 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | Lít |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4.252,5 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 10,605 | m2 |
| 15 | Gas | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,076 | kg |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 275,37 | m |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 94,47 | m |
| 18 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 283,41 | m |
| 19 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 94,188 | m |
| 20 | Keo Megapoxy | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | kg |
| 21 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 272,1375 | Kg |
| 22 | Nước | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1.973,6588 | lít |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 295,785 | m2 |
| 24 | Xi măng PC.40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2.732,5777 | kg |
| 25 | Xi măng chèn gạch | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | kg |
| U | Hạng mục 8: Phần móng Tủ hạ thế – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tấm bakelit | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 56 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,5865 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,7055 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,2566 | m3 |
| 6 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 7,6356 | m2 |
| 7 | Đinh | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4,6861 | kg |
| 8 | Gỗ ván | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | m3 |
| 9 | Dây thép | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4,8258 | kg |
| 10 | Keo dán đá | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 35,532 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,3326 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 414,177 | lít |
| 13 | Silicon chít mạch | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,4948 | kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 398,0508 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 118,5037 | Kg |
| 16 | Thép hình | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 298,1583 | kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 279,4456 | kg |
| V | Hạng mục 9: Phần móng trụ – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1,5954 | m3 |
| 2 | Cát | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,9688 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 500,1813 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 353,2879 | lít |
| 5 | Thép tròn d10 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 22,72 | Kg |
| 6 | Dây thép | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,3651 | Kg |
| W | Hạng mục 10: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 12m ghép bằng máy thi công | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị (LBS -LA-DS-đầu cáp ngầm) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đầu cosse cu 240mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 6 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Đà |
| 7 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,174 | Km |
| 9 | Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 bằng t/c | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | Km |
| 10 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Trụ |
| X | Hạng mục 11: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 (loại màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 107 | Mét |
| 2 | Gia công + lắp collier đỡ đầu cáp trên trụ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| Y | Hạng mục 12: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 3 | Tháo hộp phân phối hạ áp | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 15 | Hộp |
| 4 | Tháo đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100KVar |
| 5 | Lắp đặt kep dừng cáp ABC = | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Th.phần |
| 7 | Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 11 | Cột |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,443 | Km |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | Km |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng, treo cáp, cáp có tiết diện | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 40 | Cái |
| 11 | Tháo dây đồng hạ thế M50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | Km |
| 12 | Tháo dây mắc điện 1 pha | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | Km |
| 13 | Tháo dây mắc điện 3 pha | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,152 | Km |
| 14 | Tháo cáp luồn trong ống = | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | Km |
| Z | Hạng mục 13: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp nối đất tủ điện | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | hệ thống |
| 5 | Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 252 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 108 | Cái |
| 8 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 22 | Cái |
| 9 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 trong ống | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 158,04 | Mét |
| 11 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1.292,26 | mét |
| 12 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 367,34 | Mét |
| 13 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 73,06 | Mét |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 38 | Cái |
| 15 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 34 | Cái |
| 16 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp ống nhựa d34 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 63 | vị trí |
| 20 | Lắp ống nhựa d42 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 17 | vị trí |
| 21 | Lắp ống nhựa d90 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 5 | vị trí |
| 22 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1.344,31 | mét |
| 23 | Lắp Potelet | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp Cáp đồng hạ thế M50mm2 đấu hộp Domino | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 8 | vị trí |
| 26 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên trụ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 27 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| AA | Hạng mục 14: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,0387 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,0149 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| AB | Hạng mục 15: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 85,2 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,502 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 20,997 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 43,62 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 99,3755 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,2079 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,74 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,82 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sông | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,94 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 94,5 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,5194 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,605 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,817 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 534 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,3837 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,936 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,936 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3,438 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 3,438 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 9,24 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 10,5 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 19 | cọc |
| 20 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | cọc |
| AD | Hạng mục 17: Móng tủ hạ thế – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 4 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,8101 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,2929 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 0,3003 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 56 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 14 | Caùi |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 7,56 | m² |
| AE | Hạng mục 18: Móng trụ – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia cố chân trụ đơn BTLT 12mcó gia cố BT (trụ hiện hữu) | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Lắp chân trụ đôi BTLT 12m có gia cố BT | Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| AF | Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 636.411.494 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27581167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55162334E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 đồng (2 x 1.062.045.446 = 2.124.090.892) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.090.892 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.090.892 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề tối thiểu 10 người phù hợp với tính chất của gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ. Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cá | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | bộ | 8 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
| 11 | Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi